
1. 東 /东dōng Đông
2. 西 xī Tây
3. 南 nán Nam
4. 北 běi Bắc
5. 前 qián Trước
6. 後 /后 hòu Sau
7. 左zuǒ Trái
8. 右 yòu Phải
9.直走zhízǒu Đi thẳng
10. 左轉 /左转 zǔozhuǎn Rẽ trái
11. 右轉 /右转 yòuzhuǎn Rẽ phải
12. 回頭/回头 húitóu Quay đầu, trở lại
13. 街 jiē Phố
14. 路Lù Đường
15. 橋/桥 qíao Cầu
16. 路口lùkǒu Đầu đường
17. 轉角/转角 zhuǎnjiǎo Chỗ rẽ
18.在哪裡/在哪里 Zàinǎlǐ Ở đâu
19. 多遠/多远 duōyuǎn Bao xa
20. 還很遠/ 还很远 háihényuǎn Vẫn còn xa, còn rất xa
21. 不遠/不远 bùyuǎn Không xa
22. 多久duōjǐu Bao lâu
23. 車站/ 车站chēzhàn Bến xe, trạm xe
24. 警察局/警察局 jǐngchá jú Đồn cảnh sát
25. 畫/画 huà Vẽ
26. 地圖/地图 dìtú Bản đồ
27. 路線圖/路线图 lùxiàntú Sơ đồ đường
28. 路標/路标 Lùbiào Biển chỉ đường
29. 出口chūkǒu Lối ra
30. 入口 rù kǒu Lối vào
31. 指給我看/指给我看 zhǐ gěi wǒ kàn Chỉ cho tôi xem
32. 附近 fù jìn Gần đây, phụ cận
33. 迷路 mílù Lạc đường
34. 快kuài Nhanh
35. 慢màn Chậm
====================================
Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học tiếng trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Bến Tre, Mỹ Tho, Trà Vinh, Vĩnh Long
❤ HOTLINE: 0828 97 47 46 (Thầy Cơ)