Học 3500 Từ Vựng Tiếng Trung Thường Dùng – Chìa Khóa Thành Thạo Giao Tiếp (1-500)
Loading...

Học 3500 Từ Vựng Tiếng Trung Thường Dùng – Chìa Khóa Thành Thạo Giao Tiếp (1-500)

 

Bạn đang tìm kiếm một danh sách từ vựng tiếng Trung phổ biến để nhanh chóng nâng cao khả năng giao tiếp? Hãy cùng Trung Tâm Ngoại Ngữ Tiếng Trung Minh Tâm (MITA) Bến Tre khám phá ngay 3500 từ vựng tiếng Trung thường dùng, được chúng tôi tổng hợp và sắp xếp khoa học trên website này!

Với danh sách 3500 từ vựng tiếng Trung thông dụng, bạn sẽ dễ dàng tiếp cận các từ và cụm từ phổ biến nhất trong đời sống hàng ngày, từ giao tiếp cơ bản đến các tình huống nâng cao. Danh sách từ vựng này được phân chia theo các chủ đề như: gia đình, công việc, trường học, du lịch, mua sắm, thời gian và các lĩnh vực khác. Điều này giúp bạn học tập có trọng tâm, dễ dàng áp dụng từ vựng vào thực tế và nhanh chóng cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung.

Lợi ích khi học 3500 từ vựng tiếng Trung thông dụng:

