Là đơn vị đào tạo tiếng Trung hàng đầu khu vực ĐBSCL, Trung Tâm ngoại ngữ tiếng Trung Mita Bến Tre - Vĩnh Long đồng hành cùng người dân và doanh nghiệp khám phá bước chuyển mình lịch sử của TP.HCM sau sáp nhập. Từ 01/07/2025, thành phố chính thức vận hành 168 đơn vị hành chính (113 phường, 54 xã, 1 đặc khu) với diện tích 6.772 km² và dân số 14 triệu người 37. Dưới đây là tổng hợp chi tiết kèm ứng dụng thực tế cho người học tiếng Trung!
Theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15, TP.HCM hình thành từ sáp nhập 3 địa phương: TP.HCM cũ, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu. Đặc điểm nổi bật 413:
5 đơn vị không sáp nhập: Phường Thới Hòa, Xã Long Sơn, Hòa Hiệp, Bình Châu, Thạnh An.
Trung tâm kinh tế trọng điểm: Phường Sài Gòn (hợp nhất Q1), Dĩ An (dân số đông nhất: 227.817 người).
Đặc khu chiến lược: Côn Đảo - tiền đề phát triển du lịch và logistics biển 111.
| STT | Tên tiếng Việt | Tên tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Phường Vũng Tàu | 头顿坊 | Tóudùn Fāng |
| 2 | Phường Tam Thắng | 三胜坊 | Sānshèng Fāng |
| 3 | Phường Rạch Dừa | 椰渠坊 | Yēqú Fāng |
| 4 | Phường Phước Thắng | 福胜坊 | Fúshèng Fāng |
| 5 | Phường Bà Rịa | 巴地坊 | Bādì Fāng |
| 6 | Phường Long Hương | 龙香坊 | Lóngxiāng Fāng |
| 7 | Phường Phú Mỹ | 富美坊 | Fùměi Fāng |
| 8 | Phường Tam Long | 三龙坊 | Sānlóng Fāng |
| 9 | Phường Tân Thành | 新城坊 | Xīnchéng Fāng |
| 10 | Phường Tân Phước | 新福坊 | Xīnfú Fāng |
| 11 | Phường Tân Hải | 新海坊 | Xīnhǎi Fāng |
| 12 | Xã Châu Pha | 州坡社 | Zhōupō Shè |
| 13 | Xã Ngãi Giao | 义交社 | Yìjiāo Shè |
| 14 | Xã Bình Giã | 平野社 | Píngyě Shè |
| 15 | Xã Kim Long | 金龙社 | Jīnlóng Shè |
| 16 | Xã Châu Đức | 州德社 | Zhōudé Shè |
| 17 | Xã Xuân Sơn | 春山社 | Chūnshān Shè |
| 18 | Xã Nghĩa Thành | 义城社 | Yìchéng Shè |
| 19 | Xã Hồ Tràm | 湖檜社 | Húguì Shè |
| 20 | Xã Xuyên Mộc | 川木社 | Chuānmù Shè |
| 21 | Xã Hòa Hội | 和会社 | Héhuì Shè |
| 22 | Xã Bàu Lâm | 泊林社 | Bólín Shè |
| 23 | Xã Phước Hải | 福海社 | Fúhǎi Shè |
| 24 | Xã Long Hải | 龙海社 | Lónghǎi Shè |
| 25 | Xã Đất Đỏ | 红土社 | Hóngtǔ Shè |
| 26 | Xã Long Điền | 龙田社 | Lóngtián Shè |
| 27 | Đặc khu Côn Đảo | 昆岛特区 | Kūndǎo Tèqū |
| 28 | Phường Đông Hòa | 东和坊 | Dōnghé Fāng |
| 29 | Phường Dĩ An | 以安坊 | Yǐ'ān Fāng |
| 30 | Phường Tân Đông Hiệp | 新东协坊 | Xīndōngxié Fāng |
| 31 | Phường Thuận An | 顺安坊 | Shùn'ān Fāng |
