Trong quá trình học tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng về công việc và ngành nghề là một trong những nội dung vô cùng quan trọng. Đây là chủ đề thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày, phỏng vấn xin việc, giới thiệu bản thân cũng như môi trường làm việc thực tế.
Khi gặp một người mới, câu hỏi như "Bạn làm nghề gì?" hay "Công việc của bạn là gì?" luôn là những nội dung giao tiếp cơ bản. Vì vậy, việc biết tên các ngành nghề bằng tiếng Trung sẽ giúp người học tự tin hơn khi trò chuyện với người bản xứ hoặc đồng nghiệp nước ngoài.
Một số nghề nghiệp phổ biến mà người học nên biết như: giáo viên (老师), bác sĩ (医生), y tá (护士), kỹ sư (工程师), nhân viên văn phòng (办公室职员), công nhân (工人), kế toán (会计), tài xế (司机), đầu bếp (厨师), nhân viên bán hàng (售货员) và phiên dịch viên (翻译员).
Bên cạnh đó, các ngành nghề liên quan đến thương mại, xuất nhập khẩu, logistics, sản xuất và dịch vụ đang ngày càng phổ biến trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc và Đài Loan tại Việt Nam. Đây cũng là những lĩnh vực tạo ra nhiều cơ hội việc làm hấp dẫn cho những người biết tiếng Trung.
Tại Trung Tâm Ngoại Ngữ Tiếng Trung MITA Bến Tre – Vĩnh Long, học viên được học từ vựng theo chủ đề thực tế kết hợp với các tình huống giao tiếp thường gặp trong công việc. Phương pháp học này giúp người học không chỉ nhớ từ vựng lâu hơn mà còn biết cách vận dụng vào thực tế một cách hiệu quả.
| 1. Công nghệ thông tin & Viễn thông (IT & Telecommunications) | ||
| Lập trình viên phần mềm | 软件程序员 | Ruǎnjiàn chéngxùyuán |
| Kỹ sư phát triển phần mềm | 软件开发工程师 | Ruǎnjiàn kāifā gōngchéngshī |
| Lập trình viên Front-end | 前端开发工程师 | Qiánduān kāifā gōngchéngshī |
| Lập trình viên Back-end | 后端开发工程师 | Hòuduān kāifā gōngchéngshī |
| Lập trình viên Full-stack | 全栈开发工程师 | Quánzhàn kāifā gōngchéngshī |
| Lập trình viên di động (iOS/Android) | 移动 window 开发工程师 | Yídòng kāifā gōngchéngshī |
| Kỹ sư kiểm thử phần mềm (Tester) | 软件测试工程师 | Ruǎnjiàn cèshì gōngchéngshī |
| Chuyên gia phân tích dữ liệu (Data Analyst) | 数据分析师 | Shùjù fēnxīshī |
| Sĩ sư dữ liệu lớn (Big Data Engineer) | 大数据工程师 | Dàshùjù gōngchéngshī |
| Nhà khoa học dữ liệu (Data Scientist) | 数据科学家 | Shùjù kēxuéjiā |
| Kiến trúc sư hệ thống | 系统架构师 | Xìtǒng jiàgòushī |
| Quản trị viên cơ sở dữ liệu (DBA) | 数据库管理员 | Shùjùkù guǎnlǐyuán |
| Quản trị viên hệ thống | 系统管理员 | Xìtǒng guǎnlǐyuán |
| Kỹ sư mạng viễn thông | 网络工程师 | Wǎngluò gōngchéngshī |
| Chuyên gia bảo mật thông tin | 信息安全专家 | Xìnxī ānquán zhuānjiā |
| Chuyên gia an ninh mạng | 网络安全顾问 | Wǎngluò ānquán gùwèn |
| Kỹ sư điện toán đám mây | 云计算工程师 | Yúnjìsuàn gōngchéngshī |
| Kỹ sư DevOps | DevOps工程师 | DevOps gōngchéngshī |
| Kỹ sư trí tuệ nhân tạo (AI) | 人工智能工程师 | Réngōng zhìnéng gōngchéngshī |