  • Tiếp thu nhanh các từ vựng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
  • Xây dựng nền tảng vững chắc để học sâu hơn về ngữ pháp và cấu trúc câu.
  • Phát triển khả năng đọc, viết và giao tiếp một cách tự tin.
1À吗?Ma?
2(有肯定或疑问意味的语末助词)(Yǒu kěndìnghuò yíwèn yìwèi de yǔ mò zhùcí)
3ác tính恶性èxìng
4Aishéi
5ai ai人人rén rén
6ai cũng每个人měi gèrén
7Alô哈啰hā luō
8ấm暖和nuǎnhuo
9ấm áp温和;温暖wēnhé; wēnnuǎn
10ấm cúng温暖(房间)wēnnuǎn (fángjiān)
11âm đạo阴道yīndào
12âm lịch阴历yīnlì
13âm mưu阴谋yīnmóu
14âm nhạc音乐yīnyuè
15ám sát暗杀ànshā
16Ănchī
17ấn按下àn xià
18ân ái恩爱;作爱ēn'ài; zuò'ài
19ăn cắp偷取tōu qǔ
20ăn chay吃素chīsù
21ăn cơm吃饭chīfàn
22ăn cưới吃喜酒chī xǐjiǔ
23an ninh安宁;治安ānníng; zhì'ān
24an toàn安全ānquán
25án treo缓刑huǎnxíng
26ấn tượng印象yìnxiàng
27Anh你(男姓)nǐ (nán xìng)
28ảnh照片zhàopiàn
29anh ấy
30anh họ表哥biǎo gē
31anh hung英雄yīngxióng
32ảnh hưởng影响yǐngxiǎng
33Anh ngữ英语yīngyǔ
34Anh quốc英国yīngguó
35anh trai哥哥gēgē
36Anh văn英文yīngwén
37Áo衣;上衣yī; shàngyī
38áo cưới婚纱hūnshā
39áo khoác外套wàitào
40áo len汗衫hànshān
41Basān
42婆;女士;年长的女性pó; nǚshì; nián zhǎng de nǚxìng
43bà ấy
44bà con亲戚qīnqī
45ba lăm三十五sānshíwǔ
46ba mẹ父母fùmǔ
47ba mốt三十一sānshíyī
48bà ngoại外祖父wàizǔfù
49bà nội祖母zǔmǔ
50bạcyín
51bác bỏ驳斥bóchì
52bác gái伯母bómǔ
53Bắc Kinh北京(中国首都)běijīng (zhōngguó shǒudū)
54Bắc Mỹ北美洲běi měizhōu
55bác sĩ医生yīshēng
56bác trai伯父bófù
57Baht泰铢tàizhū
58Bài课;堂(演讲);首kè; táng (yǎnjiǎng); shǒu
59bài báo文章wénzhāng
60bãi biển海滩hǎitān
61bãi đỗ xe停车场tíngchē chǎng
62bài hát歌曲gēqǔ
63bài tập练习liànxí
64bài thơshī
65Bán卖;出售mài; chūshòu
66Bàn桌子zhuōzi
67bắn射击shèjí
68bẩn污物;污wū wù; wū
69bạn朋友;您péngyǒu; nín
70bậnmáng
71bạn bè朋友péngyǒu
72bàn cânchèng
73Bàn chải牙刷yáshuā
74Bàn chải sạc điện电动牙刷diàndòng yáshuā
75bạn cùng lớp同班同学tóngbān tóngxué
76ban đầu起头;开头qǐtóu; kāitóu
77ban đêm晚上wǎnshàng
78bán đồ地图dìtú
79bản đồ地图dìtú
80bạn đọc读者dúzhě
81bạn gái女朋友nǚ péngyǒu
82bàn ghế桌椅zhuō yǐ
83bán giảm减价出售jiǎn jià chūshòu
84ban hành颁行bān xíng
85bạn học同学tóngxué
86bản kê khai登记表dēngjì biǎo
87bán lẻ零售língshòu
88ban ngày白天báitiān
89bạn nhỏ小朋友xiǎopéngyǒu
90bàn phím键盘jiànpán
91bản sao副本fùběn
92bàn tay手掌shǒuzhǎng
93bản than本身;自己;我本身běnshēn; zìjǐ; wǒ běnshēn
94bạn tình情侣qínglǚ
95bạn trai男朋友nán péngyǒu
96Bangzhōu
97bằng和;与;以;用hé; yǔ; yǐ; yòng
98bảng Anh英磅yīng bàng
99bảng cước价目表(公用费率)jiàmù biǎo (gōngyòng fèi lǜ)
100  băng ghi âm录音带lùyīndài
101  bằng khen奖状jiǎngzhuàng
102  băng rộng宽带kuāndài
103  bảng so sánh比较表bǐjiào biǎo
104  bánh bao包子bāozi
105  bánh mì面包miànbāo
106  bánh ngọt甜点;榚点tiándiǎn; yǎo diǎn
107  Bao包;包管bāo; bāoguǎn
108  Báo报纸;报知;通知;告诉bàozhǐ; bào zhī; tōngzhī; gàosù
109  Bão台风táifēng
110  báo cáo报告bàogào
111  bao cao su保险套bǎoxiǎn tào
112  báo chí报章杂志bàozhāng zázhì
113  bảo đảm保证;担保;保障bǎozhèng; dānbǎo; bǎozhàng
