Cùng Trung tâm tiếng Trung Mita Bến Tre - Vĩnh Long học Tiếng Trung qua chủ đề tên công việc, nghề nghiệp thường gặp
Loading...

Cùng Trung tâm tiếng Trung Mita Bến Tre - Vĩnh Long học Tiếng Trung qua chủ đề tên công việc, nghề nghiệp thường gặp

Trong quá trình học tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng về công việc và ngành nghề là một trong những nội dung vô cùng quan trọng. Đây là chủ đề thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày, phỏng vấn xin việc, giới thiệu bản thân cũng như môi trường làm việc thực tế.

Khi gặp một người mới, câu hỏi như "Bạn làm nghề gì?" hay "Công việc của bạn là gì?" luôn là những nội dung giao tiếp cơ bản. Vì vậy, việc biết tên các ngành nghề bằng tiếng Trung sẽ giúp người học tự tin hơn khi trò chuyện với người bản xứ hoặc đồng nghiệp nước ngoài.

Một số nghề nghiệp phổ biến mà người học nên biết như: giáo viên (老师), bác sĩ (医生), y tá (护士), kỹ sư (工程师), nhân viên văn phòng (办公室职员), công nhân (工人), kế toán (会计), tài xế (司机), đầu bếp (厨师), nhân viên bán hàng (售货员) và phiên dịch viên (翻译员).

Bên cạnh đó, các ngành nghề liên quan đến thương mại, xuất nhập khẩu, logistics, sản xuất và dịch vụ đang ngày càng phổ biến trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc và Đài Loan tại Việt Nam. Đây cũng là những lĩnh vực tạo ra nhiều cơ hội việc làm hấp dẫn cho những người biết tiếng Trung.

Tại Trung Tâm Ngoại Ngữ Tiếng Trung MITA Bến Tre – Vĩnh Long, học viên được học từ vựng theo chủ đề thực tế kết hợp với các tình huống giao tiếp thường gặp trong công việc. Phương pháp học này giúp người học không chỉ nhớ từ vựng lâu hơn mà còn biết cách vận dụng vào thực tế một cách hiệu quả.

 

1. Công nghệ thông tin & Viễn thông (IT & Telecommunications)
Lập trình viên phần mềm软件程序员Ruǎnjiàn chéngxùyuán
Kỹ sư phát triển phần mềm软件开发工程师Ruǎnjiàn kāifā gōngchéngshī
Lập trình viên Front-end前端开发工程师Qiánduān kāifā gōngchéngshī
Lập trình viên Back-end后端开发工程师Hòuduān kāifā gōngchéngshī
Lập trình viên Full-stack全栈开发工程师Quánzhàn kāifā gōngchéngshī
Lập trình viên di động (iOS/Android)移动 window 开发工程师Yídòng kāifā gōngchéngshī
Kỹ sư kiểm thử phần mềm (Tester)软件测试工程师Ruǎnjiàn cèshì gōngchéngshī
Chuyên gia phân tích dữ liệu (Data Analyst)数据分析师Shùjù fēnxīshī
Sĩ sư dữ liệu lớn (Big Data Engineer)大数据工程师Dàshùjù gōngchéngshī
Nhà khoa học dữ liệu (Data Scientist)数据科学家Shùjù kēxuéjiā
Kiến trúc sư hệ thống系统架构师Xìtǒng jiàgòushī
Quản trị viên cơ sở dữ liệu (DBA)数据库管理员Shùjùkù guǎnlǐyuán
Quản trị viên hệ thống系统管理员Xìtǒng guǎnlǐyuán
Kỹ sư mạng viễn thông网络工程师Wǎngluò gōngchéngshī
Chuyên gia bảo mật thông tin信息安全专家Xìnxī ānquán zhuānjiā
Chuyên gia an ninh mạng网络安全顾问Wǎngluò ānquán gùwèn
Kỹ sư điện toán đám mây云计算工程师Yúnjìsuàn gōngchéngshī
Kỹ sư DevOpsDevOps工程师DevOps gōngchéngshī
Kỹ sư trí tuệ nhân tạo (AI)人工智能工程师Réngōng zhìnéng gōngchéngshī
Kỹ sư học máy (Machine Learning)机器学习工程师Jīqì xuéxí gōngchéngshī
Nhà phát triển chuỗi khối (Blockchain)区块链 developerQūkuàiliàn kāifāzhě
Nhà phát triển game游戏开发人员Yóuxì kāifā rényuán
Kỹ sư tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO)SEO搜索引擎优化师SEO sōusuǒ yǐnqíng yōuhuàshī
Chuyên gia UI/UXUI/UX设计师UI/UX shèjìshī
Giám đốc công nghệ (CTO)首席技术官Shǒuxí jìshùguān
Kỹ sư nhúng (Embedded System)嵌入式系统工程师Qiànrùshì xìtǒng gōngchéngshī
Kỹ sư xử lý hình ảnh图像处理工程师Túxiàng chǔlǐ gōngchéngshī
Chuyên gia hỗ trợ kỹ thuật (IT Support)技术支持 kỹ sưJìshù zhīchí gōngchéngshī
Quản lý sản phẩm công nghệ (PO/PM)产品经理Chǎnpǐn jīnglǐ
Chuyên gia giải pháp CNTTIT解决方案专家IT jiějué fāngàn zhuānjiā

