Tổng Hợp 3500 Từ Vựng Tiếng Trung Thông Dụng – Bí Quyết Học Tiếng Trung Nhanh Chóng (500-1000)
Loading...

Tổng Hợp 3500 Từ Vựng Tiếng Trung Thông Dụng – Bí Quyết Học Tiếng Trung Nhanh Chóng (500-1000)

 

Nếu bạn đang tìm kiếm một tài nguyên học tiếng Trung hiệu quả, đừng bỏ qua 3500 từ vựng tiếng Trung thông dụng trên website của Trung Tâm Ngoại Ngữ Tiếng Trung Minh Tâm (MITA) Bến Tre - Vĩnh Long! Đây là bộ từ vựng được chọn lọc cẩn thận, giúp bạn nhanh chóng nâng cao vốn từ và tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung.

Danh sách 3500 từ vựng tiếng Trung này không chỉ bao gồm các từ cơ bản trong giao tiếp hàng ngày mà còn mở rộng đến nhiều lĩnh vực khác như kinh doanh, du lịch, giáo dục và công nghệ. Được phân loại theo chủ đề, mỗi từ vựng đi kèm với phiên âm và ví dụ minh họa cụ thể, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và áp dụng ngay vào thực tế.

Lý do bạn nên học 3500 từ vựng tiếng Trung thông dụng:

  • Nâng cao kỹ năng nghe, nói, đọc, viết chỉ trong thời gian ngắn.
  • Phù hợp cho cả người mới bắt đầu và người học nâng cao.
  • Dễ dàng ghi nhớ nhờ phương pháp học từ theo chủ đề và tình huống thực tế.

Học tiếng Trung chưa bao giờ dễ dàng đến thế khi bạn sở hữu trong tay danh sách từ vựng đầy đủ và chi tiết của Trung Tâm Ngoại Ngữ Tiếng Trung Minh Tâm (MITA) Bến Tre - Vĩnh Long. Hãy bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung của bạn cùng 3500 từ vựng tiếng Trung thường dùng và tạo nền tảng vững chắc cho tương lai!

500cho hỏi请问qǐngwèn
501chờ một lát等一下děng yīxià
502chỗ ngồi座位zuòwèi
503cho nhau彼此bǐcǐ
504chỗ ở住所zhùsuǒ
505cho phép允许;许可yǔnxǔ; xǔkě
506cho rằng告知gàozhī
507cho thuê招租zhāozū
508chỗ trống空格kònggé
509cho vay贷款dàikuǎn
510Chơiwán
511chơi đùa游戏(和小孩子)yóuxì (hé xiǎo háizi)
512chơi game现计算机游戏xiàn jìsuànjī yóuxì
513chơi thể thao做运动zuò yùndòng
514chớm hè初夏chūxià
515chọn选;择xuǎn; zé
516chồng老公;丈夫lǎogōng; zhàngfū
517chóng mặt头昏眼花tóu hūn yǎnhuā
518chống nắng防晒fángshài
519chống trộm防偷fáng tōu
520Chót最后的(期限)zuìhòu de (qíxiàn)
521Chúshū
522chứ吗?(肴对方回答如己意的问法)ma?(Yáo duìfāng huídá rú jǐ yì de wèn fǎ)
523chữ
524chu đáo周到zhōudào
525chủ đề主题zhǔtí
526chữ Hán汉字hànzì
527chữ ký字记(指提款时提示的签章)zì jì (zhǐ tí kuǎn shí tíshì de qiān zhāng)
528chữ ký mẫu签名式样(银行开户时)qiānmíng shìyàng (yínháng kāihù shí)
529chủ nghĩa主义zhǔyì
530chủ nhân主人zhǔrén
531chủ nhật星期天;主日xīngqítiān; zhǔ rì
532chú thích注释zhùshì
533chủ tịch主度zhǔ dù
534chủ trương主张zhǔzhāng
535chữ Việt越南字yuènán zì
536chú ý注意zhùyì
537chủ yếu主要zhǔyào
538Chua酸的suān de
539Chùa庙;佛塔miào; fó tǎ
540Chưa无;尚未;还不;不曾;未;吗?wú; shàngwèi; hái bù; bùcéng; wèi; ma?