114  bao giờ何时hé shí
115  bao gồm包括bāokuò
116  bảo hành保固bǎogù
117  bảo hiểm保险bǎoxiǎn
118  bảo hiểm nhân thọ人寿保险rénshòu bǎoxiǎn
119  bao lâu多久duōjiǔ
120  bao nhiêu多少duōshǎo
121  bảo tang愽物馆bó wù guǎn
122  bảo thủ保守bǎoshǒu
123  bảo tồn保存bǎocún
124  bảo trị保治bǎozhì
125  bảo vệ保卫;守卫;保护bǎowèi; shǒuwèi; bǎohù
126  bảo vệ môi trường环保huánbǎo
127  bao xa多远?duō yuǎn?
128  bão xoáy龙卷风Lóngjuǎnfēng
129  bắp玉米yùmǐ
130  bắp cải高丽菜gāolí cài
131  Bát一碗yī wǎn
132  bạt泰铢tàizhū
133  bất bình不平;不公bùpíng; bùgōng
134  bắt buộc不得不;强迫;强制bùdé bù; qiǎngpò; qiángzhì
135  bất cứ不管;不拘bùguǎn; bùjū
136  bắt đầu开始; 起头kāishǐ; qǐtóu
137  bất đồng不同bùtóng
138  bất động sản不动产bùdòngchǎn
139  bất hòa不和bù hé
140  bất hợp lý不合理bù hélǐ
141  bất kể不计bùjì
142  bất kỳ不计;不拘bùjì; bùjū
143  bất kỳ sự意外事件yìwài shìjiàn
144  bất luận不论bùlùn
145  bất mãn不满bùmǎn
146  bạt mạng拼命;不要命似的pīnmìng; bùyào mìng shì de
147  bật mí解开秘密jiě kāi mìmì
148  bất ngờ意料之外yìliào zhī wài
149  bất ổn不稳bù wěn
150  bắt tay着手zhuóshǒu
151  bất tiện不便;不方便bùbiàn; bù fāngbiàn
152  Bày陈列;展示chénliè; zhǎnshì
153  bảy
154  bày bán展售zhǎn shòu
155  bây giờ现在xiànzài
156  bày tỏ表白biǎobái
157  Béxiǎo
158  bể bơi游泳池yóuyǒngchí
159  bế mạc闭幕bìmù
160  bê tông混凝土hùnníngtǔ
161  Bên边(方位biān (fāngwèi
162  bên bán卖方màifāng
163  bên cạnh旁边pángbiān
164  bên dưới下面;下边xiàmiàn; xiàbian
165  bên kia那边nà biān
166  bên mua买方mǎifāng
167  bên nào哪一边?nǎ yībiān?
168  bên ngoài外面Wàimiàn
169  bến phà渡船头;渡口dùchuán tóu; dùkǒu
170  bên phải左边zuǒbiān
171  bến xa buýt公车站gōngchēzhàn
172  bến xe buýt(公)车站(gōng) chē zhàn
173  bệnh buổi sáng害喜hàixǐ
174  bệnh mắt hột砂眼shāyǎn
175  bệnh nhân病人bìngrén
176  bệnh nhi病童bìng tóng
177  bệnh tăng nhãn áp青光眼qīngguāngyǎn
178  bệnh tim mạch心血管疾病xīn xiěguǎn jíbìng
179  bệnh truyền nhiễm传染病chuánrǎn bìng
180  bệnh viêm病院;医院bìngyuàn; yīyuàn
181  Béo胖;肥pàng; féi
182  béo phì痴肥;肥胖;肥chīféi; féipàng; féi
183  bếp厨房chúfáng
184  bịbèi
185  bị bắt被逮捕bèi dàibǔ
186  bị cấm被禁bèi jìn
187  bị chồng bỏ被丈夫离异bèi zhàngfū líyì
188  bí danh代名;化名dài míng; huàmíng
189  bí đao冬瓜dōngguā
190  bị lạc đường迷路mílù
191  bị lười慵懒yōng lǎn
192  bị muộn迟到chídào
193  bị nhầm số电话拨错号码diànhuà bō cuò hàomǎ
194  bị sốt发烧fāshāo
195  bí thư书记shūjì
196  bị thương受慯shòu shāng
197  Bia啤酒;碑píjiǔ; bēi
198  Bìa封面fēngmiàn
199  bia đá石碑shíbēi
200  biển海;牌(如车牌)hǎi; pái (rú chēpái)
201  biến động变动biàndòng
202  biên giới边界biānjiè
203  biên lai收据shōujù
204  biển nội địa内海nèihǎi
205  biện pháp办法bànfǎ
206  biên soạn编篡biān cuàn
207  biết知道zhīdào
208  biệt thự别墅biéshù
209  biểu đạt表达biǎodá
210  biểu thị表示biǎoshì
211  biểu tình示威shìwēi
212  biểu tượng表象biǎoxiàng
213  Bínhbǐng
214  Bìnhpíng
215  bình dân平民;大众píngmín; dàzhòng
216  bình luận评论pínglùn
