Danh sách 168 phường xã TPHCM mới bằng tiếng Trung
Loading...

Danh sách 168 phường xã TPHCM mới bằng tiếng Trung

Là đơn vị đào tạo tiếng Trung hàng đầu khu vực ĐBSCL, Trung Tâm ngoại ngữ tiếng Trung Mita Bến Tre - Vĩnh Long đồng hành cùng người dân và doanh nghiệp khám phá bước chuyển mình lịch sử của TP.HCM sau sáp nhập. Từ 01/07/2025, thành phố chính thức vận hành 168 đơn vị hành chính (113 phường, 54 xã, 1 đặc khu) với diện tích 6.772 km² và dân số 14 triệu người 37. Dưới đây là tổng hợp chi tiết kèm ứng dụng thực tế cho người học tiếng Trung!


Tổng Quan Hành Chính TP.HCM Mới

Theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15, TP.HCM hình thành từ sáp nhập 3 địa phương: TP.HCM cũ, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu. Đặc điểm nổi bật 413:

  • 5 đơn vị không sáp nhập: Phường Thới Hòa, Xã Long Sơn, Hòa Hiệp, Bình Châu, Thạnh An.

  • Trung tâm kinh tế trọng điểm: Phường Sài Gòn (hợp nhất Q1), Dĩ An (dân số đông nhất: 227.817 người).

  • Đặc khu chiến lượcCôn Đảo - tiền đề phát triển du lịch và logistics biển 111.


