Theo Nghị quyết 1687/NQ-UBTVQH15:
101 xã/phường hình thành từ sáp nhập, 4 xã giữ nguyên (Long Hòa, Đông Hải, Long Vĩnh, Hòa Minh – thuộc khu vực Trà Vinh cũ).
Diện tích toàn tỉnh: 6.296,2 km², dân số: 4,19 triệu người.
Trung tâm hành chính: TP. Vĩnh Long – đầu mối kết nối giao thương ĐBSCL.
| STT | TÊN TIẾNG VIỆT | TÊN TIẾNG TRUNG | PHIÊN ÂM |
| 1 | Trà Vinh | 茶荣市 | Chá Róng Shì |
| 2 | Long Đức | 隆德 | Lóng Dé |
| 3 | Nguyệt Hóa | 月化 | Yuè Huà |
| 4 | Hòa Thuận | 和顺 | Hé Shùn |
| 5 | Duyên Hải | 沿海 | Yán Hǎi |
| 6 | Trường Long Hòa | 长隆和 | Cháng Lóng Hé |
| 7 | Long Hữu | 隆有 | Lóng Yǒu |
| 8 | Càng Long | 冈隆 | Gāng Lóng |
| 9 | An Trường | 安长 | Ān Cháng |
| 10 | Tân An | 新安 | Xīn Ān |
| 11 | Nhị Long | 二隆 | Èr Lóng |
| 12 | Bình Phú | 平富 | Píng Fù |
| 13 | Châu Thành | 周城 | Zhōu Chéng |
| 14 | Song Lộc | 双禄 | Shuāng Lù |
| 15 | Hưng Mỹ | 兴美 | Xīng Měi |
| 16 | Hòa Minh | 和明 | Hé Míng |
| 17 | Long Hòa | 隆和 | Lóng Hé |
| 18 | Cầu Kè | 求柯 | Qiú Kē |
| 19 | Phong Thạnh | 丰盛 | Fēng Shèng |
| 20 | An Phú Tân | 安富新 | Ān Fù Xīn |
| 21 | Tam Ngãi | 三义 | Sān Yì |
| 22 | Tiểu Cần | 小芹 | Xiǎo Qín |
| 23 | Tân Hòa | 新和 | Xīn Hé |
| 24 | Hùng Hòa | 雄和 | Xióng Hé |
| 25 | Tập Ngãi | 集义 | Jí Yì |
| 26 | Cầu Ngang | 求昂 | Qiú Áng |
| 27 | Mỹ Long | 美隆 | Měi Lóng |
| 28 | Vinh Kim | 永金 | Yǒng Jīn |
| 29 | Nhị Trường | 二长 | Èr Cháng |
| 30 | Hiệp Mỹ | 协美 | Xié Měi |
| 31 | Trà Cú | 茶句 | Chá Jù |
| 32 | Đại An | 大安 | Dà Ān |
| 33 | Lưu Nghiệp Anh | 刘业英 | Liú Yè Yīng |
| 34 | Hàm Giang | 咸江 | Xián Jiāng |
| 35 | Long Hiệp | 隆协 | Lóng Xié |
| 36 | Tập Sơn | 集山 | Jí Shān |
| 37 | Long Thành | 隆城 | Lóng Chéng |
| 38 | Đông Hải | 东海 | Dōng Hǎi |
| 39 | Long Vĩnh | 隆永 | Lóng Yǒng |
| 40 | Đôn Châu | 墩州 | Dūn Zhōu |
| 41 | Ngũ Lạc | 五乐 | Wǔ Lè |
| 42 | Thanh Đức | 清德 | Qīng Dé |
| 43 | Trường An | 长安 | Cháng Ān |
| 44 | Tân Ngãi | 新义 | Xīn Yì |
| 45 | Tân Hạnh | 幸新 | Xìng Xīn |
| 46 | Phước Hậu | 福厚 | Fú Hòu |
| 47 | Bình Minh | 平明 | Píng Míng |
| 48 | Cái Vồn | 盖奔 | Gài Bēn |
| 49 | Đông Thành | 东城 | Dōng Chéng |
| 50 | An Bình | 安平 | Ān Píng |
| 51 | Long Hồ | 隆湖 | Lóng Hú |
| 52 | Phú Quới | 富贵 | Fù Guì |
| 53 | Cái Nhum | 盖任 | Gài Rèn |
| 54 | Tân Long Hội | 新隆会 | Xīn Lóng Huì |
| 55 | Nhơn Phú | 仁富 | Rén Fù |
| 56 | Bình Phước | 平福 | Píng Fú |