217  bình phục康复;平复kāngfù; píngfù
218  bình quân平均píng jūn
219  bình thường过的去;还好;平常;普通guò de qù; hái hǎo; píngcháng; pǔtōng
220  bịt rang牙套yátào
221  bít tết牛排niúpái
222  Bó束(花)shù (huā)
223  bố
224  bỏ取消;丢;掷qǔxiāo; diū; zhì
225  bộ一套(衣服)yī tào (yīfú)
226  bờ biển海岸;海边hǎi'àn; hǎibiān
227  bỏ công费工fèi gōng
228  bộ đội部队bùduì
229  bổ ích补益;有用bǔyì; yǒuyòng
230  bộ lưu điện不断电系统bùduàn diàn xìtǒng
231  bo mạch chủ主机板zhǔjī bǎn
232  bộ mặt外观wàiguān
233  bố mẹ父母fùmǔ
234  bộ nhớ内存(RAM)nèicún (RAM)
235  bổ sung补充bǔchōng
236  bố trí装饰zhuāngshì
237  bộ vi xử lý微处理器; 中央处理器wéi chǔlǐ qì; zhōngyāng chǔlǐ qì
238  Bơi游泳yóuyǒng
239  bởi由于;因为;因yóuyú; yīnwèi; yīn
240  bồi thường补偿bǔcháng
241  bởi vậy因此yīncǐ
242  bởi vì因为yīnwèi
243  bốn
244  bỗng突然túrán
245  bóng bàn桌球zhuōqiú
246  bóng chuyền排球páiqiú
247  bóng đá足球zúqiú
248  bóng rổ蓝球lán qiú
249  bòng tai耳环ěrhuán
250  bộtfěn
251  bốt điện thoại công cộng    公共电话站gōnggòng diànhuà zhàn
252  bột ngọt味精wèijīng
253  bữa sáng早餐zǎocān
254  bữa tối晚餐wǎncān
255  bữa trưa午餐wǔcān
256  bức幅(画fú (huà
257  bức xúc催促cuīcù
258  Buffet自助餐zìzhùcān
259  Bún米粉mǐfěn
260  bụng肚子dùzi
261  bước
262  bước vào步入bù rù
263  buổi期间;一次qíjiān; yīcì
264  buổi chiều下午xiàwǔ
265  buổi sáng早上zǎoshang
266  buổi tối晚上wǎnshàng
267  buổi trưa中午zhōngwǔ
268  buồn悲伤;烦恼bēishāng; fánnǎo
269  buôn bán买卖mǎimài
270  buôn lậu逃漏;走私táo lòu; zǒusī
271  buồn nản忧郁症yōuyù zhèng
272  buồng束(香蕉)shù (xiāngjiāo)
273  buồng máy rút tiền提款机室tí kuǎn jī shì
274  buồng trứng卵巢luǎncháo
275   Bút
276  bút bi原子笔yuánzǐ bǐ
277  bút chì铅笔qiānbǐ
278  bưu cục邮局yóujú
279  bưu điện邮电yóudiàn
280  bưu kiện包裹bāoguǒ
281  bưu phẩm邮品yóupǐn
282  bưu thiếp明信片míngxìnpiàn
283  Ca例;病例lì; bìnglì
284  Cá
285  cả全;所有的;完全quán; suǒyǒu de; wánquán
286  cà chua西红柿xīhóngshì
287  cả hai两者liǎng zhě
288  cá mực鱿鱼;墨鱼yóuyú; mòyú
289  cả ngày整天zhěng tiān
290  ca nhạc歌乐;歌舞gē lè; gēwǔ
291  cá nhân个人gèrén
292  cả nước全国quánguó
293  cà phê咖啡kāfēi
294  cà phê đen黑咖啡hēi kāfēi
295  cà rốt红萝卜hóng luóbo
296  ca sĩ歌星gēxīng
297  cả thế giới全世界quán shìjiè
298  cá voi鲸鱼jīngyú
299  cả.... lẫn.....两者....和.....liǎng zhě.... Hé.....
300  Các
301  các vị各位gèwèi
302  Cách方法;距;距离;方式fāngfǎ; jù; jùlí; fāngshì
303  cách đây距今jù jīn
304  Cái
305  cài đặt设置(网页)shèzhì (wǎngyè)
306  cái đó那个nàgè
307  cái kia那个nàgè
308  cái này这个zhège
309  cải thiện改善gǎishàn
310  Cam橙子chéngzi
311  cấm禁止jìnzhǐ
312  cầm持着;拿着;持有chízhe; názhe; chí yǒu
313  cầm cố质押(股票等)zhìyā (gǔpiào děng)
314  cầm đồ典当diǎndàng
315  cảm giác感觉gǎnjué
316  cam kết具结;同意jùjié; tóngyì
317  cám ơn感謉;感恩gǎn kuì; gǎn'ēn
318  cảm thấy感觉gǎnjué
319  cắm trạiyíng
320  Cam-pu-chia柬埔寨jiǎnpǔzhài
321  Cân斤;公斤;称重(动词)jīn; gōngjīn; chēng zhòng (dòngcí)
322  Căn间(屋子)jiān (wūzi)
