Danh sách 124 Xã Phường Mới Của Tỉnh Vĩnh Long
Loading...

Danh sách 124 Xã Phường Mới Của Tỉnh Vĩnh Long

Trung tâm ngoại ngữ Tiếng Trung Mita Bến Tre Vĩnh Long – Hành Trình Khám Phá 124 Xã, Phường Mới Của Tỉnh Vĩnh Long!

Kính chào quý học viên và đối tác! Là trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu khu vực ĐBSCL, Trung tâm ngoại ngữ Tiếng Trung Mita Bến Tre - Vĩnh Long tự hào đồng hành cùng cộng đồng khám phá bước chuyển mình lịch sử của tỉnh Vĩnh Long mới – nơi 124 đơn vị hành chính cấp xã (19 phường, 105 xã) chính thức vận hành từ 01/07/2025 sau khi sáp nhập ba tỉnh Vĩnh Long - Bến Tre - Trà Vinh.

Tổng Quan Về 124 Đơn Vị Hành Chính Mới

Theo Nghị quyết 1687/NQ-UBTVQH15:

  • 101 xã/phường hình thành từ sáp nhập, 4 xã giữ nguyên (Long Hòa, Đông Hải, Long Vĩnh, Hòa Minh – thuộc khu vực Trà Vinh cũ).

  • Diện tích toàn tỉnh: 6.296,2 km², dân số: 4,19 triệu người.

  • Trung tâm hành chính: TP. Vĩnh Long – đầu mối kết nối giao thương ĐBSCL.

STTTÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG TRUNGPHIÊN ÂM
1

 Trà Vinh

 茶荣市 Chá Róng Shì
2

 Long Đức

 隆德 Lóng Dé
3

 Nguyệt Hóa

 月化 Yuè Huà
4

 Hòa Thuận

 和顺 Hé Shùn
5

 Duyên Hải

 沿海 Yán Hǎi
6

 Trường Long Hòa

 长隆和 Cháng Lóng Hé
7

 Long Hữu

 隆有 Lóng Yǒu
8

 Càng Long

 冈隆 Gāng Lóng
9

 An Trường

 安长 Ān Cháng
10

 Tân An

 新安 Xīn Ān
11

 Nhị Long

 二隆 Èr Lóng
12

 Bình Phú

 平富 Píng Fù
13

 Châu Thành

 周城 Zhōu Chéng
14

 Song Lộc

 双禄 Shuāng Lù
15

 Hưng Mỹ

 兴美 Xīng Měi
16

 Hòa Minh

 和明 Hé Míng
17

 Long Hòa

 隆和 Lóng Hé
18

 Cầu Kè

 求柯 Qiú Kē
19

 Phong Thạnh

 丰盛 Fēng Shèng
20

 An Phú Tân

 安富新 Ān Fù Xīn
21

 Tam Ngãi

 三义 Sān Yì
22

 Tiểu Cần

 小芹 Xiǎo Qín
23

 Tân Hòa

 新和 Xīn Hé
24

 Hùng Hòa

 雄和 Xióng Hé
25

 Tập Ngãi

 集义 Jí Yì
26

 Cầu Ngang

 求昂 Qiú Áng
27

 Mỹ Long

 美隆 Měi Lóng
28

 Vinh Kim

 永金 Yǒng Jīn
29

 Nhị Trường

 二长 Èr Cháng
30

 Hiệp Mỹ

 协美 Xié Měi
31

 Trà Cú

 茶句 Chá Jù
32

 Đại An

 大安 Dà Ān
33

 Lưu Nghiệp Anh

 刘业英 Liú Yè Yīng
34

 Hàm Giang

 咸江 Xián Jiāng
35

 Long Hiệp

 隆协 Lóng Xié
36

 Tập Sơn

 集山 Jí Shān
37

 Long Thành

 隆城 Lóng Chéng
38

 Đông Hải

 东海 Dōng Hǎi
39

 Long Vĩnh

 隆永 Lóng Yǒng
40

 Đôn Châu

 墩州 Dūn Zhōu
41

 Ngũ Lạc

 五乐 Wǔ Lè
42

 Thanh Đức

 清德 Qīng Dé
43

 Trường An

 长安 Cháng Ān
44

 Tân Ngãi

 新义 Xīn Yì
45

 Tân Hạnh

 幸新 Xìng Xīn
46

 Phước Hậu

 福厚 Fú Hòu
47

 Bình Minh

 平明 Píng Míng
48

 Cái Vồn

 盖奔 Gài Bēn
49

 Đông Thành

 东城 Dōng Chéng
50

 An Bình

 安平 Ān Píng
51

 Long Hồ

 隆湖 Lóng Hú
52

 Phú Quới

 富贵 Fù Guì
53

 Cái Nhum

 盖任 Gài Rèn
54

 Tân Long Hội

 新隆会 Xīn Lóng Huì
55

 Nhơn Phú

 仁富 Rén Fù
56

 Bình Phước

 平福 Píng Fú
57

 Quới Thiện

 贵善 Guì Shàn
58

 Trung Thành

 忠诚 Zhōng Chéng
59

 Trung Ngãi

 忠义 Zhōng Yì
60

 Quới An

 贵安 Guì Ān
61

 Trung Hiệp

 忠协 Zhōng Xié
62

 Hiếu Phụng

 孝奉 Xiào Fèng
63

 Hiếu Thành

 孝城 Xiào Chéng
64

 Lục Sỹ Thành

 陆士城 Lù Shì Chéng
65

 Trà Ôn

 茶温 Chá Wēn
66

 Trà Côn

 茶昆 Chá Kūn
67

 Hòa Bình

 和平 Hé Píng
68

 Vĩnh Xuân

 永春 Yǒng Chūn
69

 Hòa Hiệp

 和协 Hé Xié
70

 Tam Bình

 三平 Sān Píng
71

 Ngãi Tứ

 义四 Yì Sì
72

 Song Phú

 双富 Shuāng Fù
73

 Cái Ngang

 盖昂 Gài Áng
74

 Tân Quới

 新贵 Xīn Guì
75

 Tân Lược

 新略 Xīn Lüè
76

 Mỹ Thuận

 美顺 Měi Shùn
77

 An Hội

 安会 Ān Huì
78

 Bến Tre

 槟椥 Bīn Zhī
79

 Sơn Đông

 山东 Shān Dōng
80

 Phú Tân

 富新 Fù Xīn
81

 Phú Khương

 富康 Fù Kāng
82

 Phú Túc

 富足 Fù Zú
83

 Giao Long

 交隆 Jiāo Lóng
84

 Tiên Thủy

 仙水 Xiān Shuǐ
85

 Tân Phú

 新富 Xīn Fù
86

 Hưng Nhượng

 兴让 Xīng Ràng
87

 Giồng Trôm

 榕勺 Róng Sháo
88

 Tân Hào

 新豪 Xīn Háo
89

 Phước Long

 福隆 Fú Lóng
90

 Lương Phú

 良富 Liáng Fù
91

 Châu Hòa

 周和 Zhōu Hé
92

 Lương Hòa

 良和 Liáng Hé
93

 Tân Thủy

 新水 Xīn Shuǐ
94

 Bảo Thạnh

 宝盛 Bǎo Shèng
95

 Ba Tri

 巴知 Bā Zhī
96

 Tân Xuân

 新春 Xīn Chūn
97

 Mỹ Chánh Hòa

 美政和 Měi Zhèng Hé
98

 An Ngãi Trung

 安义中 Ān Yì Zhōng
99

 An Hiệp

 安协 Ān Xié
100

 Thới Thuận

 泰顺 Tài Shùn
101

 Thạnh Phước

 盛福 Shèng Fú
102

 Bình Đại

 平大 Píng Dà
103

 Thạnh Trị

 盛治 Shèng Zhì
104

 Lộc Thuận

 禄顺 Lù Shùn
105

 Châu Hưng

 周兴 Zhōu Xīng
106

 Phú Thuận

 富顺 Fù Shùn
107

 Phú Phụng

 富奉 Fù Fèng
108

 Chợ Lách

 则来 Zé Lái
109

 Vĩnh Thành

 永城 Yǒng Chéng
110

 Hưng Khánh Trung

 兴庆中 Xīng Qìng Zhōng
111

 Phước Mỹ Trung

 福美中 Fú Měi Zhōng
112

 Tân Thành Bình

 新城平 Xīn Chéng Píng
113

 Nhuận Phú Tân

  润富新 Rùn Fù Xīn
114

 Đồng Khởi

 同起 Tóng Qǐ
115

 Mỏ Cày

 莫垭 Mò Yà
116

 Thành Thới

 城泰 Chéng Tài
117

 An Định

 安定 Ān Dìng
118

 Hương Mỹ

 香美 Xiāng Měi
119

 Đại Điền

 大田 Dà Tián
120

 Quới Điền

 贵田 Guì Tián
121

 Thạnh Phú

 盛富 Shèng Fù
122

 An Qui

 安归 Ān Guī
123

 Thạnh Hải

 盛海 Shèng Hǎi
124

 Thạnh Phong

 盛丰 Shèng Fēng

 