| 57 | Quới Thiện | 贵善 | Guì Shàn |
| 58 | Trung Thành | 忠诚 | Zhōng Chéng |
| 59 | Trung Ngãi | 忠义 | Zhōng Yì |
| 60 | Quới An | 贵安 | Guì Ān |
| 61 | Trung Hiệp | 忠协 | Zhōng Xié |
| 62 | Hiếu Phụng | 孝奉 | Xiào Fèng |
| 63 | Hiếu Thành | 孝城 | Xiào Chéng |
| 64 | Lục Sỹ Thành | 陆士城 | Lù Shì Chéng |
| 65 | Trà Ôn | 茶温 | Chá Wēn |
| 66 | Trà Côn | 茶昆 | Chá Kūn |
| 67 | Hòa Bình | 和平 | Hé Píng |
| 68 | Vĩnh Xuân | 永春 | Yǒng Chūn |
| 69 | Hòa Hiệp | 和协 | Hé Xié |
| 70 | Tam Bình | 三平 | Sān Píng |
| 71 | Ngãi Tứ | 义四 | Yì Sì |
| 72 | Song Phú | 双富 | Shuāng Fù |
| 73 | Cái Ngang | 盖昂 | Gài Áng |
| 74 | Tân Quới | 新贵 | Xīn Guì |
| 75 | Tân Lược | 新略 | Xīn Lüè |
| 76 | Mỹ Thuận | 美顺 | Měi Shùn |
| 77 | An Hội | 安会 | Ān Huì |
| 78 | Bến Tre | 槟椥 | Bīn Zhī |
| 79 | Sơn Đông | 山东 | Shān Dōng |
| 80 | Phú Tân | 富新 | Fù Xīn |
| 81 | Phú Khương | 富康 | Fù Kāng |
| 82 | Phú Túc | 富足 | Fù Zú |
| 83 | Giao Long | 交隆 | Jiāo Lóng |
| 84 | Tiên Thủy | 仙水 | Xiān Shuǐ |
| 85 | Tân Phú | 新富 | Xīn Fù |
| 86 | Hưng Nhượng | 兴让 | Xīng Ràng |
| 87 | Giồng Trôm | 榕勺 | Róng Sháo |
| 88 | Tân Hào | 新豪 | Xīn Háo |
| 89 | Phước Long | 福隆 | Fú Lóng |
| 90 | Lương Phú | 良富 | Liáng Fù |
| 91 | Châu Hòa | 周和 | Zhōu Hé |
| 92 | Lương Hòa | 良和 | Liáng Hé |
| 93 | Tân Thủy | 新水 | Xīn Shuǐ |
| 94 | Bảo Thạnh | 宝盛 | Bǎo Shèng |
| 95 | Ba Tri | 巴知 | Bā Zhī |
| 96 | Tân Xuân | 新春 | Xīn Chūn |
| 97 | Mỹ Chánh Hòa | 美政和 | Měi Zhèng Hé |
| 98 | An Ngãi Trung | 安义中 | Ān Yì Zhōng |
| 99 | An Hiệp | 安协 | Ān Xié |
| 100 | Thới Thuận | 泰顺 | Tài Shùn |
| 101 | Thạnh Phước | 盛福 | Shèng Fú |
| 102 | Bình Đại | 平大 | Píng Dà |
| 103 | Thạnh Trị | 盛治 | Shèng Zhì |
| 104 | Lộc Thuận | 禄顺 | Lù Shùn |
| 105 | Châu Hưng | 周兴 | Zhōu Xīng |
| 106 | Phú Thuận | 富顺 | Fù Shùn |
| 107 | Phú Phụng | 富奉 | Fù Fèng |
| 108 | Chợ Lách | 则来 | Zé Lái |
| 109 | Vĩnh Thành | 永城 | Yǒng Chéng |
| 110 | Hưng Khánh Trung | 兴庆中 | Xīng Qìng Zhōng |
| 111 | Phước Mỹ Trung | 福美中 | Fú Měi Zhōng |
| 112 | Tân Thành Bình | 新城平 | Xīn Chéng Píng |
| 113 | Nhuận Phú Tân | 润富新 | Rùn Fù Xīn |
| 114 | Đồng Khởi | 同起 | Tóng Qǐ |
| 115 | Mỏ Cày | 莫垭 | Mò Yà |
| 116 | Thành Thới | 城泰 | Chéng Tài |
| 117 | An Định | 安定 | Ān Dìng |
| 118 | Hương Mỹ | 香美 | Xiāng Měi |
| 119 | Đại Điền | 大田 | Dà Tián |
| 120 | Quới Điền | 贵田 | Guì Tián |
