1. 经理 / jīng lǐ / manager / Giám đốc
2. 客人 / kè rén / guest / khách
3. 同事 / tóng shì / colleague / đồng nghiệp
4. 老板 / lǎo bǎn / boss / sếp
5. 职员 / zhí yuán / staff member / nhân viên
6. 前台 / qián tái / reception / tiếp tân
7. 打印 / dǎ yìn / print / in, in ấn
8. 秘书 / mì shū / secretary / thư ký
9. 发传真 / fā chuán zhēn / send a fax / chuyển fax
10. 发邮件 / fā yóu jiàn / send an e-mail / gửi e-mail
11. 文件 / wén jiàn / file / văn kiện, tập tin
12. 复印 / fù yìn / copy / copy
13. 司机 / sī jī / driver / tài xế, lái xe
14. 会议 / huì yì / meeting / hội nghị
15. 办公室 / bàn gōng shì / office / phòng làm việc
16. 打扫 / dǎ sǎo / clean / quét, scan
17. 重要 / zhòng yào / important / quan trọng
18. 上班 / shàng bān / go to work / đi làm
19. 下班 / xià bān / leave work / tan ca
20. 请假 / qǐng jiǎ / ask for leave / xin nghỉ phép
21. 同意 / tóng yì / agree with / đồng ý
22. 咖啡 / kā fēi /coffee / cà phê
23. 公司 / gōng sī/company / công ty
24. 加班 / jiā bān /work overtime / tăng ca
25. 迟到 / chí dào /be late for / đến muộn
26. 总经理(副总经理) / zǒng jīng lǐ (fù zǒng jīng lǐ ) /general manager(vice manager) / Tổng (phó tổng) giám đốc
27. 开会时间 / kāi huì shí jiān /meeting time / thời gian họp
28. 修打印机(传真机) / xiū dǎ yìn jī (chuán zhēn jī ) /repair printer(repair fax) / sửa máy in(máy fax)
29. 做会议记录/ zuò huì yì jì lù / make a note of the meeting / ghi chép nội dung cuộc họp
30. 来下办公室 / lái xià bàn gōng shì / come to the office / đến phòng làm việc
31. 去下会议室 / qù xià huì yì shì / go to the meeting room / đi đến phòng hội nghị
32. 资料室 / zī liào shì /reference room / phòng tư liệu
33. 升职 / shēng zhí / promotion / thăng chức
34. 加薪 / jiā xīn / pay raise / tăng lương
35. 周六加班 / zhōu liù jiā bān /saturday overtime / cuối tuần tăng ca
36. 发工资 / fā gōng zī /pay wages / phát tiền lương
37. 发奖金 / fā jiǎng jīn / pay bonuses / phát tiền thưởng
38. 饮水机 / yǐn shuǐ jī/water dispenser / máy đun nước
39. 整理文件 / zhěng lǐ wén jiàn /organize files /sắp xếp văn kiện
40. 经验丰富 / jīng yàn fēng fù /experienced /kinh nghiệm phong phú
41. 团队精神 / tuán duì jīng shén /teamwork spirit / tinh thần làm việc nhóm
42. 签合同 / qiān hé tóng /contract / ký hợp đồng
43. 几点开会 / jǐ diǎn kāi huì/when shall the meeting begin /mấy giờ họp
44. 会议结束了 / huì yì jié shù le /the meeting is over / cuộc họp kết thúc rồi
*** Tìm hiểu sâu thêm về từ vựng tiếng Trung với Mita
45. 跟经理约好了/ gēn jīng lǐ yuē hǎo le /I have made an appointment with the manager / đã hẹn trước với giám đốc rồi
46. 请一天假 / qǐng yī tiān jiǎ / ask for one-day leave / xin nghỉ một ngày phép
47. 加两天班 / jiā liǎng tiān bān /two-day work overtime / tăng ca 2 ngày
48. 工作做完了 / gōng zuò zuò wán le /the work is finished / công việc làm xong rồi
49. 欢迎新同事 / huān yíng xīn tóng shì /welcome new colleagues / hoan nghênh đồng nghiệp mới
50. 公司环境 / gōng sī huán jìng / working conditions / môi trường công ty
51. 在哪个会议室开会 / zài nǎ gè huì yì shì kāi huì/which meeting room is the conference going to be held in / họp ở phòng hội nghị nào
52. 电脑坏了 / diàn nǎo huài le /something is wrong with the computer / máy tính hỏng rồi
53. 太累了 / tài lèi le /too tired / mệt quá
54. 给我一次机会 / gěi wǒ yī cì jī huì/ give me one more chance / cho tôi một cơ hội
55. 马上就下班了 / mǎ shàng jiù xià bān le /I shall leave work soon / sắp tan ca rồi
56. 工厂 : gōngchǎng : công xưởng, nhà máy
57. 车间 : chējiān : phân xưởng
58. 仓库 : cāngkù : nhà kho
59. 厂长 : chǎngzhǎng : xưởng trưởng
60. 副厂长 : fù chǎng zhǎng : phó xưởng
61. 工程师 : gōngchéngshī : kỹ sư
62. 工人 : gōngrén : công nhân
63. 老工人 : lǎo gōngrén : công nhân lâu năm
64. 技术员 : jìshùyuán : kỹ thuật viên
65. 保管员 : bǎoguǎnyuán : thủ kho
66. 出纳员 : chūnàyuán : thủ quỹ
67. 管理员 : guǎnlǐ yuán : nhân viên quản lý
68. 企业管理人员 : qǐyè guǎnlǐ rén yuán : nhân viên quản lý xí nghiệp
69. 食堂管理员 : shí táng guǎn lǐyuán : nhân viên quản lý nhà ăn
70. 夜班 : yèbān : ca đêm
71. 夜班津贴 : yèbān jīntiē : phụ cấp ca đêm
72. 白班 : báibān : ca ngày
73. 工段 : gōngduàn : công đoạn sản xuất
74. 工段长 : gōngduàn zhǎng : tổ trưởng công đoạn
75. 检验 : jiǎnyàn : kiểm nghiệm
76. 品质管制 : pǐnzhí guǎnzhì : quản lý chất lượng
77. 八小时工作制 : bā xiǎo shí gōng zuò zhì : chế độ làm việc 8 tiếng
78. 考核制度 : kǎohé zhìdù : chế độ sát hạch
79. 工资制度 : gōngzī zhìdù : chế độ tiền lương
80. 工资基金 : gōngzī jījīn : quỹ lương
81. 加班工资 : jiābān gōngzī : lương tăng ca
82. 计件工资 : jìjiàngōngzī : lương theo sản phẩm
83. 奖金制度 : jiǎng jīn zhìdù : chế độ tiền thưởng
84. 奖惩制度 : jiǎngchéng zhìdù : chế độ thưởng phạt
85. 解雇 : jiěgù : đuổi việc, sa thải
86. 劳动安全 : láodòng ānquán : an toàn lao động
87. 生产安全 : shēngchǎn ānquán : an toàn sản xuất
88. 安全操作 : ānquán cāozuò : thao tác an toàn
89. 工伤 : gōngshāng : tai nạn lao động
90. 工伤事故 : gōngshāng shìgù : sự cố tai nạn lao động
====================================
Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học tiếng trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Bến Tre, Mỹ Tho Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Thành phố Hồ Chí Minh, Cao Lãnh Đồng Tháp, Biên Hòa Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu, Long An, Cần Thơ, Đà Nẵng, Qui Nhơn Bình Định, Nha Trang Khánh Hòa
❤ HOTLINE: 0828 97 47 46 (Thầy Cơ)
https://www.facebook.com/tiengtrungminhtambentre