| Kỹ sư học máy (Machine Learning) | 机器学习工程师 | Jīqì xuéxí gōngchéngshī |
| Nhà phát triển chuỗi khối (Blockchain) | 区块链 developer | Qūkuàiliàn kāifāzhě |
| Nhà phát triển game | 游戏开发人员 | Yóuxì kāifā rényuán |
| Kỹ sư tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO) | SEO搜索引擎优化师 | SEO sōusuǒ yǐnqíng yōuhuàshī |
| Chuyên gia UI/UX | UI/UX设计师 | UI/UX shèjìshī |
| Giám đốc công nghệ (CTO) | 首席技术官 | Shǒuxí jìshùguān |
| Kỹ sư nhúng (Embedded System) | 嵌入式系统工程师 | Qiànrùshì xìtǒng gōngchéngshī |
| Kỹ sư xử lý hình ảnh | 图像处理工程师 | Túxiàng chǔlǐ gōngchéngshī |
| Chuyên gia hỗ trợ kỹ thuật (IT Support) | 技术支持 kỹ sư | Jìshù zhīchí gōngchéngshī |
| Quản lý sản phẩm công nghệ (PO/PM) | 产品经理 | Chǎnpǐn jīnglǐ |
| Chuyên gia giải pháp CNTT | IT解决方案专家 | IT jiějué fāngàn zhuānjiā |
| 2. Kinh tế, Tài chính, Kế toán & Ngân hàng (Business & Finance) | ||
| Nhân viên kế toán | 会计 | Kuàijì |
| Kế toán trưởng | 会计主管 / 总账会计 | Kuàijì zhǔguǎn / Zǒngzhàng kuàijì |
| Kiểm toán viên | 审计师 | Shěnjìshī |
| Chuyên viên phân tích tài chính | 金融分析师 | Jīnróng fēnxīshī |
| Cố vấn tài chính | 财务顾问 | Cáiwù gùwèn |
| Giám đốc tài chính (CFO) | 首席财务官 | Shǒuxí cáiwùguān |
| Giao dịch viên ngân hàng | 银行柜员 | Yínháng guìyuán |
| Chuyên viên tín dụng ngân hàng | 银行信贷员 | Yínháng xìndàiyuán |
| Chuyên viên quản trị rủi ro | 风险管理师 | Fēngxiǎn guǎnlǐshī |
| Chuyên viên phân tích đầu tư | 投资分析师 | Tóuzī fēnxīshī |
| Nhà quản lý quỹ | 基金经理 | Jījīn jīnglǐ |
| Môi giới chứng khoán | 证券经纪人 | Zhèngquàn jīngjìrén |
| Nhà giao dịch ngoại hối (Trader) | 外汇交易员 | Wàihuì jiāoyìyuán |
| Định phí bảo hiểm (Actuary) | 精算师 | Jīngsuànshī |
| Đại lý bảo hiểm | 保险代理人 | Bǎoxiǎn dàilǐrén |
| Nhân viên thẩm định bồi thường | 保险理赔员 | Bǎoxiǎn lǐpéiyuán |
| Chuyên viên thuế | 税务师 | Shuìwùshī |
| Nhà phân tích chi phí | 成本分析师 | Chéngběn fēnxīshī |
| Chuyên viên quan hệ nhà đầu tư (IR) | 投资者关系专员 | Tóuzīzhě guānxì zhuānyuán |
| Thư ký công ty | 公司秘书 | Gōngsī mìshū |
| Trợ lý giám đốc | 总经理助理 | Zǒngjīnglǐ zhùlì |
| Chuyên viên tư vấn quản trị doanh nghiệp | 企业管理顾问 | Qǐyè guǎnlǐ gùwèn |
| Giám đốc điều hành (CEO) | 首席执行官 | Shǒuxí zhíxíngguān |
| Giám đốc vận hành (COO) | 首席运营官 | Shǒuxí yùnyíngguān |
| Chuyên viên nhượng quyền thương hiệu | 特许经营专员 | Tèxǔ jīngyíng zhuānyuán |
| Chuyên viên nghiên cứu thị trường | 市场调研员 | Shìchǎng diàoyányuán |
| Đấu thầu viên | 招标专员 | Zhāobiāo zhuānyuán |
| Thẩm định giá tài sản | 资产评估师 | Zīchǎn pínggūshī |
| Nhân viên thu hồi nợ | 催收员 | Cuīshōuyuán |
| Nhà phân tích thu mua | 采购分析师 | Cǎigòu fēnxīshī |
| 3. Kỹ thuật, Xây dựng & Kiến trúc (Engineering & Architecture) | ||
| Kiến trúc sư công trình | 建筑师 | Jiànzhùshī |
| Kiến trúc sư cảnh quan | 景观设计师 | Jǐngguān shèjìshī |
| Kỹ sư xây dựng dân dụng | 土木工程师 | Tǔmù gōngchéngshī |