| 121 | Thạnh Phú | 盛富 | Shèng Fù |
| 122 | An Qui | 安归 | Ān Guī |
| 123 | Thạnh Hải | 盛海 | Shèng Hǎi |
| 124 | Thạnh Phong | 盛丰 | Shèng Fēng |
| Tên Xã | Vị Trí | Đặc Điểm |
|---|---|---|
| Long Hòa | Huyện Châu Thành | Giữ nguyên ranh giới tự nhiên |
| Đông Hải | Huyện Duyên Hải | Phát triển kinh tế biển |
| Long Vĩnh | Huyện Duyên Hải | Khu bảo tồn sinh thái |
| Hòa Minh | Huyện Châu Thành | Vùng nuôi trồng thủy sản trọng điểm |
Cả 4 xã đều là đảo – tài nguyên chiến lược phát triển du lịch và năng lượng tái tạo 56.
Phường Bến Tre (31,99 km²):
Hợp nhất từ Phường 7 + xã Bình Phú + Thanh Tân.
Trung tâm hành chính đặt tại xã Bình Phú cũ.
Xã Đồng Khởi (41,12 km²):
Kế thừa tên gọi từ phong trào Đồng Khởi 1960, hợp nhất 3 xã: Định Thủy, Phước Hiệp, Bình Khánh.
Phường Trà Vinh:
Sáp nhập Phường 1, 3, 9 (TP. Trà Vinh) – biểu tượng hội nhập văn hóa ba tỉnh.
Phường Long Châu (TP. Vĩnh Long):
Tên mới đặt theo di sản sông nước, hợp nhất Phường 1, 9 + Phường Trường An.
Xã Tân Long Hội (Huyện Mang Thít):
Tiên phong phát triển nông nghiệp công nghệ cao.
Khám phá ngay 3 lợi thế khi học tiếng Trung tại Mita:
- Giao tiếp đa vùng: Thành thạo tên gọi Hán tự của 124 xã/phường (VD: Long Châu → 龙珠, Đồng Khởi → 同起).
- Tài liệu địa phương hóa: Nhận ngay sổ tay song ngữ tra cứu địa danh khi đăng ký khóa học!
- Hỗ trợ doanh nghiệp: Khóa học đàm phán chuyên sâu dành cho đối tác Trung Quốc tại 4 huyện trọng điểm:
Long Hồ (隆湖县)
Duyên Hải (沿海县)
Trà Ôn (茶温县)
Bình Tân (平新县)
Ví dụ: Xử lý hồ sơ xuất khẩu thủy sản sang Trung Quốc cần ghi rõ: "Xuất xứ: Xã Ngũ Lạc (五乐社) – Huyện Duyên Hải".
Nhân sự kiện Vĩnh Long mở rộng, chúng tôi triển khai:
Tặng miễn phí: Bản đồ 124 xã/phường phiên bản song ngữ Trung - Việt
Giảm 20% học phí khóa "Giao tiếp hành chính" cho cư dân 35 xã/phường mới
Hỗ trợ tư vấn du học: Xử lý hồ sơ liên quan đến địa giới hành chính mới
Địa chỉ: 186A6, Đường số 2, Khu phố 3, Phường Phú Tân, TP. Bến Tre
Hotline: 0946.974.746
Website: https://www.tienghoaminhtam.com
Hashtag: #TiengTrungMitaBenTreVinhLong #HoaNguVinhLong #124XaPhuong
"Thông thạo địa danh – Nắm bắt cơ hội cùng Tiếng Trung Mita Bến Tre Vĩnh Long!"
Nguồn tham khảo:
Nghị quyết 1687/NQ-UBTVQH15
Báo Tuổi Trẻ: Ngày 1-7 vận hành 124 đơn vị
VietnamNet: Tên gọi lịch sử tại Vĩnh Long mới