| 32 | Phường Thuận Giao | 顺交坊 | Shùnjiāo Fāng |
| 33 | Phường Bình Hòa | 平和坊 | Pínghé Fāng |
| 34 | Phường Lái Thiêu | 莱眺坊 | Láitiào Fāng |
| 35 | Phường An Phú | 安富坊 | Ānfù Fāng |
| 36 | Phường Bình Dương | 平阳坊 | Píngyáng Fāng |
| 37 | Phường Chánh Hiệp | 正协坊 | Zhèngxié Fāng |
| 38 | Phường Thủ Dầu Một | 土龙木坊 | Tǔlóngmù Fāng |
| 39 | Phường Phú Lợi | 富利坊 | Fùlì Fāng |
| 40 | Phường Vĩnh Tân | 永新坊 | Yǒngxīn Fāng |
| 41 | Phường Bình Cơ | 平基坊 | Píngjī Fāng |
| 42 | Phường Tân Uyên | 新渊坊 | Xīnyuān Fāng |
| 43 | Phường Tân Hiệp | 新协坊 | Xīnxié Fāng |
| 44 | Phường Tân Khánh | 新庆坊 | Xīnqìng Fāng |
| 45 | Phường Hòa Lợi | 和利坊 | Hélì Fāng |
| 46 | Phường Phú An | 富安坊 | Fú'ān Fāng |
| 47 | Phường Tây Nam | 西南坊 | Xīnán Fāng |
| 48 | Phường Long Nguyên | 龙源坊 | Lóngyuán Fāng |
| 49 | Phường Bến Cát | 滨葛坊 | Bīngé Fāng |
| 50 | Phường Chánh Phú Hòa | 正富和坊 | Zhèngfùhé Fāng |
| 51 | Xã Bắc Tân Uyên | 北新渊社 | Běixīnyuān Shè |
| 52 | Xã Thường Tân | 常新社 | Chángxīn Shè |
| 53 | Xã An Long | 安隆社 | Ānlóng Shè |
| 54 | Xã Phước Thành | 福城社 | Fúchéng Shè |
| 55 | Xã Phước Hòa | 福和社 | Fúhé Shè |
| 56 | Xã Phú Giáo | 富教社 | Fújiào Shè |
| 57 | Xã Trừ Văn Thố | 除文土社 | Chúwéntǔ Shè |
| 58 | Xã Bàu Bàng | 油邦社 | Yóubāng Shè |
| 59 | Xã Minh Thạnh | 明盛社 | Míngshèng Shè |
| 60 | Xã Long Hòa | 隆和社 | Lónghé Shè |
| 61 | Xã Dầu Tiếng | 油汀社 | Yóutīng Shè |
| 62 | Xã Thanh An | 清安社 | Qīng'ān Shè |
| 63 | Phường Sài Gòn | 西贡坊 | Xīgòng Fāng |
| 64 | Phường Tân Định | 新定坊 | Xīndìng Fāng |
| 65 | Phường Bến Thành | 边城坊 | Biānchéng Fāng |
| 66 | Phường Cầu Ông Lãnh | 翁领桥坊 | Wēnglǐngqiáo Fāng |
| 67 | Phường Bàn Cờ | 棋盘坊 | Qípán Fāng |
| 68 | Phường Xuân Hòa | 春和坊 | Chūnhé Fāng |
| 69 | Phường Nhiêu Lộc | 饶禄坊 | Ráolù Fāng |
| 70 | Phường Xóm Chiếu | 蓆村坊 | Xícūn Fāng |
| 71 | Phường Khánh Hội | 庆会坊 | Qìnghuì Fāng |
| 72 | Phường Vĩnh Hội | 永会坊 | Yǒnghuì Fāng |
| 73 | Phường Chợ Quán | 市馆坊 | Shìguǎn Fāng |
| 74 | Phường An Đông | 安东坊 | Āndōng Fāng |
| 75 | Phường Chợ Lớn | 堤岸坊 | Dī'àn Fāng |
| 76 | Phường Bình Tây | 平西坊 | Píngxī Fāng |
| 77 | Phường Bình Tiên | 平仙坊 | Píngxiān Fāng |
| 78 | Phường Bình Phú | 平富坊 | Píngfù Fāng |
| 79 | Phường Phú Lâm | 富林坊 | Fùlín Fāng |
| 80 | Phường Tân Thuận | 新顺坊 | Xīnshùn Fāng |
| 81 | Phường Phú Thuận | 富顺坊 | Fùshùn Fāng |
| 82 | Phường Tân Mỹ | 新美坊 | Xīnměi Fāng |