| Kỹ sư kết cấu | 结构工程师 | Jiégòu gōngchéngshī |
| Kỹ sư cơ khí | 机械工程师 | Jīxiè gōngchéngshī |
| Kỹ sư điện | 电气工程师 | Diànqì gōngchéngshī |
| Kỹ sư điện tử | 电子工程师 | Diànzǐ gōngchéngshī |
| Kỹ sư tự động hóa | 自动化工程师 | Zìdònghuà gōngchéngshī |
| Kỹ sư robot | 机器人工程师 | Jīqìrén gōngchéngshī |
| Kỹ sư môi trường | 环境工程师 | Huánjìng gōngchéngshī |
| Kỹ sư hóa chất | 化学工程师 | Huàxué gōngchéngshī |
| Kỹ sư dầu khí | 石油工程师 | Shíyóu gōngchéngshī |
| Kỹ sư mỏ / Địa chất | 采矿 / 地质工程师 | Cǎikuàng / Dìzhì gōngchéngshī |
| Kỹ sư vật liệu | 材料工程师 | Cáiliào gōngchéngshī |
| Kỹ sư hàng không vũ trụ | 航空航天工程师 | Hángkōng hángtiān gōngchéngshī |
| Kỹ sư đóng tàu | 船舶工程师 | Chuánbó gōngchéngshī |
| Kỹ sư trắc địa / Bản đồ | 测绘工程师 | Cèhuì gōngchéngshī |
| Kỹ sư cấp thoát nước | 给排水工程师 | Gěipáishuǐ gōngchéngshī |
| Kỹ sư HVAC (Nhiệt lạnh) | 暖通空调工程师 | Nuǎntōng kōngtiáo gōngchéngshī |
| Kỹ sư an toàn lao động | 安全工程师 | Ānquán gōngchéngshī |
| Kỹ sư giám sát công trình | 监理工程师 | Jiānlǐ gōngchéngshī |
| Kỹ sư dự toán công trình (QS) | 工程造价师 | Gōngchéng zàojiàshī |
| Thiết kế nội thất | 室内设计师 | Shìnèi shèjìshī |
| Kỹ sư quy hoạch đô thị | 城市规划师 | Chéngshì guīhuàshī |
| Kỹ sư âm thanh | 音响工程师 | Yīnxiǎng gōngchéngshī |
| Kỹ sư ánh sáng | 灯光工程师 | Dēngguāng gōngchéngshī |
| Kỹ sư bảo trì thiết bị | 设备维护工程师 | Shèbèi wéihù gōngchéngshī |
| Kỹ sư năng lượng mặt trời | 光伏 / 太阳能工程师 | Guāngfú / Tàiyángnéng gōngchéngshī |
| Kỹ sư năng lượng gió | 风能工程师 | Fēngnéng gōngchéngshī |
| Kỹ sư sinh học y tế | 生物医学工程师 | Shēngwù yīxué gōngchéngshī |
| 4. Y tế, Sức khỏe & Dược phẩm (Healthcare & Medicine) | ||
| Bác sĩ đa khoa | 全科医生 | Quánkē yīshēng |
| Bác sĩ nội khoa | 内科医生 | Nèikē yīshēng |
| Bác sĩ phẫu thuật (Ngoại khoa) | 外科医生 | Wàikē yīshēng |
| Bác sĩ nhi khoa | 儿科医生 | Érkē yīshēng |
| Bác sĩ sản phụ khoa | 妇产科医生 | Fùchǎnkē yīshēng |
| Bác sĩ răng hàm mặt (Nha sĩ) | 牙医 / 口腔科医生 | Yáyī / Kǒuqiāngkē yīshēng |
| Bác sĩ mắt (Nhãn khoa) | 眼科医生 | Yǎnkē yīshēng |
| Bác sĩ da liễu | 皮肤科医生 | Pífūkē yīshēng |
| Bác sĩ tai mũi họng | 耳鼻喉科医生 | Ěrbíhóukē yīshēng |
| Bác sĩ tim mạch | 心血管科医生 | Xīnxuèguǎn kē yīshēng |
| Bác sĩ tâm thần | 精神科医生 | Jīngshénkē yīshēng |
| Bác sĩ tâm lý học lâm sàng | 临床心理学家 | Línchuáng xīnlǐ xuéjiā |
| Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh | 放射科医生 | Fàngshèkē yīshēng |
| Bác sĩ gây mê hồi sức | 麻醉科医生 | Mázuìkē yīshēng |
| Bác sĩ cấp cứu | 急诊科医生 | Jízhěnkē yīshēng |
| Bác sĩ thú y | 兽医 | Shòuyī |
| Y tá / Điều dưỡng viên | 护士 | Hùshi |
| Điều dưỡng trưởng | 护士长 | Hùshizhǎng |
| Nữ hộ sinh | 助产士 | Zhùchǎnshì |
| Dược sĩ | 药剂师 | Yàojìshī |
| Trình dược viên | 医药代表 | Yīyào dàibiǎo |
| Chuyên gia dinh dưỡng | 营养师 | Yíngyǎngshī |
| Chuyên viên vật lý trị liệu | 物理治疗师 | Wùlǐ zhìliáoshī |
| Chuyên viên trị liệu ngôn ngữ | 言语治疗师 | Yányǔ zhìliáoshī |