???? Danh Sách 10 Phường/Xã Tiêu Biểu Kèm Tên Tiếng Trung

STTTên tiếng ViệtTên tiếng TrungPhiên âm
1

Phường Vũng Tàu

头顿坊Tóudùn Fāng
2

Phường Tam Thắng

三胜坊Sānshèng Fāng
3

Phường Rạch Dừa

椰渠坊Yēqú Fāng
4

Phường Phước Thắng

福胜坊Fúshèng Fāng
5

Phường Bà Rịa

巴地坊Bādì Fāng
6

Phường Long Hương

龙香坊Lóngxiāng Fāng
7

Phường Phú Mỹ

富美坊Fùměi Fāng
8

Phường Tam Long

三龙坊Sānlóng Fāng
9

Phường Tân Thành

新城坊Xīnchéng Fāng
10

Phường Tân Phước

新福坊Xīnfú Fāng
11

Phường Tân Hải

新海坊Xīnhǎi Fāng
12

Xã Châu Pha

州坡社Zhōupō Shè
13

Xã Ngãi Giao

义交社Yìjiāo Shè
14

Xã Bình Giã

平野社Píngyě Shè
15

Xã Kim Long

金龙社Jīnlóng Shè
16

Xã Châu Đức

州德社Zhōudé Shè
17

Xã Xuân Sơn

春山社Chūnshān Shè
18

Xã Nghĩa Thành

义城社Yìchéng Shè
19

Xã Hồ Tràm

湖檜社Húguì Shè
20

Xã Xuyên Mộc

川木社Chuānmù Shè
21

Xã Hòa Hội

和会社Héhuì Shè
22

Xã Bàu Lâm

泊林社Bólín Shè
23

Xã Phước Hải

福海社Fúhǎi Shè
24

Xã Long Hải

龙海社Lónghǎi Shè
25

Xã Đất Đỏ

红土社Hóngtǔ Shè
26

Xã Long Điền

龙田社Lóngtián Shè
27

Đặc khu Côn Đảo

昆岛特区Kūndǎo Tèqū
28

Phường Đông Hòa

东和坊Dōnghé Fāng
29

Phường Dĩ An

以安坊Yǐ'ān Fāng
30

Phường Tân Đông Hiệp

新东协坊Xīndōngxié Fāng
31

Phường Thuận An

顺安坊Shùn'ān Fāng
32

Phường Thuận Giao

顺交坊Shùnjiāo Fāng
33

Phường Bình Hòa

平和坊Pínghé Fāng
34

Phường Lái Thiêu

莱眺坊Láitiào Fāng
35

Phường An Phú

安富坊Ānfù Fāng
36

Phường Bình Dương

平阳坊Píngyáng Fāng
37

Phường Chánh Hiệp

正协坊Zhèngxié Fāng
38

Phường Thủ Dầu Một

土龙木坊Tǔlóngmù Fāng
39

Phường Phú Lợi

富利坊Fùlì Fāng
40

Phường Vĩnh Tân

永新坊Yǒngxīn Fāng
41

Phường Bình Cơ

平基坊Píngjī Fāng
42

Phường Tân Uyên

新渊坊Xīnyuān Fāng
43

Phường Tân Hiệp

新协坊Xīnxié Fāng
44

Phường Tân Khánh

新庆坊Xīnqìng Fāng
45

Phường Hòa Lợi

和利坊Hélì Fāng
46

Phường Phú An

富安坊Fú'ān Fāng
47

Phường Tây Nam

西南坊Xīnán Fāng
48

Phường Long Nguyên

龙源坊Lóngyuán Fāng
49

Phường Bến Cát

滨葛坊Bīngé Fāng
50

Phường Chánh Phú Hòa

正富和坊Zhèngfùhé Fāng
51

Xã Bắc Tân Uyên

北新渊社Běixīnyuān Shè
52

Xã Thường Tân

常新社Chángxīn Shè
53

Xã An Long

安隆社Ānlóng Shè
54

Xã Phước Thành

福城社Fúchéng Shè
55

Xã Phước Hòa

福和社Fúhé Shè
56

Xã Phú Giáo

富教社Fújiào Shè
57

Xã Trừ Văn Thố

除文土社Chúwéntǔ Shè
58

Xã Bàu Bàng

油邦社Yóubāng Shè
59

Xã Minh Thạnh

明盛社Míngshèng Shè
60

Xã Long Hòa

隆和社Lónghé Shè
61

Xã Dầu Tiếng

油汀社Yóutīng Shè
62

Xã Thanh An

清安社Qīng'ān Shè
63

Phường Sài Gòn

西贡坊Xīgòng Fāng
64

Phường Tân Định

新定坊Xīndìng Fāng
65

Phường Bến Thành

边城坊Biānchéng Fāng
66

Phường Cầu Ông Lãnh

翁领桥坊Wēnglǐngqiáo Fāng
67

Phường Bàn Cờ

棋盘坊Qípán Fāng
68

Phường Xuân Hòa

春和坊Chūnhé Fāng
69

Phường Nhiêu Lộc

饶禄坊Ráolù Fāng
70

Phường Xóm Chiếu

蓆村坊Xícūn Fāng
71

Phường Khánh Hội

庆会坊Qìnghuì Fāng
72

Phường Vĩnh Hội

永会坊Yǒnghuì Fāng
73

Phường Chợ Quán

市馆坊Shìguǎn Fāng
74

Phường An Đông

安东坊Āndōng Fāng
75

Phường Chợ Lớn

堤岸坊Dī'àn Fāng
76

Phường Bình Tây

平西坊Píngxī Fāng
77

Phường Bình Tiên

平仙坊Píngxiān Fāng
78

Phường Bình Phú

平富坊Píngfù Fāng
79

Phường Phú Lâm

富林坊Fùlín Fāng
80

Phường Tân Thuận

新顺坊Xīnshùn Fāng
81

Phường Phú Thuận

富顺坊Fùshùn Fāng
82

Phường Tân Mỹ

新美坊Xīnměi Fāng
83

Phường Tân Hưng

新兴坊Xīnxīng Fāng
84

Phường Chánh Hưng

正兴坊Zhèngxīng Fāng
85

Phường Phú Định

富定坊Fùdìng Fāng
86

Phường Bình Đông

平东坊Píngdōng Fāng
87

Phường Diên Hồng

延鸿坊Yánhóng Fāng
88

Phường Vườn Lài

茉莉园坊Mòlìyuán Fāng
89

Phường Hòa Hưng

和兴坊Héxīng Fāng
90

Phường Minh Phụng

明奉坊Míngfèng Fāng
91

Phường Bình Thới

平泰坊Píngtài Fāng
92

Phường Hòa Bình

和平坊Hépíng Fāng
93

Phường Phú Thọ

富寿坊Fùshòu Fāng
94

Phường Đông Hưng Thuận

东兴顺坊Dōngxīngshùn Fāng
95

Phường Trung Mỹ Tây

中美西坊Zhōngměixī Fāng