 

2. Kinh tế, Tài chính, Kế toán & Ngân hàng (Business & Finance)
Nhân viên kế toán会计Kuàijì
Kế toán trưởng会计主管 / 总账会计Kuàijì zhǔguǎn / Zǒngzhàng kuàijì
Kiểm toán viên审计师Shěnjìshī
Chuyên viên phân tích tài chính金融分析师Jīnróng fēnxīshī
Cố vấn tài chính财务顾问Cáiwù gùwèn
Giám đốc tài chính (CFO)首席财务官Shǒuxí cáiwùguān
Giao dịch viên ngân hàng银行柜员Yínháng guìyuán
Chuyên viên tín dụng ngân hàng银行信贷员Yínháng xìndàiyuán
Chuyên viên quản trị rủi ro风险管理师Fēngxiǎn guǎnlǐshī
Chuyên viên phân tích đầu tư投资分析师Tóuzī fēnxīshī
Nhà quản lý quỹ基金经理Jījīn jīnglǐ
Môi giới chứng khoán证券经纪人Zhèngquàn jīngjìrén
Nhà giao dịch ngoại hối (Trader)外汇交易员Wàihuì jiāoyìyuán
Định phí bảo hiểm (Actuary)精算师Jīngsuànshī
Đại lý bảo hiểm保险代理人Bǎoxiǎn dàilǐrén
Nhân viên thẩm định bồi thường保险理赔员Bǎoxiǎn lǐpéiyuán
Chuyên viên thuế税务师Shuìwùshī
Nhà phân tích chi phí成本分析师Chéngběn fēnxīshī
Chuyên viên quan hệ nhà đầu tư (IR)投资者关系专员Tóuzīzhě guānxì zhuānyuán
Thư ký công ty公司秘书Gōngsī mìshū
Trợ lý giám đốc总经理助理Zǒngjīnglǐ zhùlì
Chuyên viên tư vấn quản trị doanh nghiệp企业管理顾问Qǐyè guǎnlǐ gùwèn
Giám đốc điều hành (CEO)首席执行官Shǒuxí zhíxíngguān
Giám đốc vận hành (COO)首席运营官Shǒuxí yùnyíngguān
Chuyên viên nhượng quyền thương hiệu特许经营专员Tèxǔ jīngyíng zhuānyuán
Chuyên viên nghiên cứu thị trường市场调研员Shìchǎng diàoyányuán
Đấu thầu viên招标专员Zhāobiāo zhuānyuán
Thẩm định giá tài sản资产评估师Zīchǎn pínggūshī
Nhân viên thu hồi nợ催收员Cuīshōuyuán
Nhà phân tích thu mua采购分析师Cǎigòu fēnxīshī

 