| Chuyên viên chỉnh hình | 整骨师 / 矫形师 | Zhěnggǔshī / Jiǎoxíngshī |
| Kỹ thuật viên xét nghiệm y tế | 医学检验技师 | Yīxué jiǎnyàn jìshī |
| Kỹ thuật viên X-quang | 放射技师 | Fàngshè jìshī |
| Khúc xạ nhãn khoa | 验光师 | Yànguāngshī |
| Chuyên gia châm cứu (Đông y) | 针灸师 | Zhēnjiǔshī |
| Nhân viên hộ lý / Chăm sóc người già | 护工 / 老人 care 人员 | Hùgōng / Lǎorén kānshùyuán |
| 5. Giáo dục, Đào tạo & Nghiên cứu (Education & Research) | ||
| Giáo viên mầm non | 幼儿园教师 | Yòuéryuán jiàoshī |
| Giáo viên tiểu học | 小学教师 | Xiǎoxué jiàoshī |
| Giáo viên trung học | 中学教师 | Zhōngxué jiàoshī |
| Giáo viên đặc biệt (cho trẻ khuyết tật) | 特殊教育教师 | Tèshū jiàoyù jiàoshī |
| Giảng viên đại học | 大学讲师 | Dàxué jiǎngshī |
| Giáo sư đại học | 大学教授 | Dàxué jiàoshòu |
| Trợ giảng | 助教 | Zhùjiào |
| Hiệu trưởng | 校cháng / 院长 | Xiàozhǎng / Yuànzhǎng |
| Giáo viên dạy tiếng nước ngoài | 外语教师 | Wàiyǔ jiàoshī |
| Huấn luyện viên thể thao học đường | 体育教练 | Tǐyù jiàoliàn |
| Chuyên gia tư vấn du học | 留学顾问 | Liúxué gùwèn |
| Biên dịch viên (Văn bản) | 翻译 (笔译) | Fānyì (Bǐyì) |
| Phiên dịch viên cabin / hội nghị | 同声传译员 | Tóngshēng chuányìyuán |
| Thủ thư / Quản lý thư viện | 图书管理员 | Túshū guǎnlǐyuán |
| Chuyên gia phát triển chương trình học | 课程 designer | Kèchéng shèjìshī |
| Nhà khoa học vật lý | 物理学家 | Wùlǐ xuéjiā |
| Nhà hóa học | 化学家 | Huàxuéjiā |
| Nhà sinh học | 生物学家 | Shēngwù xuéjiā |
| Nhà toán học | 数学家 | Shùxuéjiā |
| Nhà thiên văn học | 天文学家 | Tiānwén xuéjiā |
| Nhà khảo cổ học | 考古学家 | Kǎogǔ xuéjiā |
| Nhà sử học | 历史学家 | Lìshǐ xuéjiā |
| Nhà kinh tế học | 经济学家 | Jīngjì xuéjiā |
| Nhà xã hội học | 社会学家 | Shèhuì xuéjiā |
| Nhà khí tượng học | 气象学家 | Qìxiàng xuéjiā |
| Nhà hải dương học | 海洋学家 | Hǎiyáng xuéjiā |
| Nhà di truyền học | 遗传学家 | Yíchuán xuéjiā |
| Nhà sinh thái học | 生态学家 | Shēngtài xuéjiā |
| Nghiên cứu viên hàn lâm | 学术研究员 | Xuéshù yánjiūyuán |
| Chuyên gia tư vấn hướng nghiệp | 职业生涯规划师 | Zhíyè shēngyá guīhuàshī |
| 6. Marketing, Bán hàng & Truyền thông (Sales, Marketing & PR) | ||
| Nhân viên kinh doanh (Sales) | 销售员 | Xiāoshòuyuán |
| Trưởng phòng kinh doanh | 销售经理 | Xiāoshòu jīnglǐ |
| Chuyên viên Marketing kỹ thuật số | 数字营销专员 | Shùzì yíngxiāng zhuānyuán |
| Chuyên viên quan hệ công chúng (PR) | 公关专员 (PR) | Gōngguān zhuānyuán |
| Người viết nội dung (Copywriter) | 文案策划 | Wénàn cèhuà |
| Quản lý mạng xã hội (Social Media) | 社交媒体运营 | Shèjiāo méitǐ yùnyíng |
| Chuyên viên tổ chức sự kiện | 活动策划师 | Huódòng cèhuàshī |
| Chuyên viên quản trị thương hiệu | 品牌经理 | Pǐnpái jīnglǐ |
| Giám đốc Marketing (CMO) | 首席营销官 | Shǒuxí yíngxiāngguān |
| Nhân viên telesales | 电话销售 | Diànhuà xiāoshòu |
| Đại diện chăm sóc khách hàng (CSKH) | 客户服务代表 | Kèfú dàibiǎo |
| Giám đốc quản lý tài khoản khách hàng | 客户经理 (Account Manager) | Kèhù jīnglǐ |