323  cần要;需要yào; xūyào
324  cạnqiǎn
325  cân bằng平衡pínghéng
326  cán bộ干部gànbù
327  căn cứ根据gēnjù
328  cần cù辛勤;努力xīnqín; nǔlì
329  cân đối匀称(指身材)yúnchèn (zhǐ shēncái)
330  căn hộ住户;住屋zhùhù; zhù wū
331  cân nặng体重tǐzhòng
332  căn nguyên根源gēnyuán
333  cẩn thận小心;谨慎xiǎoxīn; jǐnshèn
334  can thiệp干涉gānshè
335  cần thiết需要;须要;必要xūyào; xūyào; bìyào
336  Cần Thơ芹苴市qín jū shì
337  Ca-na đa加拿大jiānádà
338  Càng更;更加gèng; gèngjiā
339  cảnggǎng
340  căng giãn tĩnh mạch静脉瘤jìngmài liú
341  càng ngày càng一天比一天yītiān bǐ yītiān
342  căng thẳng紧张jǐnzhāng
343  Canhtāng
344  cạnh邻近línjìn
345  cảnh báo警报jǐngbào
346  cảnh cáo警告jǐnggào
347  cảnh quan景观jǐngguān
348  cảnh sát警察jǐngchá
349  cánh tay手臂shǒubì
350  cạnh tranh竞争jìngzhēng
351  can-xigài
352  Caogāo
353  cao cấp高魥gāo è
354  cao đẳng高等gāoděng
355  cao độ高度gāodù
356  cao ốc大楼;高楼;高屋dàlóu; gāolóu; gāowū
357  cao quí高贵gāoguì
358  cao ráo高爽gāo shuǎng
359  cao to高大gāodà
360  cao tuổi高龄gāolíng
361  Cáp电缆diànlǎn
362  cấp级;拨交;发给jí; bō jiāo; fā gěi
363  cập及时jíshí
364  cặp一对(夫妻)yī duì (fūqī)
365  cấp cứu急救jíjiù
366  cấp nước供水;给水gōngshuǐ; jǐshuǐ
367  cấp phép发给许可fā gěi xǔkě
368  cáp quang tốc光缆guānglǎn
369  cấp thóat nước给排水gěi páishuǐ
370  cặp tóc发夹fǎ jiā
371  cấp trên上级shàngjí
372  cáp treo高架缆索;悬缆gāojià lǎnsuǒ; xuán lǎn
373  cất收藏shōucáng
374  cậtshèn
375  cắt bỏ切除qiēchú
376  cất cánh降落jiàngluò
377  cất nhà盖房子gài fángzi
378  cầuqiáo
379  cậu
380  câu cá钓鱼diàoyú
381  câu chuyện故事gùshì
382  câu lạc bộ俱乐部jùlèbù
383  cấu tạo构造gòuzào
384  Cay
385  Cây树;一棵shù; yī kē
386  cây kẹp tóc发夹fǎ jiā
387  cây Nô-en圣誔树shèng tǐng shù
388  cây số公里gōnglǐ
389  cây xanh绿树lǜ shù
390  Cha父亲fùqīn
391  cha mẹ父母fùmǔ
392  chắc一定;必定;确实yīdìng; bìdìng; quèshí
393  chắc chắn当然;确定dāngrán; quèdìng
394  chắc nịch壮硕zhuàng shuò
395  Chai瓶;瓶装píng; píngzhuāng
396  Chăm占族;占婆(古代越南中部大国zhàn zú; zhàn pó (gǔdài yuènán zhōngbù dàguó
397  chạm雕刻diāokè
398  chậmmàn
399  chăm chỉ勤勉;努力;勤劳;认真qínmiǎn; nǔlì; qínláo; rènzhēn
400  chấm dứt结束jiéshù
401  chăm học用功yònggōng
402  chăm sóc照料;照顾;护(肤)zhàoliào; zhàogù; hù (fū)
403  chăm sóc da护肤hùfū
404  Chânjiǎo
405  Chăn被子bèizi
406  chẩn đoán诊断zhěnduàn
407  chân dung肖像xiàoxiàng
408  chân lý真理zhēnlǐ
409  chân thành真诚zhēnchéng
410  chân thật真实zhēnshí
411  chân trời地平线dìpíngxiàn
412  Chàng夫君;男子fūjūn; nánzǐ
413  chẳng不;不能;毫不bù; bùnéng; háo bù
414  chẳng ...mấy 不mấy bù
415  chẳng hạn诸如此类;等等zhūrúcǐlèi; děng děng
416  chăng rợp trời张开蔽日(悬挂旗帜等)zhāng kāi bì rì (xuánguà qízhì děng)
417  Chanh柠檬níngméng
418  Chào问候用语wènhòu yòngyǔ
419  chào buổi chiều午安wǔ ān
420  chào buổi sáng早安zǎo ān
421  chào buổi tối晚安wǎn'ān
422  chào mừng庆祝qìngzhù
423  chấp hành执行zhíxíng