541chữa bệnh治病Zhì bìng
542chưa biết未知;不知道wèizhī; bù zhīdào
543chưa có还没有hái méiyǒu
544chưa đầy不足bùzú
545chúa Giê -Su耶稣yēsū
546chưa lâu不久;未久bùjiǔ; wèi jiǔ
547chưa thể还不能;尚不龙hái bùnéng; shàng bù lóng
548chưa từng未曾wèicéng
549chuẩn准;标准;准确zhǔn; biāozhǔn; zhǔnquè
550chuẩn bị准备zhǔnbèi
551Chúczhù
552chục十的倍数shí de bèishù
553chức danh职称zhíchēng
554chức năng职能;效能zhínéng; xiàonéng
555Chúng它们;众tāmen; zhòng
556chừng大约dàyuē
557chứng chỉ证件zhèngjiàn
558chung cư公寓gōngyù
559chứng khoán证券zhèngquàn
560chủng loại种类zhǒnglèi
561chúng mình我们wǒmen
562chứng minh证明zhèngmíng
563chứng minh tài chính财务证明cáiwù zhèngmíng
564chúng ta我们wǒmen
565chứng thực证实zhèngshí
566chung thuỷ始终如一shǐzhōng rúyī
567chúng tôi我们wǒmen
568chuối香蕉xiāngjiāo
569chuỗi  
570chương trình节目jiémù
571chuột鼠;老鼠shǔ; lǎoshǔ
572chụp ảnh照相zhàoxiàng
573chụp hình照相zhàoxiàng
574Chuyênzhuān
575chuyến班次bāncì
576chuyện事;事情shì; shìqíng
577chuyến bay班机班次bānjī bāncì
578chuyên dùng专用zhuānyòng
579chuyên gia专家zhuānjiā
580chuyên khoa专科zhuānkē
581chuyển khoản转帐zhuǎnzhàng
582chuyên môn专门zhuānmén
583chuyên nghiệp专业zhuānyè
584chuyển nhượng转让;让渡zhuǎnràng; ràng dù
585chuyển tiền汇钱;汇款huì qián; huìkuǎn
586chuyển viện转诊zhuǎn zhěn
587CMND身份证shēnfèn zhèng
588yǒu
589nǎi
590cố勉为尽力miǎn wéi jìnlì
591cổ古;古老;颈gǔ; gǔlǎo; jǐng
592cờ
593cỡ尺寸(衣服)chǐcùn (yīfú)
594cô ấy
595cơ bản基本jīběn
596có cá tính有个性yǒu gèxìng
597cổ điển古典gǔdiǎn
598cố định固定gùdìng
599cổ đông股东gǔdōng
600có duyên有缘yǒuyuán
601cô gái女子nǚzǐ
602cố gắng努力nǔlì
603có giá trị值钱的zhíqián de
604cô giáo女老师nǚ lǎoshī
605có hạn有限yǒuxiàn
606cơ hội机会jīhuì
607cơ khí机器jīqì
608cổ kính古老;古劲gǔlǎo; gǔ jìn
609có lẽ可能kěnéng
610có lúc有时候yǒu shíhòu
611có mặt出现chūxiàn
612cổ phần股份gǔfèn
613cổ phần hóa股份化gǔfèn huà
614cổ phiếu股票gǔpiào
615cổ phiếu股票gǔpiào
616cơ quan机关;单位; 公司jīguān; dānwèi; gōngsī
617có sấm打雷dǎléi
618cơ sở基础;单位jīchǔ; dānwèi
619cơ sở hạ tầng基础设施jīchǔ shèshī
620có thai怀孕huáiyùn
621có thể可能kěnéng
622cơ thể身体shēntǐ
623có tiếng有名yǒumíng
624cổ truyền古传;传统gǔ chuán; chuántǒng
625cổ tức股息;股利gǔxí; gǔlì
626cổ vật古物gǔwù
627cố ý故意;有意gùyì; yǒuyì
628có..................gì đâu完全没有wánquán méiyǒu
629cốc杯子;一杯bēizi; yībēi
630Cọc定金;订金dìngjīn; dìngjīn
631Coi称;称呼;称做chēng; chēnghu; chēng zuò
