Tên 34 Tỉnh, Thành Mới Của Việt Nam bằng Tiếng Trung
Loading...

Tên 34 Tỉnh, Thành Mới Của Việt Nam bằng Tiếng Trung

Tiếng Trung Mita Bến Tre Vĩnh Long Giới Thiệu 34 Tỉnh/Thành Mới Của Việt Nam (2025)

Chào mừng bạn đến với Tiếng Trung Mita Bến Tre Vĩnh Long – trung tâm uy tín hàng đầu trong đào tạo tiếng Trung tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long 118. Nhằm hỗ trợ học viên và doanh nghiệp cập nhật thông tin mới nhất về địa giới hành chính Việt Nam, chúng tôi xin giới thiệu danh sách 34 tỉnh/thành phố sau sáp nhập (theo Nghị quyết số 60-NQ/TW), kèm tên gọi tiếng Trung chuẩn xác để phục vụ giao dịch quốc tế, du học và hợp tác thương mại.


Danh Sách 34 Tỉnh/Thành Mới (2025)

Dưới đây là bảng tổng hợp đầy đủ 34 đơn vị hành chính chính thức từ 1/7/2025, bao gồm 6 thành phố trực thuộc Trung ương và 28 tỉnh:

STTTên tiếng ViệtTên tiếng TrungPhiên âm
1

 Hà Nội

 河内市 Hénéi Shì
2

 Hồ Chí Minh

 胡志明市 Húzhìmíng Shì
3

 Đà Nẵng

 岘港市 Xiàngǎng Shì
4

 Hải Phòng

 海防市 Hǎifáng Shì
5

 Huế

 顺化市 Shùnhuà Shì
6

 Cần Thơ

 芹苴市 Qínjiē Shì
7

 Lai Châu

 莱州市 Láizhōu Shì
8

 Điện Biên

 奠边省 Diànbiān Shěng
9

 Sơn La

 山罗省 Shānluó Shěng
10

 Lạng Sơn

 谅山省 Liàngshān Shěng
11

 Quảng Ninh

 广宁省 Guǎngníng Shěng
12

 Thanh Hóa

 清化省 Qīnghuà Shěng
13

 Nghệ An

 义安省 Yì'ān Shěng
14

 Hà Tĩnh

 河静省 Héjìng Shěng
15

 Cao Bằng

 高平省 Gāopíng Shěng
16

 Tuyên Quang

 宣光省 Xuānguāng Shěng
17

 Lào Cai

 老街省 Lǎojiē Shěng
18

 Thái Nguyên

 太原省 Tàiyuán Shěng
19

 Phú Thọ

 富寿省 Fùshòu Shěng
20

 Bắc Ninh

 北宁省 Běiníng Shěng
21

 Hưng Yên

 兴安省 Xīng'ān Shěng
22

 Ninh Bình

 宁平省 Níngpíng Shěng
23

 Quảng Trị

 广治省 Guǎngzhì Shěng
24

 Quảng Ngãi

 广义省 Guǎngyì Shěng
25

 Gia Lai

 嘉莱省 Jiālái Shěng
26

 Khánh Hòa

 庆和省 Qìnghé Shěng
27

 Lâm Đồng

 林同省 Líntóng Shěng
28

 Đắk Lắk

 得乐省 Délè Shěng
29

 Đồng Nai

 同奈省 Tóngnài Shěng
30

 Tây Ninh

 西宁省 Xīníng Shěng
31

 Vĩnh Long

 永隆省 Yǒnglóng Shěng
32

 Đồng Tháp

 同塔省 Tóngtǎ Shěng
33

 Cà Mau

 金瓯省 Jīn'ōu Shěng
34

 An Giang

 安江省 Ānjiāng Shěng

Tại Sao Hiểu Địa Danh Mới Lại Quan Trọng Với Người Học Tiếng Trung?

  1. Giao dịch pháp lý: Hồ sơ hành chính, hợp đồng lao động với đối tác Trung Quốc tại các tỉnh mới (Vĩnh Long mở rộng, Đồng Nai) đều sử dụng tên đơn vị hành chính chuẩn 1.

  2. Du học & Xuất khẩu lao động: Thị thực, giấy tờ yêu cầu ghi đúng tên tỉnh/thành bằng tiếng Trung (VD: Xin visa làm việc tại 胡志明市 - TP.HCM).

  3. Kết nối văn hóa: Địa danh phản ánh lịch sử (VD: 顺化市 - Huế gắn với di sản triều Nguyễn).


Tiếng Trung Mita Bến Tre Vĩnh Long Đồng Hành Cùng Bạn

Với kinh nghiệm đào tạo tiếng Trung thực chiến cho mọi đối tượng (thiếu nhi, giao tiếp, HSK, du học), chúng tôi cung cấp:

  • Khóa học "Địa Danh & Hành Chính": Chuyên sâu từ vựng về 34 tỉnh thành, kèm tài liệu song ngữ miễn phí.

  • Tư vấn du học Trung Quốc/Đài Loan: Hỗ trợ xử lý hồ sơ liên quan đến địa giới mới 1.

  • Ưu đãi đặc biệt: Giảm 20% học phí cho học viên đăng ký trước 30/06/2025!


Thông Tin Liên Hệ

Khẩu hiệu"Thông thạo địa danh - Mở rộng cơ hội cùng Tiếng Trung Mita Bến Tre Vĩnh Long!"

*Nguồn: Nghị quyết 60-NQ/TW (12/2025) - Bộ Nội vụ Việt Nam.

 

  • Chia sẻ qua viber bài: Tên 34 Tỉnh, Thành Mới Của Việt Nam bằng Tiếng Trung
  • Chia sẻ qua reddit bài:Tên 34 Tỉnh, Thành Mới Của Việt Nam bằng Tiếng Trung

TAGS:

 

tin tức liên quan

越南槟知省汉语培训中心
Zalo