Từ vựng tiếng trung chủ đề giấy tờ
Loading...

Từ vựng tiếng trung chủ đề giấy tờ

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIẤY TỜ

1.身分证/shēnfēn zhèng/chứng minh nhân dân

2.户口簿/hùkǒu bù/sổ hộ khẩu, sổ hộ tịch

3.驾驶执照/jiàshǐ zhízhào/giấy phép lái xe/bằng lái xe

4. 准考证/Zhǔn kǎo zhèng/thẻ dự thi /phiếu dự thi

.出入证/chūrù zhèng/thẻ ra vào

.会员证/huìyuán zhèng/thẻ hội viên

7.学生证/xuéshēn zhèng/thẻ sinh viên

8.工作证/gōngzuò zhèng/giấy phép làm việc

9.教师证/jiàoshī zhèng/giấy chứng nhận giáo viên

10.警官证/jǐngguān zhèng/thẻ cảnh sát, thẻ công an

11.护照/hùzhào/hộ chiếu

12.结婚证/jiéhūn zhèng/giấy đăng ký kết hôn

13.离婚证/líhūn zhèng/giấy chứng nhận li hôn

14.毕业证/bìyè zhèng/bằng tốt nghiệp

15.老年证/lǎonián zhèng/giấy chứng nhận người cao tuổi

16.营业执照/yíngyè zhízhào/giấy phép kinh doanh

17. 会计证/Kuàijì zhèng/chứng chỉ kế toán viên

18.导游证/dǎoyóu zhèng/thẻ hướng dẫn viên du lịch

19.学位证/xuéwèi zhèng/bằng cử nhân, bằng học vị

20.律师资格证/lǜshī zīgé zhèng/chứng chỉ hành nghề luật sư

====================================

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học tiếng trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Bến Tre, Mỹ Tho, Trà Vinh, Vĩnh Long

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG MINH TÂM BẾN TRE (Phân hiệu ĐHQG TPHCM tại Bến Tre)

❤ HOTLINE: 0828 97 47 46 (Thầy Cơ)

✿ Địa chỉ: 99A, Quốc lộ 60, Khu phố 1, Phường Phú Tân, Tp Bến Tre, tỉnh Bến Tre (Phân hiệu Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tại tỉnh Bến Tre)

  • Chia sẻ qua viber bài: Từ vựng tiếng trung chủ đề giấy tờ
  • Chia sẻ qua reddit bài:Từ vựng tiếng trung chủ đề giấy tờ

tin tức liên quan

Tiếng Trung Mita
Zalo