632cởi mở开朗kāilǎng
633Cơmfàn
634cơm chiên炒饭chǎofàn
635Contóu
636Còn更;还有;也gèng; hái yǒu; yě
637Cơn一阵(风yīzhèn (fēng
638con bòniú
639con chuột老鼠;鼠标lǎoshǔ; shǔbiāo
640con dâu媳妇xífù
641con dêyáng
642con đường道路dàolù
643con em子女;孩儿zǐnǚ; hái'ér
644con gái女儿nǚ'ér
645con ngựa
646con ngườirén
647con trai儿子érzi
648con trâu水牛shuǐniú
649cổng门(大型的门mén (dàxíng de mén
650cộnggòng
651công an公安;警察gōng'ān; jǐngchá
652công bằng公平gōngpíng
653công bố公布gōngbù
654công chức公务人员gōngwù rényuán
655công chức公职;公务gōngzhí; gōngwù
656công chúng公众gōngzhòng
657công chứng公证gōngzhèng
658công cộng公共gōnggòng
659công cụ工具gōngjù
660công ích公益gōngyì
661công khai公开gōngkāi
662công lập公立gōnglì
663công nghệ工艺gōngyì
664công nhân工人gōngrén
665công nhận公认gōngrèn
666công phá攻破;敔陷gōngpò; yǔ xiàn
667công suất功率gōnglǜ
668công tác工作gōngzuò
669công thức公式gōngshì
670công thương工商gōngshāng
671công trái公债gōngzhài
672công trình工程gōngchéng
673công ty公司gōngsī
674công ty bách hoá百货公司bǎihuò gōngsī
675công văn公文gōngwén
676công việc工作gōngzuò
677công viên公园gōngyuán
678công-tắc开关kāiguān
679cột cờ旗杆qígān
680cột đèn giao thông交通号志灯柱jiāotōng hào zhì dēng zhù
681jiù
682củ个(根茎类gè (gēnjīng lèi
683cụ
684cứ一直yīzhí
685củ cải萝卜luóbo
686Củ Chi古芝(越南南部胡志明市重要景点)gǔ zhī (yuènán nánbù húzhìmíng shì zhòngyào jǐngdiǎn)
687cư dân居民jūmín
688cử nhân因人而异yīn rén ér yì
689cụ thể具体jùtǐ
690cư xá住所;住宿zhùsuǒ; zhùsù
691cua螃蟹pángxiè
692củade
693cửamén
694cửa hàng商店shāngdiàn
695cửa hàng bách hoá百货商店bǎihuò shāngdiàn
696cửa khẩu口岸(指通商口岸)kǒu'àn (zhǐ tōngshāng kǒu'àn)
697cửa ra vào大门dàmén
698cửa sổ窗子chuāngzi
699cụckuài
700cực
701cục bộ局部júbù
702cực khoái性高潮xìng gāocháo
703cực kỳ极其;极为jíqí; jíwéi
704cụmcóng
705cúm gia cầm禽流感qín liúgǎn
706Cùng
707Cũng
708cung đình宫庭gōng tíng
709cứng ngắt刻板;死板;古板;不通变通的kèbǎn; sǐbǎn; gǔbǎn; bùtōng biàntōng de
710cùng sở thích嗜好相同shìhào xiāngtóng
711cuộc场(约会chǎng (yuēhuì
712cước公用事业费用(如电话费gōngyòng shìyè fèiyòng (rú diànhuà fèi
713cuộc họp会议huìyì
714cước phí公用事业费用(如电话费gōngyòng shìyè fèiyòng (rú diànhuà fèi
715cuộc sống生活shēnghuó
716cuối末;底;尾mò; dǐ; wěi
717cưới结婚jiéhūn
718cườixiào
719cuối cùng最后zuìhòu
720cuối năm年底niándǐ
721cuốn本;卷běn; juǎn
722cường độ强度qiángdù