3. Kỹ thuật, Xây dựng & Kiến trúc (Engineering & Architecture)
Kiến trúc sư công trình建筑师Jiànzhùshī
Kiến trúc sư cảnh quan景观设计师Jǐngguān shèjìshī
Kỹ sư xây dựng dân dụng土木工程师Tǔmù gōngchéngshī
Kỹ sư kết cấu结构工程师Jiégòu gōngchéngshī
Kỹ sư cơ khí机械工程师Jīxiè gōngchéngshī
Kỹ sư điện电气工程师Diànqì gōngchéngshī
Kỹ sư điện tử电子工程师Diànzǐ gōngchéngshī
Kỹ sư tự động hóa自动化工程师Zìdònghuà gōngchéngshī
Kỹ sư robot机器人工程师Jīqìrén gōngchéngshī
Kỹ sư môi trường环境工程师Huánjìng gōngchéngshī
Kỹ sư hóa chất化学工程师Huàxué gōngchéngshī
Kỹ sư dầu khí石油工程师Shíyóu gōngchéngshī
Kỹ sư mỏ / Địa chất采矿 / 地质工程师Cǎikuàng / Dìzhì gōngchéngshī
Kỹ sư vật liệu材料工程师Cáiliào gōngchéngshī
Kỹ sư hàng không vũ trụ航空航天工程师Hángkōng hángtiān gōngchéngshī
Kỹ sư đóng tàu船舶工程师Chuánbó gōngchéngshī
Kỹ sư trắc địa / Bản đồ测绘工程师Cèhuì gōngchéngshī
Kỹ sư cấp thoát nước给排水工程师Gěipáishuǐ gōngchéngshī
Kỹ sư HVAC (Nhiệt lạnh)暖通空调工程师Nuǎntōng kōngtiáo gōngchéngshī
Kỹ sư an toàn lao động安全工程师Ānquán gōngchéngshī
Kỹ sư giám sát công trình监理工程师Jiānlǐ gōngchéngshī
Kỹ sư dự toán công trình (QS)工程造价师Gōngchéng zàojiàshī
Thiết kế nội thất室内设计师Shìnèi shèjìshī
Kỹ sư quy hoạch đô thị城市规划师Chéngshì guīhuàshī
Kỹ sư âm thanh音响工程师Yīnxiǎng gōngchéngshī
Kỹ sư ánh sáng灯光工程师Dēngguāng gōngchéngshī
Kỹ sư bảo trì thiết bị设备维护工程师Shèbèi wéihù gōngchéngshī
Kỹ sư năng lượng mặt trời光伏 / 太阳能工程师Guāngfú / Tàiyángnéng gōngchéngshī
Kỹ sư năng lượng gió风能工程师Fēngnéng gōngchéngshī
Kỹ sư sinh học y tế生物医学工程师Shēngwù yīxué gōngchéngshī

 

4. Y tế, Sức khỏe & Dược phẩm (Healthcare & Medicine)
Bác sĩ đa khoa全科医生Quánkē yīshēng
Bác sĩ nội khoa内科医生Nèikē yīshēng
Bác sĩ phẫu thuật (Ngoại khoa)外科医生Wàikē yīshēng
Bác sĩ nhi khoa儿科医生Érkē yīshēng
Bác sĩ sản phụ khoa妇产科医生Fùchǎnkē yīshēng
Bác sĩ răng hàm mặt (Nha sĩ)牙医 / 口腔科医生Yáyī / Kǒuqiāngkē yīshēng
Bác sĩ mắt (Nhãn khoa)眼科医生Yǎnkē yīshēng
Bác sĩ da liễu皮肤科医生Pífūkē yīshēng
Bác sĩ tai mũi họng耳鼻喉科医生Ěrbíhóukē yīshēng
Bác sĩ tim mạch心血管科医生Xīnxuèguǎn kē yīshēng
Bác sĩ tâm thần精神科医生Jīngshénkē yīshēng
Bác sĩ tâm lý học lâm sàng临床心理学家Línchuáng xīnlǐ xuéjiā
Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh放射科医生Fàngshèkē yīshēng
Bác sĩ gây mê hồi sức麻醉科医生Mázuìkē yīshēng
Bác sĩ cấp cứu急诊科医生Jízhěnkē yīshēng
Bác sĩ thú y兽医Shòuyī
Y tá / Điều dưỡng viên护士Hùshi
Điều dưỡng trưởng护士长Hùshizhǎng
Nữ hộ sinh助产士Zhùchǎnshì
Dược sĩ药剂师Yàojìshī
Trình dược viên医药代表Yīyào dàibiǎo
Chuyên gia dinh dưỡng营养师Yíngyǎngshī
Chuyên viên vật lý trị liệu物理治疗师Wùlǐ zhìliáoshī
Chuyên viên trị liệu ngôn ngữ言语治疗师Yányǔ zhìliáoshī
Chuyên viên chỉnh hình整骨师 / 矫形师Zhěnggǔshī / Jiǎoxíngshī
Kỹ thuật viên xét nghiệm y tế医学检验技师Yīxué jiǎnyàn jìshī
Kỹ thuật viên X-quang放射技师Fàngshè jìshī
Khúc xạ nhãn khoa验光师Yànguāngshī
Chuyên gia châm cứu (Đông y)针灸师Zhēnjiǔshī
Nhân viên hộ lý / Chăm sóc người già护工 / 老人 care 人员Hùgōng / Lǎorén kānshùyuán