| 83 | Phường Tân Hưng | 新兴坊 | Xīnxīng Fāng |
| 84 | Phường Chánh Hưng | 正兴坊 | Zhèngxīng Fāng |
| 85 | Phường Phú Định | 富定坊 | Fùdìng Fāng |
| 86 | Phường Bình Đông | 平东坊 | Píngdōng Fāng |
| 87 | Phường Diên Hồng | 延鸿坊 | Yánhóng Fāng |
| 88 | Phường Vườn Lài | 茉莉园坊 | Mòlìyuán Fāng |
| 89 | Phường Hòa Hưng | 和兴坊 | Héxīng Fāng |
| 90 | Phường Minh Phụng | 明奉坊 | Míngfèng Fāng |
| 91 | Phường Bình Thới | 平泰坊 | Píngtài Fāng |
| 92 | Phường Hòa Bình | 和平坊 | Hépíng Fāng |
| 93 | Phường Phú Thọ | 富寿坊 | Fùshòu Fāng |
| 94 | Phường Đông Hưng Thuận | 东兴顺坊 | Dōngxīngshùn Fāng |
| 95 | Phường Trung Mỹ Tây | 中美西坊 | Zhōngměixī Fāng |
| 96 | Phường Tân Thới Hiệp | 新泰协坊 | Xīntàixié Fāng |
| 97 | Phường Thới An | 泰安坊 | Tài'ān Fāng |
| 98 | Phường An Phú Đông | 安富东坊 | Ānfùdōng Fāng |
| 99 | Phường An Lạc | 安乐坊 | Ānlè Fāng |
| 100 | Phường Tân Tạo | 新造坊 | Xīnzào Fāng |
| 101 | Phường Bình Tân | 平新坊 | Píngxīn Fāng |
| 102 | Phường Bình Trị Đông | 平治东坊 | Píngzhìdōng Fāng |
| 103 | Phường Bình Hưng Hòa | 平兴和坊 | Píngxīnghé Fāng |
| 104 | Phường Gia Định | 嘉定坊 | Jiādìng Fāng |
| 105 | Phường Bình Thạnh | 平盛坊 | Píngshèng Fāng |
| 106 | Phường Bình Lợi Trung | 平利中坊 | Pínglìzhōng Fāng |
| 107 | Phường Thạnh Mỹ Tây | 盛美西坊 | Shèngměixī Fāng |
| 108 | Phường Bình Quới | 平贵坊 | Píngguì Fāng |
| 109 | Phường Hạnh Thông | 幸通坊 | Xìngtōng Fāng |
| 110 | Phường An Nhơn | 安仁坊 | Ānrén Fāng |
| 111 | Phường Gò Vấp | 鹅邑坊 | Éyì Fāng |
| 112 | Phường An Hội Đông | 安会东坊 | Ānhuìdōng Fāng |
| 113 | Phường Thông Tây Hội | 通西会坊 | Tōngxīhuì Fāng |
| 114 | Phường An Hội Tây | 安会西坊 | Ānhuìxī Fāng |
| 115 | Phường Đức Nhuận | 德润坊 | Dérùn Fāng |
| 116 | Phường Cầu Kiệu | 轿桥坊 | Jiàoqiáo Fāng |
| 117 | Phường Phú Nhuận | 富润坊 | Fùrùn Fāng |
| 118 | Phường Tân Sơn Hòa | 新山和坊 | Xīnshānhé Fāng |
| 119 | Phường Tân Sơn Nhất | 新山一坊 | Xīnshānyī Fāng |
| 120 | Phường Tân Hòa | 新和坊 | Xīnhé Fāng |
| 121 | Phường Bảy Hiền | 七贤坊 | Qīxián Fāng |
| 122 | Phường Tân Bình | 新平坊 | Xīnpíng Fāng |
| 123 | Phường Tân Sơn | 新山坊 | Xīnshān Fāng |
| 124 | Phường Tây Thạnh | 西盛坊 | Xīshèng Fāng |
| 125 | Phường Tân Sơn Nhì | 新山二坊 | Xīnshān'èr Fāng |
| 126 | Phường Phú Thọ Hòa | 富寿和坊 | Fùshòuhé Fāng |
| 127 | Phường Tân Phú | 新富坊 | Xīnfù Fāng |
| 128 | Phường Phú Thạnh | 富盛坊 | Fùshèng Fāng |
| 129 | Phường Hiệp Bình | 协平坊 | Xiépíng Fāng |