| Đại lý bất động sản | 房地产经纪人 | Fángdìchǎn jīngjìrén |
| Nhân viên môi giới ô tô | 汽车销售顾问 | Qìchē xiāoshòu gùwèn |
| Chuyên viên phát triển kinh doanh (BD) | 业务拓展专员 | Yèwù tuòzhǎn zhuānyuán |
| Người sáng tạo nội dung (Content Creator) | 内容创作者 | Nèiróng chuàngzuòzhě |
| Người có sức ảnh hưởng (KOL/Influencer) | 网红 / 意见领袖 | Wǎnghóng / Yìjiàn lǐngxiù |
| Quản lý cửa hàng bán lẻ | 零售店长 | Língshòu diànzhǎng |
| Nhân viên thu ngân | 收银员 | Shōuyínyuán |
| Nhân viên trưng bày cửa hàng (VM) | 视觉陈列师 | Shìjué chénlièshī |
| 7. Nghệ thuật, Thiết kế & Giải trí (Arts, Design & Entertainment) | ||
| Nhà thiết kế đồ họa | 平面设计师 | Píngmiàn shèjìshī |
| Nhà thiết kế thời trang | 服装设计师 | Fúzhuāng shèjìshī |
| Nhà thiết kế trang sức | 珠宝设计师 | Zhūbǎo shèjìshī |
| Họa sĩ minh họa | 插画师 | Chāhuàshī |
| Họa sĩ truyện tranh (Mangaka) | 漫画家 | Mànhuàjiā |
| Nhiếp ảnh gia | 摄影师 | Shèyǐngshī |
| Quay phim / Nhà quay phim | 摄像师 | Shèxiàngshī |
| Biên tập viên video / dựng phim | 视频剪辑师 | Shìpín jiǎnjíshī |
| Đạo diễn điện ảnh | 导演 | Dǎoyǎn |
| Biên kịch phim / kịch bản | 编剧 | Biānjù |
| Diễn viên điện ảnh / kịch | 演员 | Yǎnyuán |
| Diễn viên lồng tiếng | 配音演员 | Pèiyīn yǎnyuán |
| Diễn viên đóng thế | 特技演员 | Tèjì yǎnyuán |
| Ca sĩ | 歌手 | Gēshǒu |
| Nhạc sĩ sáng tác | 作曲家 | Zuòqǔjiā |
| Vũ công / Diễn viên múa | 舞蹈演员 | Wǔdǎo yǎnyuán |
| Biên đạo múa | 编舞师 | Biānwǔshī |
| Nhạc công (Chơi nhạc cụ) | 乐器演奏家 | Yuèqì yǎnzòujiā |
| Ca trưởng / Người chỉ huy dàn nhạc | 指挥家 | Zhǐhuījiā |
| Nhà sản xuất âm nhạc | 音乐制作人 | Yīnyuè zhìzuòrén |
| Chuyên gia trang điểm (MUA) | 化妆师 | Huàzhuāngshī |
| Chuyên gia làm tóc | 发型师 | Fàxíngshī |
| Người mẫu thời trang | 模特 | Mótè |
| Người dẫn chương trình (MC) | 主持人 | Zhǔchírén |
| DJ (Người chỉnh nhạc) | DJ打碟师 | DJ dǎdiéshī |
| Nghệ sĩ điêu khắc | 雕塑家 | Diāosùjiā |
| Người giám định nghệ thuật | 艺术 curator / 策展人 | Yìshù cèzhǎnrén |
| Nhà phê bình điện ảnh / nghệ thuật | 评论家 | Pínglùnjiā |
| Người biểu diễn ảo thuật | 魔术师 | Móshùshī |
| Nhà thiết kế 3D / Hoạt hình | 3D动画设计师 | 3D dònghuà shèjìshī |
| 8. Khách sạn, Du lịch, Hàng không & Ẩm thực (Hospitality & Culinary) | ||
| Hướng dẫn viên du lịch | 导游 | Dǎoyóu |
| Điều hành tour du lịch | 旅游 op / 计调 | Lǚyóu jìdiào |
| Tiếp viên hàng không | 空乘人员 / 空姐 | Kōngchéng rényuán / Kōngjiě |
| Phi công | 飞行员 | Fēixíngyuán |
| Kiểm soát viên không lưu | 空管人员 | Kōngguǎn rényuán |
| Nhân viên mặt đất sân bay | 机场地勤 | Jīchǎng dìqín |
| Lễ tân khách sạn | 酒店前台接待 | Jiǔdiàn qiántái jiēdài |
| Quản lý khách sạn | 酒店经理 | Jiǔdiàn jīnglǐ |
| Nhân viên hành lý khách sạn (Bellman) | 行李员 | Xínglǐyuán |
| Nhân viên buồng phòng | 客房服务员 | Kèfáng fúwùyuán |
| Bếp trưởng (Head Chef) | 总厨 / 主厨 | Zǒngchú / Zhǔchú |
| Phụ bếp | 厨师助理 / 帮厨 | Chúshī zhùlì / Bāngchú |