 

5. Giáo dục, Đào tạo & Nghiên cứu (Education & Research)
Giáo viên mầm non幼儿园教师Yòuéryuán jiàoshī
Giáo viên tiểu học小学教师Xiǎoxué jiàoshī
Giáo viên trung học中学教师Zhōngxué jiàoshī
Giáo viên đặc biệt (cho trẻ khuyết tật)特殊教育教师Tèshū jiàoyù jiàoshī
Giảng viên đại học大学讲师Dàxué jiǎngshī
Giáo sư đại học大学教授Dàxué jiàoshòu
Trợ giảng助教Zhùjiào
Hiệu trưởng校cháng / 院长Xiàozhǎng / Yuànzhǎng
Giáo viên dạy tiếng nước ngoài外语教师Wàiyǔ jiàoshī
Huấn luyện viên thể thao học đường体育教练Tǐyù jiàoliàn
Chuyên gia tư vấn du học留学顾问Liúxué gùwèn
Biên dịch viên (Văn bản)翻译 (笔译)Fānyì (Bǐyì)
Phiên dịch viên cabin / hội nghị同声传译员Tóngshēng chuányìyuán
Thủ thư / Quản lý thư viện图书管理员Túshū guǎnlǐyuán
Chuyên gia phát triển chương trình học课程 designerKèchéng shèjìshī
Nhà khoa học vật lý物理学家Wùlǐ xuéjiā
Nhà hóa học化学家Huàxuéjiā
Nhà sinh học生物学家Shēngwù xuéjiā
Nhà toán học数学家Shùxuéjiā
Nhà thiên văn học天文学家Tiānwén xuéjiā
Nhà khảo cổ học考古学家Kǎogǔ xuéjiā
Nhà sử học历史学家Lìshǐ xuéjiā
Nhà kinh tế học经济学家Jīngjì xuéjiā
Nhà xã hội học社会学家Shèhuì xuéjiā
Nhà khí tượng học气象学家Qìxiàng xuéjiā
Nhà hải dương học海洋学家Hǎiyáng xuéjiā
Nhà di truyền học遗传学家Yíchuán xuéjiā
Nhà sinh thái học生态学家Shēngtài xuéjiā
Nghiên cứu viên hàn lâm学术研究员Xuéshù yánjiūyuán
Chuyên gia tư vấn hướng nghiệp职业生涯规划师Zhíyè shēngyá guīhuàshī

 

6. Marketing, Bán hàng & Truyền thông (Sales, Marketing & PR)
Nhân viên kinh doanh (Sales)销售员Xiāoshòuyuán
Trưởng phòng kinh doanh销售经理Xiāoshòu jīnglǐ
Chuyên viên Marketing kỹ thuật số数字营销专员Shùzì yíngxiāng zhuānyuán
Chuyên viên quan hệ công chúng (PR)公关专员 (PR)Gōngguān zhuānyuán
Người viết nội dung (Copywriter)文案策划Wénàn cèhuà
Quản lý mạng xã hội (Social Media)社交媒体运营Shèjiāo méitǐ yùnyíng
Chuyên viên tổ chức sự kiện活动策划师Huódòng cèhuàshī
Chuyên viên quản trị thương hiệu品牌经理Pǐnpái jīnglǐ
Giám đốc Marketing (CMO)首席营销官Shǒuxí yíngxiāngguān
Nhân viên telesales电话销售Diànhuà xiāoshòu
Đại diện chăm sóc khách hàng (CSKH)客户服务代表Kèfú dàibiǎo
Giám đốc quản lý tài khoản khách hàng客户经理 (Account Manager)Kèhù jīnglǐ
Đại lý bất động sản房地产经纪人Fángdìchǎn jīngjìrén
Nhân viên môi giới ô tô汽车销售顾问Qìchē xiāoshòu gùwèn
Chuyên viên phát triển kinh doanh (BD)业务拓展专员Yèwù tuòzhǎn zhuānyuán
Người sáng tạo nội dung (Content Creator)内容创作者Nèiróng chuàngzuòzhě
Người có sức ảnh hưởng (KOL/Influencer)网红 / 意见领袖Wǎnghóng / Yìjiàn lǐngxiù
Quản lý cửa hàng bán lẻ零售店长Língshòu diànzhǎng
Nhân viên thu ngân收银员Shōuyínyuán
Nhân viên trưng bày cửa hàng (VM)视觉陈列师Shìjué chénlièshī

