Dưới đây là bảng tổng hợp đầy đủ 34 đơn vị hành chính chính thức từ 1/7/2025, bao gồm 6 thành phố trực thuộc Trung ương và 28 tỉnh:
| STT | Tên tiếng Việt | Tên tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Hà Nội | 河内市 | Hénéi Shì |
| 2 | Hồ Chí Minh | 胡志明市 | Húzhìmíng Shì |
| 3 | Đà Nẵng | 岘港市 | Xiàngǎng Shì |
| 4 | Hải Phòng | 海防市 | Hǎifáng Shì |
| 5 | Huế | 顺化市 | Shùnhuà Shì |
| 6 | Cần Thơ | 芹苴市 | Qínjiē Shì |
| 7 | Lai Châu | 莱州市 | Láizhōu Shì |
| 8 | Điện Biên | 奠边省 | Diànbiān Shěng |
| 9 | Sơn La | 山罗省 | Shānluó Shěng |
| 10 | Lạng Sơn | 谅山省 | Liàngshān Shěng |
| 11 | Quảng Ninh | 广宁省 | Guǎngníng Shěng |
| 12 | Thanh Hóa | 清化省 | Qīnghuà Shěng |
| 13 | Nghệ An | 义安省 | Yì'ān Shěng |
| 14 | Hà Tĩnh | 河静省 | Héjìng Shěng |
| 15 | Cao Bằng | 高平省 | Gāopíng Shěng |
| 16 | Tuyên Quang | 宣光省 | Xuānguāng Shěng |
| 17 | Lào Cai | 老街省 | Lǎojiē Shěng |
| 18 | Thái Nguyên | 太原省 | Tàiyuán Shěng |
| 19 | Phú Thọ | 富寿省 | Fùshòu Shěng |
| 20 | Bắc Ninh | 北宁省 | Běiníng Shěng |
| 21 | Hưng Yên | 兴安省 | Xīng'ān Shěng |
| 22 | Ninh Bình | 宁平省 | Níngpíng Shěng |
| 23 | Quảng Trị | 广治省 | Guǎngzhì Shěng |
| 24 | Quảng Ngãi | 广义省 | Guǎngyì Shěng |
| 25 | Gia Lai | 嘉莱省 | Jiālái Shěng |
| 26 | Khánh Hòa | 庆和省 | Qìnghé Shěng |
| 27 | Lâm Đồng | 林同省 | Líntóng Shěng |
| 28 | Đắk Lắk | 得乐省 | Délè Shěng |
| 29 | Đồng Nai | 同奈省 | Tóngnài Shěng |
| 30 | Tây Ninh | 西宁省 | Xīníng Shěng |
| 31 | Vĩnh Long | 永隆省 | Yǒnglóng Shěng |
| 32 | Đồng Tháp | 同塔省 | Tóngtǎ Shěng |
| 33 | Cà Mau | 金瓯省 | Jīn'ōu Shěng |
| 34 | An Giang | 安江省 | Ānjiāng Shěng |
Giao dịch pháp lý: Hồ sơ hành chính, hợp đồng lao động với đối tác Trung Quốc tại các tỉnh mới (Vĩnh Long mở rộng, Đồng Nai) đều sử dụng tên đơn vị hành chính chuẩn 1.
Du học & Xuất khẩu lao động: Thị thực, giấy tờ yêu cầu ghi đúng tên tỉnh/thành bằng tiếng Trung (VD: Xin visa làm việc tại 胡志明市 - TP.HCM).
Kết nối văn hóa: Địa danh phản ánh lịch sử (VD: 顺化市 - Huế gắn với di sản triều Nguyễn).
Với kinh nghiệm đào tạo tiếng Trung thực chiến cho mọi đối tượng (thiếu nhi, giao tiếp, HSK, du học), chúng tôi cung cấp:
Khóa học "Địa Danh & Hành Chính": Chuyên sâu từ vựng về 34 tỉnh thành, kèm tài liệu song ngữ miễn phí.
Tư vấn du học Trung Quốc/Đài Loan: Hỗ trợ xử lý hồ sơ liên quan đến địa giới mới 1.
Ưu đãi đặc biệt: Giảm 20% học phí cho học viên đăng ký trước 30/06/2025!
Địa chỉ: 186A6, Đường số 2, Khu phố 3, Phường Phú Tân, TP. Bến Tre 3.
Hotline: 0946.974.746
Website: https://www.tienghoaminhtam.com
Facebook: Tiếng Trung Mita Bến Tre Vĩnh Long
Khẩu hiệu: "Thông thạo địa danh - Mở rộng cơ hội cùng Tiếng Trung Mita Bến Tre Vĩnh Long!"
*Nguồn: Nghị quyết 60-NQ/TW (12/2025) - Bộ Nội vụ Việt Nam.