| Thợ làm bánh | 面包师 / 点心师 | Miànbāoshī / Diǎnxīnshī |
| Nhân viên pha chế rượu (Bartender) | 调酒师 | Tiáojiǔshī |
| Nhân viên pha chế cà phê (Barista) | 咖啡师 | Kāfēishī |
| Nhân viên phục vụ bàn | 餐厅服务员 | Cāntīng fúwùyuán |
| Quản lý nhà hàng | 餐厅经理 | Cāntīng jīnglǐ |
| Chuyên gia nếm thử rượu vang | 侍酒师 | Shìjiǔshī |
| Giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm | 食品安全监督员 | Shípǐn ānquán jiāndūyuán |
| Thợ làm món ăn Nhật (Sushi chef) | 寿司厨师 | Shòusī chúshī |
| 9. Pháp luật, Hành chính & Nhân sự (Law, Admin & HR) | ||
| Luật sư tư vấn | 咨询律师 | Zīxún lǜshī |
| Luật sư tranh tụng | 诉讼律师 | Sùsòng lǜshī |
| Thẩm phán | 法官 | Fǎguān |
| Kiểm sát viên | 检察官 | Jiǎncháguān |
| Thư ký tòa án | 法庭书记员 | Fǎtíng shūjìyuán |
| Công chứng viên | 公证员 | Gōngzhèngyuán |
| Pháp chế doanh nghiệp | 法务专员 | Fǎwù zhuānyuán |
| Giám đốc nhân sự (CHRO) | 人力资源总监 | Rénlì zīyuán zǒngjiān |
| Chuyên viên tuyển dụng | 招聘专员 | Zhāopìn zhuānyuán |
| Chuyên viên C&B (Lương & Phúc lợi) | 薪酬福利专员 | Xīnchóu fúlì zhuānyuán |
| Chuyên viên đào tạo nội bộ | 培训专员 | Péixùn zhuānyuán |
| Nhân viên hành chính / Văn phòng | 行政文员 | Xíngzhèng wényuán |
| Thư ký giám đốc | 经理秘书 | Jīnglǐ mìshū |
| Nhân viên quản lý hồ sơ / lưu trữ | 档案管理员 | Dàng'àn guǎnlǐyuán |
| Chuyên gia săn đầu người (Headhunter) | 猎头顾问 | Liètóu gùwèn |
| Thám tử tư | 私人侦探 | Sīrén zhēntàn |
| Điều tra viên bảo hiểm | 保险调查员 | Bǎoxiǎn diàocháyuán |
| Hòa giải viên pháp luật | 调解员 | Tiáojiěyuán |
| Chuyên viên tư vấn sở hữu trí tuệ | 知识产权顾问 | Zhīshi chǎnquán gùwèn |
| Trợ lý pháp lý (Paralegal) | 律师助理 | Lǜshī zhùlì |
| 10. Vận tải, Logistics & Xuất nhập khẩu (Logistics & Supply Chain) | ||
| Chuyên viên xuất nhập khẩu | 进出口专员 | Jìnchūkǒu zhuānyuán |
| Chuyên viên thu mua (Procurement) | 采购员 | Cǎigòuyuán |
| Nhân viên chứng từ logistics | 物流单证员 | Wùliú dānzhèngyuán |
| Quản lý chuỗi cung ứng | 供应链经理 | Gōngyìngliàn jīnglǐ |
| Quản lý kho hàng | 仓库管理员 | Cāngkù guǎnlǐyuán |
| Nhân viên khai báo hải quan | 报关员 | Bàoguānyuán |
| Tài xế xe tải đường dài | 卡车司机 | Kǎchē sījī |
| Tài xế taxi / công nghệ | 出租车 / 网约车司机 | Chūzūchē / Wǎngyuēchē sījī |
| Người giao hàng (Shipper) | 快递员 / 外卖员 | Kuàidìyuán / Wàimàiyuán |
| Lái xe nâng hàng | 叉车司机 | Chāchē sījī |
| Thuyền trưởng | 船长 | Chuánzhǎng |
| Thủy thủ | 海员 / 水手 | Hǎiyuán / Shuǐshǒu |
| Hoa tiêu hàng hải | 引航员 | Yǐnhángyuán |
| Nhân viên điều độ xe | 调度员 | Diàodùyuán |
| Người đóng gói hàng hóa | 包装工 | Bāozhuānggōng |
| Đại lý giao nhận vận tải (Forwarder) | 货运代理人 | Huòyùn dàilǐrén |
| Quản lý vận tải đường sắt | 铁路运输管理员 | Tiělù yùnshū guǎnlǐyuán |
| Nhân viên kiểm kho | 盘点员 | Pándiǎnyuán |
| Nhân viên bốc xếp hàng hóa | 搬运工 | Bānyùngōng |
| Chuyên viên phân tích logistics | 物流分析师 | Wùliú fēnxīshī |