 

7. Nghệ thuật, Thiết kế & Giải trí (Arts, Design & Entertainment)
Nhà thiết kế đồ họa平面设计师Píngmiàn shèjìshī
Nhà thiết kế thời trang服装设计师Fúzhuāng shèjìshī
Nhà thiết kế trang sức珠宝设计师Zhūbǎo shèjìshī
Họa sĩ minh họa插画师Chāhuàshī
Họa sĩ truyện tranh (Mangaka)漫画家Mànhuàjiā
Nhiếp ảnh gia摄影师Shèyǐngshī
Quay phim / Nhà quay phim摄像师Shèxiàngshī
Biên tập viên video / dựng phim视频剪辑师Shìpín jiǎnjíshī
Đạo diễn điện ảnh导演Dǎoyǎn
Biên kịch phim / kịch bản编剧Biānjù
Diễn viên điện ảnh / kịch演员Yǎnyuán
Diễn viên lồng tiếng配音演员Pèiyīn yǎnyuán
Diễn viên đóng thế特技演员Tèjì yǎnyuán
Ca sĩ歌手Gēshǒu
Nhạc sĩ sáng tác作曲家Zuòqǔjiā
Vũ công / Diễn viên múa舞蹈演员Wǔdǎo yǎnyuán
Biên đạo múa编舞师Biānwǔshī
Nhạc công (Chơi nhạc cụ)乐器演奏家Yuèqì yǎnzòujiā
Ca trưởng / Người chỉ huy dàn nhạc指挥家Zhǐhuījiā
Nhà sản xuất âm nhạc音乐制作人Yīnyuè zhìzuòrén
Chuyên gia trang điểm (MUA)化妆师Huàzhuāngshī
Chuyên gia làm tóc发型师Fàxíngshī
Người mẫu thời trang模特Mótè
Người dẫn chương trình (MC)主持人Zhǔchírén
DJ (Người chỉnh nhạc)DJ打碟师DJ dǎdiéshī
Nghệ sĩ điêu khắc雕塑家Diāosùjiā
Người giám định nghệ thuật艺术 curator / 策展人Yìshù cèzhǎnrén
Nhà phê bình điện ảnh / nghệ thuật评论家Pínglùnjiā
Người biểu diễn ảo thuật魔术师Móshùshī
Nhà thiết kế 3D / Hoạt hình3D动画设计师3D dònghuà shèjìshī

 

8. Khách sạn, Du lịch, Hàng không & Ẩm thực (Hospitality & Culinary)
Hướng dẫn viên du lịch导游Dǎoyóu
Điều hành tour du lịch旅游 op / 计调Lǚyóu jìdiào
Tiếp viên hàng không空乘人员 / 空姐Kōngchéng rényuán / Kōngjiě
Phi công飞行员Fēixíngyuán
Kiểm soát viên không lưu空管人员Kōngguǎn rényuán
Nhân viên mặt đất sân bay机场地勤Jīchǎng dìqín
Lễ tân khách sạn酒店前台接待Jiǔdiàn qiántái jiēdài
Quản lý khách sạn酒店经理Jiǔdiàn jīnglǐ
Nhân viên hành lý khách sạn (Bellman)行李员Xínglǐyuán
Nhân viên buồng phòng客房服务员Kèfáng fúwùyuán
Bếp trưởng (Head Chef)总厨 / 主厨Zǒngchú / Zhǔchú
Phụ bếp厨师助理 / 帮厨Chúshī zhùlì / Bāngchú
Thợ làm bánh面包师 / 点心师Miànbāoshī / Diǎnxīnshī
Nhân viên pha chế rượu (Bartender)调酒师Tiáojiǔshī
Nhân viên pha chế cà phê (Barista)咖啡师Kāfēishī
Nhân viên phục vụ bàn餐厅服务员Cāntīng fúwùyuán
Quản lý nhà hàng餐厅经理Cāntīng jīnglǐ
Chuyên gia nếm thử rượu vang侍酒师Shìjiǔshī
Giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm食品安全监督员Shípǐn ānquán jiāndūyuán
Thợ làm món ăn Nhật (Sushi chef)寿司厨师Shòusī chúshī