723Cúp杯(指比赛)bēi (zhǐ bǐsài)
724cừu绵羊miányáng
725cựu chiến binh荣民;退伍军人róng mín; tuìwǔ jūnrén
726cứu hộ救护jiùhù
727cứu hỏa救火jiùhuǒ
728Da皮;皮肤pí; pífū
729dạ嗯;是ń; shì
730Đá冰;石;足bīng; shí; zú
731Đã已;己经;先yǐ; jǐ jīng; xiān
732đa dạng多样duōyàng
733đa khoa综合(医院)zònghé (yīyuàn)
734     Ðà Lạt大勒;大叻(越南南部高原上的避暑胜地)dà lēi; dà lè (yuènán nánbù gāoyuán shàng de bìshǔ shèngdì)
735Đà Nẵng砚港市yàn gǎng shì
736đá quý宝石bǎoshí
737đa số多数duōshù
738đặc biệt特别tèbié
739đặc điểm特点tèdiǎn
740đặc quyền特权tèquán
741đặc sắc特色tèsè
742đặc sản特产tèchǎn
743Daiyìng
744Dàizhǎng
745Đài收音机shōuyīnjī
746đại biểu代表dàibiǎo
747đại diện代表dàibiǎo
748dài hạn长期chángqí
749đại học大学dàxué
750đại lộ大道dàdào
751Đài Loan台湾táiwān
752đại lý代理dàilǐ
753dải phân cách分隔带(指道路)fēngé dài (zhǐ dàolù)
754đại sứ大使dàshǐ
755Ðại sứ quán大使馆dàshǐ guǎn
756Đại Tây Dương大西洋dàxīyáng
757dấm
758dặm英哩yīng lī
759đám堆(草)duī (cǎo)
760đảm bảo担保dānbǎo
761dám chắc确定quèdìng
762đắm đuối沈溺;沈醉shěnnì; shěnzuì
763đám mây云朵;云彩yúnduǒ; yúncai
764đam mê沉迷;耽迷chénmí; dān mí
765đằm thắm深长;深厚(友谊)shēncháng; shēnhòu (yǒuyì)
766đàm thoại谈话;通话tánhuà; tōnghuà
767dần潮潮;逐潮cháo cháo; zhú cháo
768dặn嘱咐zhǔfù
769đàndàn
770dân ca民歌míngē
771dân cư居民jūmín
772dần dần渐渐jiànjiàn
773dân dụng民用mínyòng
774dần được潮潮得以cháo cháo déyǐ
775dân gian民间mínjiān
776dân lập民立mín lì
777dàn nhạc器乐演奏qìyuè yǎnzòu
778đàn ông男人nánrén
779dân quyền人权rénquán
780dân tộc民族mínzú
781đang正在zhèngzài
782đáng詃;应;应该;当;应当jiǎn; yīng; yīnggāi; dāng; yīngdāng
783đắng
784đảngdǎng
785đằng kia那儿;那里nà'er; nàlǐ
786đăng ký登记dēngjì
787đằng sau后面hòumiàn
788đăng tải登载;刋载dēngzǎi; qiàn zài
789đáng yêu可爱kě'ài
790đánh
791danh bạ名簿;簿míngbù; bù
792đánh bạc赌愽;赌钱dǔ bó; dǔqián
793dành cho给予jǐyǔ
794đánh giá估价 ;评估gūjià; pínggū
795đánh mất遗失yíshī
796danh nhân名人míngrén
797danh sách名册míngcè
798danh từ名词míngcí
799đảodǎo
800đạo diễn导演dǎoyǎn
801dao động波动(经济)bōdòng (jīngjì)
802dạo này近来jìnlái
803dạo phố逛街guàngjiē
804đào tạo培训péixùn
805đáp
806đắp敷(面膜);盖fū (miànmó); gài
807đắp mặt nạ敷面膜fū miànmó
808đáp ứng满意;符合;满足mǎnyì; fúhé; mǎnzú
809đất地;土地de; tǔdì
810đắtguì
811đạt达;达到dá; dádào
812đặt订;预订;订(金);设置;装置dìng; yùdìng; dìng (jīn); shèzhì; zhuāngzhì
813đặt chỗ订房dìngfáng
814đặt cọc交订金;交押金jiāo dìngjīn; jiāo yājīn
