Từ vựng tiếng trung chủ đề tiền tệ
Loading...

Từ vựng tiếng trung chủ đề tiền tệ

Từ vựng tiếng Trung chủ đề tiền tệ

----------------------------------------------------

22 loại tiền tệ trong Tiếng Trung nhất định phải biết nếu muốn nhiều tiền

1.Việt Nam 越南盾 yuè nán dùn

2. Campuchia 瑞尔 ruì ěr

3. Pháp 法郎 fǎ láng

4. Đức 马克 mǎ kè

5. Trung Quốc 人民币 rén mín bì

6. Phần Lan 芬兰马克 fēn lán mǎ kè

7. Hong Kong 港元 gǎng yuán

8. Ấn Độ 盾 dùn

9. Indonesia 卢比 lú bǐ

10. Japan 日圆 rì yuán

11. Triều Tiên 朝鲜圆 cháo xiǎn yuán

12. Hàn Quốc 韩国圆 hán guó yuán

13. Lào 基普 jī pǔ

14. Macao 澳门元 ào mén yuán

15. Malaysia 马元 mǎ yuán

16. Hà Lan 荷兰盾 hé lán dùn

*** Tìm hiểu sâu thêm về từ vựng tiếng Trung với Mita

17. Bồ Đào Nha 埃斯库多 āi sì kù duō

18. Philippines 菲律宾比索 fēi lǜ bīn bǐ suǒ

19. Nga 卢布 lú bù

20. Singapore 新加坡元 xīn jiā bō yuán

21. Đài Loan 台币 tái bì

22. Hoa Kỳ 美元 měi yuán

23. Australia 澳大利亚元 ào dà lì yà yuán

====================================

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Bến Tre, Mỹ Tho.

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG MINH TÂM BẾN TRE

❤ HOTLINE: 0828 97 47 46 (Thầy Cơ)

✿ Địa chỉ: 99A, Quốc lộ 60, Khu phố 1, Phường Phú Tân, Tp Bến Tre, tỉnh Bến Tre (Phân hiệu Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tại tỉnh Bến Tre)

  • Chia sẻ qua viber bài: Từ vựng tiếng trung chủ đề tiền tệ
  • Chia sẻ qua reddit bài:Từ vựng tiếng trung chủ đề tiền tệ

tin tức liên quan

Tiếng Trung Mita
Zalo