1. 红包 (Hóng bāo) : Lì xì
2. 红酒 (Hóngjiǔ) : Rượu mừng
3. 开眼 (Kāiyǎn) : Mở tầm mắt, hiểu biết thêm
4. 混车 (Hùn chē) : Đi xe chui
5. 可气 (Kě qì) : Bực mình, bực bội
6. 可心 (Kě xīn) : Hài lòng
7. 抠门儿 (Kōuménr) : Keo kiệt, bủn xỉn
8. 口头禅 (Kǒutóuchán) : Câu cửa miệng
9. 拉钩 (Lāgōu) : Nghéo tay
10. 来三 (Lái sān) : Thông minh tài giỏi/ được, tốt
11. 牛气 (Niúqi) : Kiêu căng, làm phác
12. 了了(Liǎo le) : Chấm giứt, xong xuôi
13. 临了 (Lín le) : Rốt cục, cuối cùng
14. 不是琐细的人 (Búshì suǒxì de rén) : Ko Phải Dạng Vừa Đâu !!
15. 神经搭错线了 (Shén jīng dā cuō xiàn le) : Mát dây, chập mạch, điên
16. 屎 (Shǐ) : Kém cỏi
17. 哇塞 (Wā sài) : WOW
18. 送死 (Sòng sǐ) : Nạp mạng
19. 网友 (Wǎng yòu) : Bạn trên mạng
20. 小时工 (Xiǎo shí gōng) : Làm theo giờ
21. 一号 (Yì hào) : Nhà vệ sinh, toa lét
22. 站住 (Zhànzhù) : Đứng Lại
23. 嘴臭 (Zuǐ chòu) : Mồm thối, nói bậy, nói lời xui
24. (*^__^*) 嘻嘻……(Xixi) : Cười hi hi
25. O(∩_∩)O哈哈~(Haha) : Cười ha ha (cười lớn)
26. 呵呵 (Hehe) : Cười he he (cười nham hiểm)
27. 它妈的 (Tā mā de) : Con mịa nó
28. 神经病 (Shénjīngbìng) : Đồ thần kinh
29. 变态 (Biàntài) : Biến thái
30. 笨蛋 (Bèndàn) : Đồ ngốc
31. 疯狂 (Fēngkuáng) : Điên rồ
32. 滚蛋 (Gǔndàn) : Khốn nạn
33. 你对我什么都不是 (Nǐ duì wǒ shénme dōu búshì) : Đối với anh, em ko là gì cả
34. 你想怎么样 (Nǐ xiǎng zěnme yàng) : Em muốn gì nào ?!
35. 你太过分了 (Nǐ tài guòfènle) : Anh thật quá đáng
36. 离我远一点儿!(Lí wǒ yuǎn yìdiǎnr!) : Tránh xa Em ra !
37. 我再也受不了你啦 (Wǒ zài yě shòu bùliǎo nǐ la) : Anh chịu hết nổi em rồi
38. 你自找的 (Nǐ zì zhǎo de) : Do Em tự chuốc lấy
39. 好吃懒做 (Hàochīlǎnzuò) : Cái đồ Tham Ăn Lười Làm
40. 你头有问题啊! (Nǐ tóu yǒu wèntí a!) : Đầu Anh Có Vấn Đề Hả ?!
41. 滚开 (Gǔn kāi) : Cút Mau !!
42. 你以为你是谁呀?(Nǐ yǐwéi nǐ shì shéi ya?) : Em Tưởng Em Là Ai vậy ?!
43. 我不原再见到你 (Wǒ bù yuán zàijiàn dào nǐ) : Em Ko Muốn nhìn thấy Anh nữa !
44. 别打扰我 (Bié dǎrǎo wǒ) : Đừng quấy rầy Em
45. 你气死我了 (Nǐ qì sǐ wǒle) : Em Làm Anh Tức chết đi được
46. 脸皮真厚 (Liǎnpí zhēn hòu) : Hẳn Là Mặt Em Rất Dày
47. 谁说的 (Shéi shuō de) : Ai nói thế
48. 关你屁事 (Guān nǐ pì shì) : Mà Liên Quan Gì Đến Anh
49. 别那样看看我 (Bié nàyàng kàn kan wǒ) : Đừng nhìn đểu Anh như thế
*** Tìm hiểu sâu thêm về từ vựng tiếng Trung với Mita
50. 那是你的问题 (Nà shì nǐ de wèntí) : Đó Là Chuyện của Anh
51. 你去死吧!(Nǐ qù sǐ ba!) : Anh Đi Chết Đi
52. 我不想听 (Wǒ bùxiǎng tīng) : Em ko Muốn Nghe
53. 谁跟你说话 (Shéi gēn nǐ shuōhuà) : Ai thèm nói chuyện với em
54. 管好你自已的事 (Guǎn hǎo nǐ zìjǐ de shì) : Lo Chuyện Của Mày Trước Đi
55. 你真的讨厌 (Nǐ zhēn de tǎoyàn) : Anh thật Đáng Ghét
56. 你也是 (Nǐ yěshì) : Em Cũng Vậy
57. 阿乡 (Ā xiāng) : Em Nhà Quê
58. 阿木林 (Āmù lín) : Anh Đầu To.
====================================
Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học tiếng trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Bến Tre, Mỹ Tho Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Thành phố Hồ Chí Minh, Cao Lãnh Đồng Tháp, Biên Hòa Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu, Long An, Cần Thơ, Đà Nẵng
❤ HOTLINE: 0828 97 47 46 (Thầy Cơ)
https://www.facebook.com/tiengtrungminhtambentre