| 11. Cơ quan nhà nước, An ninh & Dịch vụ công (Government & Public Services) | ||
| Công chức nhà nước | 公务员 | Gōngwùyuán |
| Sĩ quan cảnh sát | 警察 | Jǐngchá |
| Cảnh sát giao thông | 交警 | Jiāojǐng |
| Cảnh sát hình sự | 刑警 | Xíngjǐng |
| Lính cứu hỏa | 消防员 | Xiāofángyuán |
| Sĩ quan quân đội | 军官 | Jūnguān |
| Binh lính | 士兵 | Shìbīng |
| Nhà ngoại giao | 外交官 | Wàijiāoguān |
| Nhân viên hải quan cửa khẩu | 海关检查员 | Hǎiguān jiǎncháyuán |
| Nhân viên kiểm lâm | 护林员 / 护林人 | Hùlínyuán |
| Nhân viên tình báo | 情报人员 | Qíngbào rényuán |
| Nhân viên bưu điện | 邮政员工 / 邮递员 | Yóuzhèng yuángōng / Yóudìyuán |
| Nhân viên kiểm soát rác thải | 环卫工人 | Huánwèi gōngrén |
| Nhân viên cứu hộ bờ biển | 救生员 | Jiùshēngyuán |
| Quản lý trại giam | 监狱看守 | Jiānyù kānshǒu |
| Nhân viên dịch vụ xã hội | 社会工作者 (社工) | Shèhuì gōngzuòzhě |
| Thanh tra chính phủ | 税务 / 市场监督员 | Shuìwù / Shìchǎng jiāndūyuán |
| Nhân viên khí tượng hải văn | 气象观测员 | Qìxiàng guāncèyuán |
| Nhân viên quản lý xuất nhập cảnh | 移民局官员 | Yímínjú guānyuán |
| Thị trưởng / Người đứng đầu địa phương | 市长 | Shìzhǎng |
| 12. Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Khai khoáng (Agriculture & Mining) | ||
| Nông dân trồng trọt | 农民 | Nóngmín |
| Chủ trang trại | 农场主 | Nóngchǎngzhǔ |
| Ngư dân đánh bắt hải sản | 渔民 | Yúmín |
| Thợ nuôi trồng thủy sản | 水产养殖户 | Shuǐchǎn yǎngzhíhù |
| Kỹ sư nông nghiệp | 农业工程师 | Nóngyè gōngchéngshī |
| Thợ chăn nuôi gia súc | 畜牧人员 | Xùmù rényuán |
| Thợ đốn gỗ / trồng rừng | 伐木工 | Fámùgōng |
| Thợ mỏ than / khoáng sản | 矿工 | Kuànggōng |
| Người vận hành giàn khoan dầu | 钻井工 | Zuànjǐnggōng |
| Chuyên gia kiểm định chất lượng đất | 土壤, Giám định sư | Tǔrǎng jiàndìngshī |
| Thợ làm vườn / Cắt tỉa cây cảnh | 园丁 | Yuándīng |
| Người nuôi ong lấy mật | 养蜂人 | Yǎngfēngrén |
| Chuyên gia lai tạo giống cây trồng | 植物育种专家 | Zhíwù yùzhǒng zhuānjiā |
| Người kiểm định chất lượng nông sản | 农产品质检员 | Nóngchǎnpǐn zhìjiǎnyuán |
| Thợ cạo mủ cao su | 割胶工 | Gējiāogōng |
| 13. Dịch vụ cá nhân, Thể thao & Đời sống (Personal Services & Sports) | ||
| Thợ làm móng (Nail tech) | 美甲师 | Měijiǎshī |
| Chuyên viên chăm sóc da (Esthetician) | 美容师 | Měiróngshī |
| Thợ xăm hình (Tattoo artist) | 纹身师 | Wénshēnshī |
| Huấn luyện viên thể hình (PT) | 健身教练 | Jiànshēn jiàoliàn |
| Giáo viên yoga | 瑜伽老师 | Yújiā lǎoshī |
| Vận động viên chuyên nghiệp | 职业运动员 | Zhíyè yùndòngyuán |
| Trọng tài thể thao | 裁判 | Cáipàn |
| Vệ sĩ tư nhân | 私人保镖 | Sīrén bǎobiāo |
| Nhân viên bảo vệ tòa nhà | 保安 | Bǎo'ān |
| Người giúp việc nhà | 保姆 / 家政阿姨 | Bǎomǔ / Jiāzhèng āyí |
| Nhân viên giặt là | 洗衣工 | Xǐyīgōng |
| Người trông trẻ | 育儿嫂 / 婴儿看护 | Yù'érsǎo / Yīng'ér kānhù |
| Người dắt chó đi dạo / Chăm sóc thú cưng | 宠物保姆 | Chǒngwù bǎomǔ |
| Người dọn dẹp vệ sinh công nghiệp | 清洁工 | Qīngjiégōng |