424  chấp nhận học校方同意入学(常指国外学校同意入学)    xiàofāng tóngyì rùxué (cháng zhǐ guówài xuéxiào tóngyì rùxué)
425  chấp thuận同意tóngyì
426  chất béo脂肪zhīfáng
427  chặt chẽ紧密jǐnmì
428  chất da cam多氯联苯duō lǜ lián běn
429  chất đạm蛋白质dànbáizhí
430  chất độc毒质;有毒物质dú zhì; yǒudú wùzhí
431  chất khoáng矿物质kuàng wùzhí
432  chất liệu材料;材质cáiliào; cáizhì
433  chất lượng质量;品质zhìliàng; pǐnzhí
434  chất sắt铁质tiě zhì
435  Cháu孩子;我háizi; wǒ
436  Châu Á亚洲yàzhōu
437  châu Âu欧洲ōuzhōu
438  châu Đại Dương大洋洲dàyángzhōu
439  cháu gái女儿nǚ'ér
440  châu Mỹ美洲měizhōu
441  châu Phi非洲fēizhōu
442  Cháyshāo
443  chấy虱子shīzi
444  chạypǎo
445  chạy chậm慢跑mànpǎo
446  chảy máu流血liúxuè
447  cháy nổ失火shīhuǒ
448  Chèchá
449  chế biến加工jiāgōng
450  chế độ制度zhìdù
451  chế tạo制造zhìzào
452  Chénwǎn
453  chênh lệch差别chābié
454  Chèo嘲剧(越南北部传统戏曲)cháo jù (yuènán běibù chuántǒng xìqǔ)
455  chết
456  chỉ钱(黄金单位)qián (huángjīn dānwèi)
457  chị姐;妳jiě; nǎi
458  chị ấy
459  chỉ cần只要zhǐyào
460  chỉ có只有zhǐyǒu
461  chỉ đạo指导;指示zhǐdǎo; zhǐshì
462  chi nhánh支行zhīháng
463  chi phí费用fèiyòng
464  chi tiết细节;枝节xìjié; zhījié
465  chỉ tiêu指标zhǐbiāo
466  chỉ.............. thôi只;只...罢了zhǐ; zhǐ... Bàle
467  chìa khóa錀匙lún shi
468  chia sẻ分割;分担;分享fēngē; fēndān; fēnxiǎng
469  chia tay分手fēnshǒu
470  chiếc枝(笔);辆(车);件(衣服zhī (bǐ); liàng (chē); jiàn (yīfú
471  chiếmzhàn
472  chiếm lĩnh占领zhànlǐng
473  chiến tranh竞争jìngzhēng
474  chiết khấu折扣zhékòu
475  Chiều向;方向;迁就xiàng; fāngxiàng; qiānjiù
476  chiều bạn gái迁就女友qiānjiù nǚyǒu
477  chiều cao身高;高度shēngāo; gāodù
478  chiều dài长度chángdù
479  Chimniǎo
480  Chín九;全熟jiǔ; quán shú
481  chính đáng正当zhèngdàng
482  chính mình自身;自己zìshēn; zìjǐ
483  chính phủ政府zhèngfǔ
484  chính quyền政权;地方政府(chính quyền địa phương)zhèngquán; dìfāng zhèngfǔ (chính quyền địa phương)
485  chính sách政策zhèngcè
486  chính thức正式zhèngshì
487  chính trị政治zhèngzhì
488  chính xác正确zhèngquè
489  chịushòu
490  Cho给;给予gěi; jǐyǔ
491  Chógǒu
492  chỗ位子wèizi
493  chớ勿;不要wù; bùyào
494  chờ等候děnghòu
495  chở搭载;载运dāzài; zàiyùn
496  chợ市场shìchǎng
497  cho biết告诉;告知gàosù; gàozhī
498  chổ để xe停车位tíngchē wèi
499  chợ đêm夜市yèshì
500  cho hỏi请问qǐngwèn

 

Với danh sách từ vựng này của Trung Tâm Ngoại Ngữ Tiếng Trung Minh Tâm (MITA) Bến Tre, bạn sẽ có cơ hội làm giàu vốn từ vựng của mình, giúp bạn tự tin hơn trong học tập, làm việc và giao tiếp với người bản xứ. Hãy bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung của bạn ngay hôm nay cùng 3500 từ vựng tiếng Trung thường dùng!

  • Chia sẻ qua viber bài: Học 3500 Từ Vựng Tiếng Trung Thường Dùng – Chìa Khóa Thành Thạo Giao Tiếp (1-500)
  • Chia sẻ qua reddit bài:Học 3500 Từ Vựng Tiếng Trung Thường Dùng – Chìa Khóa Thành Thạo Giao Tiếp (1-500)

tin tức liên quan

Tiếng Trung Mita
Zalo