| 130 | Phường Thủ Đức | 守德坊 | Shǒudé Fāng |
| 131 | Phường Tam Bình | 三平坊 | Sānpíng Fāng |
| 132 | Phường Linh Xuân | 灵春坊 | Língchūn Fāng |
| 133 | Phường Tăng Nhơn Phú | 增仁富坊 | Zēngrénfù Fāng |
| 134 | Phường Long Bình | 龙平坊 | Lóngpíng Fāng |
| 135 | Phường Long Phước | 龙福坊 | Lóngfú Fāng |
| 136 | Phường Long Trường | 龙长坊 | Lóngcháng Fāng |
| 137 | Phường Cát Lái | 吉来坊 | Jílái Fāng |
| 138 | Phường Bình Trưng | 平征坊 | Píngzhēng Fāng |
| 139 | Phường Phước Long | 福隆坊 | Fúlóng Fāng |
| 140 | Phường An Khánh | 安庆坊 | Ānqìng Fāng |
| 141 | Xã Vĩnh Lộc | 永禄社 | Yǒnglù Shè |
| 142 | Xã Tân Vĩnh Lộc | 新永禄社 | Xīnyǒnglù Shè |
| 143 | Xã Bình Lợi | 平利社 | Pínglì Shè |
| 144 | Xã Tân Nhựt | 新日社 | Xīnrì Shè |
| 145 | Xã Bình Chánh | 平政社 | Píngzhèng Shè |
| 146 | Xã Hưng Long | 兴隆社 | Xīnglóng Shè |
| 147 | Xã Bình Hưng | 平兴社 | Píngxīng Shè |
| 148 | Xã Bình Khánh | 平庆社 | Píngqìng Shè |
| 149 | Xã An Thới Đông | 安泰东社 | Āntàidōng Shè |
| 150 | Xã Cần Giờ | 芹耶社 | Qínyē Shè |
| 151 | Xã Củ Chi | 古芝社 | Gǔzhī Shè |
| 152 | Xã Tân An Hội | 新安会社 | Xīn'ānhuì Shè |
| 153 | Xã Thái Mỹ | 泰美社 | Tàiměi Shè |
| 154 | Xã An Nhơn Tây | 安仁西社 | Ānrénxī Shè |
| 155 | Xã Nhuận Đức | 润德社 | Rùndé Shè |
| 156 | Xã Phú Hòa Đông | 富和东社 | Fùhédōng Shè |
| 157 | Xã Bình Mỹ | 平美社 | Píngměi Shè |
| 158 | Xã Đông Thạnh | 东盛社 | Dōngshèng Shè |
| 159 | Xã Hóc Môn | 福门社 | Fúmén Shè |
| 160 | Xã Xuân Thới Sơn | 春泰山社 | Chūntàishān Shè |
| 161 | Xã Bà Điểm | 婆点社 | Pódiǎn Shè |
| 162 | Xã Nhà Bè | 芽皮社 | Yápí Shè |
| 163 | Xã Hiệp Phước | 协福社 | Xiéfú Shè |
| 164 | Xã Long Sơn | 隆山社 | Lóngshān Shè |
| 165 | Xã Hòa Hiệp | 和协社 | Héxié Shè |
| 166 | Xã Bình Châu | 平洲社 | Píngzhōu Shè |
| 167 | Phường Thới Hòa | 泰和坊 | Tàihé Fāng |
| 168 | Xã Thạnh An | 盛安社 | Shèng'ān Shè |
Thành thạo địa danh mới giúp bạn:
Xử lý hồ sơ pháp lý:
Ghi đúng tên phường/xã trong hợp đồng mua bán (VD: Xuất khẩu thủy sản cần ghi: "Xuất xứ: Xã Phước Hải (福海社 - Fúhǎi Shè)") .
Hướng dẫn du lịch:
Giới thiệu di tích lịch sử: "Chợ Bến Thành nằm ở 边城坊 (Biānchéng Fāng)".
Hợp tác kinh doanh đa vùng:
Đàm phán với đối tác Trung Quốc tại 3 khu trọng điểm: Thủ Đức (守德坊), Bình Dương (平阳坊), Phú Mỹ (富美坊).
Địa chỉ: 186A6, Đường số 2, Khu phố 3, Phường Phú Tân, Vĩnh Long.
Hotline: 0946.974.746
Website: mitabentre.edu.vn
Youtube: Tiếng Trung MITA Bến Tre - Vĩnh Long