| Chuyên gia tư vấn tâm lý tình cảm | 情感咨询师 | Qínggǎn zīxúnshī |
| Người lập kế hoạch đám cưới (Wedding planner) | 婚礼策划师 | Hūnlǐ cèhuàshī |
| Người tổ chức tang lễ | 殡葬禮儀师 | Bìnzàng lǐyíshī |
| Thợ mát-xa / bấm huyệt (Massage therapist) | 按摩师 | Ànmóshī |
| Người mẫu ảnh tự do | 自由模特 | Zìyóu mótè |
| Streamer trò chơi điện tử | 游戏主播 | Yóuxì zhǔbō |
| 14. Thợ thủ công, Kỹ thuật tay nghề & Lao động phổ thông (Trades & Labor) | ||
| Thợ điện dân dụng | 电工 | Diàngōng |
| Thợ sửa ống nước | 水管工 | Shuǐguǎngōng |
| Thợ sửa chữa ô tô | 汽修工 | Qìxiūgōng |
| Thợ sửa máy bay | 飞机维修工 | Fēijī wéixiūgōng |
| Thợ hàn | 焊工 | Hànggōng |
| Thợ mộc | 木工 | Mùgōng |
| Thợ nề / Thợ xây | 泥瓦工 | Níwǎgōng |
| Thợ sơn nhà | 油漆工 | Yóuqīgōng |
| Thợ lắp đặt kính | 玻璃安装工 | Bōli ānzhuānggōng |
| Thợ sửa khóa | 锁匠 | Suǒjiàng |
| Thợ may thời trang / Sửa quần áo | 裁缝 | Cáiféng |
| Thợ đóng giày / Sửa giày | 鞋匠 | Xiéjiàng |
| Thợ hoàn kim (Chế tác vàng bạc) | 金匠 / 珠宝加工师 | Jīnjiàng / Zhūbǎo jiāgōngshī |
| Thợ làm gốm | 陶艺师 | Táoyìshī |
| Thợ dệt vải | 织布工 | Zhībùgōng |
| Công nhân dây chuyền lắp ráp | 流水线工人 | Liúshuǐxiàn gōngrén |
| Thợ vận hành lò hơi | 锅炉工 | Guōlúgōng |
| Thợ bảo trì thang máy | 电梯维保工 | Diàntī wéibǎogōng |
| Thợ sửa điện thoại / đồ điện tử | 电子维修工 | Diànzǐ wéixiūgōng |
| Người gom đồ phế liệu | 废品回收员 | Fèipǐn huíshōuyuán |
| 15. Ngành nghề mới, Công nghệ cao & Xu hướng hiện đại (Emerging & High-Tech) | ||
| Kỹ sư vận hành Drone (UAV) | 无人机驾驶员 | Wúrénjī jiàshǐyuán |
| Chuyên gia tối ưu lệnh prompt (Prompt Engineer) | 提示词工程师 | Tísìcí gōngchéngshī |
| Đấu thủ Thể thao điện tử (Esports Player) | 电竞选手 | Diànjìng xuǎnshǒu |
| Chuyên gia tăng trưởng dữ liệu (Growth Hacker) | 增长黑客 | Zēngzhǎng hēikè |
| Nhà thiết kế thực tế ảo (VR/AR Designer) | 虚拟现实设计师 | Xūnǐ xiànshí shèjìshī |
| Giám đốc trải nghiệm khách hàng (CXO) | 用户体验总监 | Yònghù tǐyàn zǒngjiān |
| Chuyên gia tư vấn chuyển đổi số | 数智化转型顾问 | Shùzhìhuà zhuǎnxíng gùwèn |
| Kỹ sư in 3D | 3D打印工程师 | 3D dǎyìn gōngchéngshī |
| Nhà phân tích đạo đức AI | 人工智能伦理分析师 | Réngōng zhìnéng lúnlǐ fēnxīshī |
| Phi hành gia vũ trụ | 宇航员 | Yǔhángyuán |
| Thợ lặn bão dưỡng giàn khoan sâu | 深海潜水员 | Shēnhǎi qiánshuǐyuán |
| Chuyên gia giám định công nghệ số (Forensics) | 数字取证专家 | Shùzì qǔzhèng zhuānjiā |
| Nhà kinh doanh tiền mã hóa | 加密货币交易员 | Jiāmì huòbì jiāoyìyuán |
| Chuyên gia tư vấn giảm phát thải Carbon | 碳減排顾问 | Tàn jiǎnpái gùwèn |
| Kỹ sư vật liệu Nano | 纳米材料工程师 | Nàmǐ cáiliào gōngchéngshī |
Nếu bạn đang muốn nâng cao khả năng giao tiếp và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong tương lai, hãy bắt đầu với những chủ đề gần gũi như công việc và ngành nghề. Đây sẽ là nền tảng quan trọng giúp bạn sử dụng tiếng Trung tự tin hơn trong học tập và công việc.