 

9. Pháp luật, Hành chính & Nhân sự (Law, Admin & HR)
Luật sư tư vấn咨询律师Zīxún lǜshī
Luật sư tranh tụng诉讼律师Sùsòng lǜshī
Thẩm phán法官Fǎguān
Kiểm sát viên检察官Jiǎncháguān
Thư ký tòa án法庭书记员Fǎtíng shūjìyuán
Công chứng viên公证员Gōngzhèngyuán
Pháp chế doanh nghiệp法务专员Fǎwù zhuānyuán
Giám đốc nhân sự (CHRO)人力资源总监Rénlì zīyuán zǒngjiān
Chuyên viên tuyển dụng招聘专员Zhāopìn zhuānyuán
Chuyên viên C&B (Lương & Phúc lợi)薪酬福利专员Xīnchóu fúlì zhuānyuán
Chuyên viên đào tạo nội bộ培训专员Péixùn zhuānyuán
Nhân viên hành chính / Văn phòng行政文员Xíngzhèng wényuán
Thư ký giám đốc经理秘书Jīnglǐ mìshū
Nhân viên quản lý hồ sơ / lưu trữ档案管理员Dàng'àn guǎnlǐyuán
Chuyên gia săn đầu người (Headhunter)猎头顾问Liètóu gùwèn
Thám tử tư私人侦探Sīrén zhēntàn
Điều tra viên bảo hiểm保险调查员Bǎoxiǎn diàocháyuán
Hòa giải viên pháp luật调解员Tiáojiěyuán
Chuyên viên tư vấn sở hữu trí tuệ知识产权顾问Zhīshi chǎnquán gùwèn
Trợ lý pháp lý (Paralegal)律师助理Lǜshī zhùlì

 

10. Vận tải, Logistics & Xuất nhập khẩu (Logistics & Supply Chain)
Chuyên viên xuất nhập khẩu进出口专员Jìnchūkǒu zhuānyuán
Chuyên viên thu mua (Procurement)采购员Cǎigòuyuán
Nhân viên chứng từ logistics物流单证员Wùliú dānzhèngyuán
Quản lý chuỗi cung ứng供应链经理Gōngyìngliàn jīnglǐ
Quản lý kho hàng仓库管理员Cāngkù guǎnlǐyuán
Nhân viên khai báo hải quan报关员Bàoguānyuán
Tài xế xe tải đường dài卡车司机Kǎchē sījī
Tài xế taxi / công nghệ出租车 / 网约车司机Chūzūchē / Wǎngyuēchē sījī
Người giao hàng (Shipper)快递员 / 外卖员Kuàidìyuán / Wàimàiyuán
Lái xe nâng hàng叉车司机Chāchē sījī
Thuyền trưởng船长Chuánzhǎng
Thủy thủ海员 / 水手Hǎiyuán / Shuǐshǒu
Hoa tiêu hàng hải引航员Yǐnhángyuán
Nhân viên điều độ xe调度员Diàodùyuán
Người đóng gói hàng hóa包装工Bāozhuānggōng
Đại lý giao nhận vận tải (Forwarder)货运代理人Huòyùn dàilǐrén
Quản lý vận tải đường sắt铁路运输管理员Tiělù yùnshū guǎnlǐyuán
Nhân viên kiểm kho盘点员Pándiǎnyuán
Nhân viên bốc xếp hàng hóa搬运工Bānyùngōng
Chuyên viên phân tích logistics物流分析师Wùliú fēnxīshī

 