815đặt hàng订货dìng huò
816đất nước国家;国土guójiā; guótǔ
817dâu媳妇xífù
818dầuyóu
819đautòng
820đâu何处hé chù
821đậudòu
822dầu diezel柴油cháiyóu
823đậu Hà Lan豌豆;荷兰豆wāndòu; hélándòu
824dấu hiệu记号jìhào
825dầu hỏa煤油méiyóu
826đầu năm年头;年初niántóu; niánchū
827đậu nành大豆dàdòu
828đầu người每个人měi gèrén
829đậu phộng花生huāshēng
830đậu phụ豆腐dòufu
831đấu thầu投标tóubiāo
832dầu thô原油yuányóu
833đầu tiên首先shǒuxiān
834đậu trắng白眉豆báiméi dòu
835đầu tư投资tóuzī
836đậu xanh绿豆lǜdòu
837dàyhòu
838dây绳子;项链shéngzi; xiàngliàn
839dạyjiào
840dậy起床;醒来qǐchuáng; xǐng lái
841đây此;这里;这儿;这个;人满;在这里cǐ; zhèlǐ; zhè'er; zhège; rén mǎn; zài zhèlǐ
842đấy那里;那个;啊(语末疑问助词)nàlǐ; nàgè; a (yǔ mò yíwèn zhùcí)
843dâycáp 电缆cáp diànlǎn
844đầy đủ完备;充足wánbèi; chōngzú
845dây rốn脐带qídài
846dễ容易;易róngyì; yì
847đề题字tízì
848để要;以;以便;让;为了要;置放yào; yǐ; yǐbiàn; ràng; wèile yào; zhì fàng
849dễ chịu惬意qièyì
850dễ dàng容易róngyì
851đe dọa威胁wēixié
852dễ gần容易亲近róngyì qīnjìn
853đề nghị提议tíyì
854đề thi试题shìtí
855dễ thương可爱kě'ài
856để xe停放车子tíngfàng chēzi
857đề xuất提出tíchū
858đêm夜;夜间;夜晚yè; yèjiān; yèwǎn
859đêm Nô-en圣誔夜shèng tǐng yè
860đem theo带;携带dài; xiédài
861đenhēi
862đèndēng
863đến到;来到dào; lái dào
864đền殿;殿阁;庙殿diàn; diàn gé; miào diàn
865đèn đường路灯lùdēng
866đèn nê-ông霓虹灯níhóngdēng
867đèn xanh đỏ红绿灯hónglǜdēng
868dép拖鞋tuōxié
869đẹp漂亮piàoliang
870đẹp trai英俊yīngjùn
871dệt may纺织fǎngzhī
872đềudōu
873đều là都是dōu shì
874đều phải都要dōu yào
875đi去;到;吧(放在语尾时表示强迫qù; dào; ba (fàng zài yǔ wěi shí biǎoshì qiǎngpò
876đi bộ步行;走路bùxíng; zǒulù
877đi chợ去市场;到市场去qù shìchǎng; dào shìchǎng qù
878đi chơi去玩qù wán
879di chứng后遗症hòuyízhèng
880di chuyển移转yí zhuǎn
881dị dạng异样yìyàng
882di động移动yídòng
883đi học上学shàngxué
884đi lên trên走上去zǒu shàngqù
885đi ngủ上床shàngchuáng
886dĩ nhiên当然dāngrán
887đi ra走出去;出外zǒu chūqù; chūwài
888đi ra ngoài走出来zǒu chūlái
889di sản遗产yíchǎn
890đi thuyền坐船zuò chuán
891di tích遗迹yíjī
892dị ứng过敏guòmǐn
893đi vắng外出;不在家wàichū; bù zàijiā
894đi vào trong走进去zǒu jìnqù
895đi xuống dưới走下来zǒu xiàlái
896dĩa盘子;碟pánzi; dié
897đĩa盘子;碟pánzi; dié
898địa bàn地盘;地方dìpán; dìfāng
899đĩaCDROM CD机CDROM CD jī
900địa chỉ地址dìzhǐ
901địa đạo地道dìdào
902địa điểm地点dìdiǎn
903địa ốc房地fáng dì
904địa phương地方dìfāng