Điểm Nhấn Đặc Biệt Từ 124 Xã/Phường

4 Xã Đảo Không Sắp Xếp

Tên XãVị TríĐặc Điểm
Long HòaHuyện Châu ThànhGiữ nguyên ranh giới tự nhiên
Đông HảiHuyện Duyên HảiPhát triển kinh tế biển
Long VĩnhHuyện Duyên HảiKhu bảo tồn sinh thái
Hòa MinhHuyện Châu ThànhVùng nuôi trồng thủy sản trọng điểm

Cả 4 xã đều là đảo – tài nguyên chiến lược phát triển du lịch và năng lượng tái tạo 56.

5 Đơn Vị Tiêu Biểu Mang Tên Lịch Sử

  1. Phường Bến Tre (31,99 km²):

    • Hợp nhất từ Phường 7 + xã Bình Phú + Thanh Tân.

    • Trung tâm hành chính đặt tại xã Bình Phú cũ.

  2. Xã Đồng Khởi (41,12 km²):

    • Kế thừa tên gọi từ phong trào Đồng Khởi 1960, hợp nhất 3 xã: Định Thủy, Phước Hiệp, Bình Khánh.

  3. Phường Trà Vinh:

    • Sáp nhập Phường 1, 3, 9 (TP. Trà Vinh) – biểu tượng hội nhập văn hóa ba tỉnh.

  4. Phường Long Châu (TP. Vĩnh Long):

    • Tên mới đặt theo di sản sông nước, hợp nhất Phường 1, 9 + Phường Trường An.

  5. Xã Tân Long Hội (Huyện Mang Thít):

    • Tiên phong phát triển nông nghiệp công nghệ cao.


Ứng Dụng Thực Tế Từ Tiếng Trung Mita

Khám phá ngay 3 lợi thế khi học tiếng Trung tại Mita:
Giao tiếp đa vùng: Thành thạo tên gọi Hán tự của 124 xã/phường (VD: Long Châu → 龙珠, Đồng Khởi → 同起).
-  Tài liệu địa phương hóa: Nhận ngay sổ tay song ngữ tra cứu địa danh khi đăng ký khóa học!
-  Hỗ trợ doanh nghiệp: Khóa học đàm phán chuyên sâu dành cho đối tác Trung Quốc tại 4 huyện trọng điểm:

  • Long Hồ (隆湖县)

  • Duyên Hải (沿海县)

  • Trà Ôn (茶温县)

  • Bình Tân (平新县)

Ví dụ: Xử lý hồ sơ xuất khẩu thủy sản sang Trung Quốc cần ghi rõ: "Xuất xứ: Xã Ngũ Lạc (五乐社) – Huyện Duyên Hải".


Ưu Đãi Đặc Biệt Từ Mita

Nhân sự kiện Vĩnh Long mở rộng, chúng tôi triển khai:
Tặng miễn phí: Bản đồ 124 xã/phường phiên bản song ngữ Trung - Việt
Giảm 20% học phí khóa "Giao tiếp hành chính" cho cư dân 35 xã/phường mới
Hỗ trợ tư vấn du học: Xử lý hồ sơ liên quan đến địa giới hành chính mới


Thông Tin Liên Hệ

  • Địa chỉ: 186A6, Đường số 2, Khu phố 3, Phường Phú Tân, TP. Bến Tre

  • Hotline: 0946.974.746

  • Websitehttps://www.tienghoaminhtam.com

  • Hashtag: #TiengTrungMitaBenTreVinhLong #HoaNguVinhLong #124XaPhuong

"Thông thạo địa danh – Nắm bắt cơ hội cùng Tiếng Trung Mita Bến Tre Vĩnh Long!"


Nguồn tham khảo:

  • Nghị quyết 1687/NQ-UBTVQH15

  • Báo Tuổi Trẻ: Ngày 1-7 vận hành 124 đơn vị

  • VietnamNet: Tên gọi lịch sử tại Vĩnh Long mới

  • Chia sẻ qua viber bài: Danh sách 124 Xã Phường Mới Của Tỉnh Vĩnh Long
  • Chia sẻ qua reddit bài:Danh sách 124 Xã Phường Mới Của Tỉnh Vĩnh Long

TAGS:

 

tin tức liên quan

Tiếng Trung Mita
Zalo