11. Cơ quan nhà nước, An ninh & Dịch vụ công (Government & Public Services)
Công chức nhà nước公务员Gōngwùyuán
Sĩ quan cảnh sát警察Jǐngchá
Cảnh sát giao thông交警Jiāojǐng
Cảnh sát hình sự刑警Xíngjǐng
Lính cứu hỏa消防员Xiāofángyuán
Sĩ quan quân đội军官Jūnguān
Binh lính士兵Shìbīng
Nhà ngoại giao外交官Wàijiāoguān
Nhân viên hải quan cửa khẩu海关检查员Hǎiguān jiǎncháyuán
Nhân viên kiểm lâm护林员 / 护林人Hùlínyuán
Nhân viên tình báo情报人员Qíngbào rényuán
Nhân viên bưu điện邮政员工 / 邮递员Yóuzhèng yuángōng / Yóudìyuán
Nhân viên kiểm soát rác thải环卫工人Huánwèi gōngrén
Nhân viên cứu hộ bờ biển救生员Jiùshēngyuán
Quản lý trại giam监狱看守Jiānyù kānshǒu
Nhân viên dịch vụ xã hội社会工作者 (社工)Shèhuì gōngzuòzhě
Thanh tra chính phủ税务 / 市场监督员Shuìwù / Shìchǎng jiāndūyuán
Nhân viên khí tượng hải văn气象观测员Qìxiàng guāncèyuán
Nhân viên quản lý xuất nhập cảnh移民局官员Yímínjú guānyuán
Thị trưởng / Người đứng đầu địa phương市长Shìzhǎng

 

12. Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Khai khoáng (Agriculture & Mining)
Nông dân trồng trọt农民Nóngmín
Chủ trang trại农场主Nóngchǎngzhǔ
Ngư dân đánh bắt hải sản渔民Yúmín
Thợ nuôi trồng thủy sản水产养殖户Shuǐchǎn yǎngzhíhù
Kỹ sư nông nghiệp农业工程师Nóngyè gōngchéngshī
Thợ chăn nuôi gia súc畜牧人员Xùmù rényuán
Thợ đốn gỗ / trồng rừng伐木工Fámùgōng
Thợ mỏ than / khoáng sản矿工Kuànggōng
Người vận hành giàn khoan dầu钻井工Zuànjǐnggōng
Chuyên gia kiểm định chất lượng đất土壤, Giám định sưTǔrǎng jiàndìngshī
Thợ làm vườn / Cắt tỉa cây cảnh园丁Yuándīng
Người nuôi ong lấy mật养蜂人Yǎngfēngrén
Chuyên gia lai tạo giống cây trồng植物育种专家Zhíwù yùzhǒng zhuānjiā
Người kiểm định chất lượng nông sản农产品质检员Nóngchǎnpǐn zhìjiǎnyuán
Thợ cạo mủ cao su割胶工Gējiāogōng

 

13. Dịch vụ cá nhân, Thể thao & Đời sống (Personal Services & Sports)
Thợ làm móng (Nail tech)美甲师Měijiǎshī
Chuyên viên chăm sóc da (Esthetician)美容师Měiróngshī
Thợ xăm hình (Tattoo artist)纹身师Wénshēnshī
Huấn luyện viên thể hình (PT)健身教练Jiànshēn jiàoliàn
Giáo viên yoga瑜伽老师Yújiā lǎoshī
Vận động viên chuyên nghiệp职业运动员Zhíyè yùndòngyuán
Trọng tài thể thao裁判Cáipàn
Vệ sĩ tư nhân私人保镖Sīrén bǎobiāo
Nhân viên bảo vệ tòa nhà保安Bǎo'ān
Người giúp việc nhà保姆 / 家政阿姨Bǎomǔ / Jiāzhèng āyí
Nhân viên giặt là洗衣工Xǐyīgōng
Người trông trẻ育儿嫂 / 婴儿看护Yù'érsǎo / Yīng'ér kānhù
Người dắt chó đi dạo / Chăm sóc thú cưng宠物保姆Chǒngwù bǎomǔ
Người dọn dẹp vệ sinh công nghiệp清洁工Qīngjiégōng
Chuyên gia tư vấn tâm lý tình cảm情感咨询师Qínggǎn zīxúnshī
Người lập kế hoạch đám cưới (Wedding planner)婚礼策划师Hūnlǐ cèhuàshī
Người tổ chức tang lễ殡葬禮儀师Bìnzàng lǐyíshī
Thợ mát-xa / bấm huyệt (Massage therapist)按摩师Ànmóshī
Người mẫu ảnh tự do自由模特Zìyóu mótè
Streamer trò chơi điện tử游戏主播Yóuxì zhǔbō