96

Phường Tân Thới Hiệp

新泰协坊Xīntàixié Fāng
97

Phường Thới An

泰安坊Tài'ān Fāng
98

Phường An Phú Đông

安富东坊Ānfùdōng Fāng
99

Phường An Lạc

安乐坊Ānlè Fāng
100

Phường Tân Tạo

新造坊Xīnzào Fāng
101

Phường Bình Tân

平新坊Píngxīn Fāng
102

Phường Bình Trị Đông

平治东坊Píngzhìdōng Fāng
103

Phường Bình Hưng Hòa

平兴和坊Píngxīnghé Fāng
104

Phường Gia Định

嘉定坊Jiādìng Fāng
105

Phường Bình Thạnh

平盛坊Píngshèng Fāng
106

Phường Bình Lợi Trung

平利中坊Pínglìzhōng Fāng
107

Phường Thạnh Mỹ Tây

盛美西坊Shèngměixī Fāng
108

Phường Bình Quới

平贵坊Píngguì Fāng
109

Phường Hạnh Thông

幸通坊Xìngtōng Fāng
110

Phường An Nhơn

安仁坊Ānrén Fāng
111

Phường Gò Vấp

鹅邑坊Éyì Fāng
112

Phường An Hội Đông

安会东坊Ānhuìdōng Fāng
113

Phường Thông Tây Hội

通西会坊Tōngxīhuì Fāng
114

Phường An Hội Tây

安会西坊Ānhuìxī Fāng
115

Phường Đức Nhuận

德润坊Dérùn Fāng
116

Phường Cầu Kiệu

轿桥坊Jiàoqiáo Fāng
117

Phường Phú Nhuận

富润坊Fùrùn Fāng
118

Phường Tân Sơn Hòa

新山和坊Xīnshānhé Fāng
119

Phường Tân Sơn Nhất

新山一坊Xīnshānyī Fāng
120

Phường Tân Hòa

新和坊Xīnhé Fāng
121

Phường Bảy Hiền

七贤坊Qīxián Fāng
122

Phường Tân Bình

新平坊Xīnpíng Fāng
123

Phường Tân Sơn

新山坊Xīnshān Fāng
124

Phường Tây Thạnh

西盛坊Xīshèng Fāng
125

Phường Tân Sơn Nhì

新山二坊Xīnshān'èr Fāng
126

Phường Phú Thọ Hòa

富寿和坊Fùshòuhé Fāng
127

Phường Tân Phú

新富坊Xīnfù Fāng
128

Phường Phú Thạnh

富盛坊Fùshèng Fāng
129

Phường Hiệp Bình

协平坊Xiépíng Fāng
130

Phường Thủ Đức

守德坊Shǒudé Fāng
131

Phường Tam Bình

三平坊Sānpíng Fāng
132

Phường Linh Xuân

灵春坊Língchūn Fāng
133

Phường Tăng Nhơn Phú

增仁富坊Zēngrénfù Fāng
134

Phường Long Bình

龙平坊Lóngpíng Fāng
135

Phường Long Phước

龙福坊Lóngfú Fāng
136

Phường Long Trường

龙长坊Lóngcháng Fāng
137

Phường Cát Lái

吉来坊Jílái Fāng
138

Phường Bình Trưng

平征坊Píngzhēng Fāng
139

Phường Phước Long

福隆坊Fúlóng Fāng
140

Phường An Khánh

安庆坊Ānqìng Fāng
141

Xã Vĩnh Lộc

永禄社Yǒnglù Shè
142

Xã Tân Vĩnh Lộc

新永禄社Xīnyǒnglù Shè
143

Xã Bình Lợi

平利社Pínglì Shè
144

Xã Tân Nhựt

新日社Xīnrì Shè
145

Xã Bình Chánh

平政社Píngzhèng Shè
146

Xã Hưng Long

兴隆社Xīnglóng Shè
147

Xã Bình Hưng

平兴社Píngxīng Shè
148

Xã Bình Khánh

平庆社Píngqìng Shè
149

Xã An Thới Đông

安泰东社Āntàidōng Shè
150

Xã Cần Giờ

芹耶社Qínyē Shè
151

Xã Củ Chi

古芝社Gǔzhī Shè
152

Xã Tân An Hội

新安会社Xīn'ānhuì Shè
153

Xã Thái Mỹ

泰美社Tàiměi Shè
154

Xã An Nhơn Tây

安仁西社Ānrénxī Shè
155

Xã Nhuận Đức

润德社Rùndé Shè
156

Xã Phú Hòa Đông

富和东社Fùhédōng Shè
157

Xã Bình Mỹ

平美社Píngměi Shè
158

Xã Đông Thạnh

东盛社Dōngshèng Shè
159

Xã Hóc Môn

福门社Fúmén Shè
160

Xã Xuân Thới Sơn

春泰山社Chūntàishān Shè
161

Xã Bà Điểm

婆点社Pódiǎn Shè
162

Xã Nhà Bè

芽皮社Yápí Shè
163

Xã Hiệp Phước

协福社Xiéfú Shè
164

Xã Long Sơn

隆山社Lóngshān Shè
165

Xã Hòa Hiệp

和协社Héxié Shè
166

Xã Bình Châu

平洲社Píngzhōu Shè
167

Phường Thới Hòa

泰和坊Tàihé Fāng
168

Xã Thạnh An

盛安社Shèng'ān Shè

 


Ứng Dụng Thực Tế Cho Người Học Tiếng Trung

Thành thạo địa danh mới giúp bạn:

  1. Xử lý hồ sơ pháp lý:

    • Ghi đúng tên phường/xã trong hợp đồng mua bán (VD: Xuất khẩu thủy sản cần ghi: "Xuất xứ: Xã Phước Hải (福海社 - Fúhǎi Shè)") .

  2. Hướng dẫn du lịch:

    • Giới thiệu di tích lịch sử: "Chợ Bến Thành nằm ở 边城坊 (Biānchéng Fāng)".

  3. Hợp tác kinh doanh đa vùng:

    • Đàm phán với đối tác Trung Quốc tại 3 khu trọng điểm: Thủ Đức (守德坊), Bình Dương (平阳坊), Phú Mỹ (富美坊).


Liên Hệ Ngay Để Nhận Tài Liệu Độc Quyền!

 

  • Chia sẻ qua viber bài: Danh sách 168 phường xã TPHCM mới bằng tiếng Trung
  • Chia sẻ qua reddit bài:Danh sách 168 phường xã TPHCM mới bằng tiếng Trung

TAGS:

 

tin tức liên quan

越南槟知省汉语培训中心
Zalo