 

14. Thợ thủ công, Kỹ thuật tay nghề & Lao động phổ thông (Trades & Labor)
Thợ điện dân dụng电工Diàngōng
Thợ sửa ống nước水管工Shuǐguǎngōng
Thợ sửa chữa ô tô汽修工Qìxiūgōng
Thợ sửa máy bay飞机维修工Fēijī wéixiūgōng
Thợ hàn焊工Hànggōng
Thợ mộc木工Mùgōng
Thợ nề / Thợ xây泥瓦工Níwǎgōng
Thợ sơn nhà油漆工Yóuqīgōng
Thợ lắp đặt kính玻璃安装工Bōli ānzhuānggōng
Thợ sửa khóa锁匠Suǒjiàng
Thợ may thời trang / Sửa quần áo裁缝Cáiféng
Thợ đóng giày / Sửa giày鞋匠Xiéjiàng
Thợ hoàn kim (Chế tác vàng bạc)金匠 / 珠宝加工师Jīnjiàng / Zhūbǎo jiāgōngshī
Thợ làm gốm陶艺师Táoyìshī
Thợ dệt vải织布工Zhībùgōng
Công nhân dây chuyền lắp ráp流水线工人Liúshuǐxiàn gōngrén
Thợ vận hành lò hơi锅炉工Guōlúgōng
Thợ bảo trì thang máy电梯维保工Diàntī wéibǎogōng
Thợ sửa điện thoại / đồ điện tử电子维修工Diànzǐ wéixiūgōng
Người gom đồ phế liệu废品回收员Fèipǐn huíshōuyuán

 

15. Ngành nghề mới, Công nghệ cao & Xu hướng hiện đại (Emerging & High-Tech)
Kỹ sư vận hành Drone (UAV)无人机驾驶员Wúrénjī jiàshǐyuán
Chuyên gia tối ưu lệnh prompt (Prompt Engineer)提示词工程师Tísìcí gōngchéngshī
Đấu thủ Thể thao điện tử (Esports Player)电竞选手Diànjìng xuǎnshǒu
Chuyên gia tăng trưởng dữ liệu (Growth Hacker)增长黑客Zēngzhǎng hēikè
Nhà thiết kế thực tế ảo (VR/AR Designer)虚拟现实设计师Xūnǐ xiànshí shèjìshī
Giám đốc trải nghiệm khách hàng (CXO)用户体验总监Yònghù tǐyàn zǒngjiān
Chuyên gia tư vấn chuyển đổi số数智化转型顾问Shùzhìhuà zhuǎnxíng gùwèn
Kỹ sư in 3D3D打印工程师3D dǎyìn gōngchéngshī
Nhà phân tích đạo đức AI人工智能伦理分析师Réngōng zhìnéng lúnlǐ fēnxīshī
Phi hành gia vũ trụ宇航员Yǔhángyuán
Thợ lặn bão dưỡng giàn khoan sâu深海潜水员Shēnhǎi qiánshuǐyuán
Chuyên gia giám định công nghệ số (Forensics)数字取证专家Shùzì qǔzhèng zhuānjiā
Nhà kinh doanh tiền mã hóa加密货币交易员Jiāmì huòbì jiāoyìyuán
Chuyên gia tư vấn giảm phát thải Carbon碳減排顾问Tàn jiǎnpái gùwèn
Kỹ sư vật liệu Nano纳米材料工程师Nàmǐ cáiliào gōngchéngshī

 

Nếu bạn đang muốn nâng cao khả năng giao tiếp và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong tương lai, hãy bắt đầu với những chủ đề gần gũi như công việc và ngành nghề. Đây sẽ là nền tảng quan trọng giúp bạn sử dụng tiếng Trung tự tin hơn trong học tập và công việc.

  • Chia sẻ qua viber bài: Cùng Trung tâm tiếng Trung Mita Bến Tre - Vĩnh Long học Tiếng Trung qua chủ đề tên công việc, nghề nghiệp thường gặp
  • Chia sẻ qua reddit bài:Cùng Trung tâm tiếng Trung Mita Bến Tre - Vĩnh Long học Tiếng Trung qua chủ đề tên công việc, nghề nghiệp thường gặp

tin tức liên quan

Tiếng Trung Mita
Zalo