905dịch译;疫yì; yì
906dịch bệnh病疫bìng yì
907dịch cụ công公务gōngwù
908dịch sang译成;翻译成yì chéng; fānyì chéng
909dịch vụ服务fúwù
910điểmdiǎn
911điểm tâm点心diǎn xīn
912điềntián
913điện电;电力;电话(简称)diàn; diànlì; diànhuà (jiǎnchēng)
914điện ảnh电影diànyǐng
915diễn đàn论坛lùntán
916diện mạo面貎miàn ní
917điện máy机电jīdiàn
918điện nước水电shuǐdiàn
919diễn ra演出yǎnchū
920điện thoại电话diànhuà
921điện thoại cầm tay手提电话;手机shǒutí diànhuà; shǒujī
922điện thoại di động手机shǒujī
923điện thoại Internet网络电话wǎngluò diànhuà
924diện tích面积miànjī
925diễn tiến演进;演变yǎnjìn; yǎnbiàn
926điện tín电报diànbào
927điện tử电子diànzǐ
928diễn viên演员yǎnyuán
929diệt灭;扑灭;消灭miè; pūmiè; xiāomiè
930điềutiáo
931điệu调子;旅律diàozi; lǚ lǜ
932điều chỉnh调整tiáozhěng
933điều hòa空调;冷气kòngtiáo; lěngqì
934điều hòa nhiệt độ空调kòngtiáo
935điều kiện条件tiáojiàn
936điều tra调查diàochá
937điều trị调治tiáozhì
938điều trị bệnh治病zhì bìng
939đỉnh峰;峯fēng; fēng
940định打算dǎsuàn
941định cư定居dìngjū
942định đoạt定夺dìngduó
943dinh dưỡng营养yíngyǎng
944định hình定形;成形dìngxíng; chéngxíng
945định kỳ定期dìngqí
946định vị定位dìngwèi
947dịp机会;期间jīhuì; qíjiān
948dịu dàng温柔;柔善wēnróu; róu shàn
949doyóu
950đó那个;那里;那儿nàgè; nàlǐ; nà'er
951đô美金měijīn
952đỏhóng
953đỡ减轻(累....)jiǎnqīng (lèi....)
954độ度; 大约Dù; dàyuē
955đổ bộ登陆(如台风dēnglù (rú táifēng
956đồ chơi玩具wánjù
957đồ cũ旧货;二手货jiù huò; èrshǒu huò
958độ dài长度chángdù
959đồ dùng用品;用具yòngpǐn; yòngjù
960đồ dùng cá nhân个人用品;私人用品gèrén yòngpǐn; sīrén yòngpǐn
961đồ dùng hàng ngày日用品rìyòngpǐn
962đồ giải khát饮料yǐnliào
963đồ hoạ绘图(计算机)huìtú (jìsuànjī)
964đồ họa máy tính计算机绘图jìsuànjī huìtú
965đồ lưu niệm纪念品jìniànpǐn
966độ phân giải分辨率fēnbiàn lǜ
967đô thị都市dūshì
968đồ tiêu dùng消费品xiāofèipǐn
969đồ uống饮料yǐnliào
970do vậy由此yóu cǐ
971đóa朵(花)duǒ (huā)
972đoàn kết团结tuánjié
973doanh nghiệp企业qǐyè
974doanh thu营收yíng shōu
975dọc沿着yánzhe
976đọc
977đọc báo看报纸kàn bàozhǐ
978độc đáo独到dúdào
979độc đoán独断;独裁dúduàn; dúcái
980độc lập独立dúlì
981độc than独身dúshēn
982dời改变;转移gǎibiàn; zhuǎnyí
983đôi一对;一双yī duì; yīshuāng
984đổi变动;兑换;变换;更换biàndòng; duìhuàn; biànhuàn; gēnghuàn
985đội戴(帽子);队伍dài (màozi); duìwǔ
986đợi等待;等děngdài; děng
987đôi bên双方shuāngfāng
988đội bóng đá足球队zúqiú duì
989đội cứu hộ救护队jiùhù duì
990đối diện对面duìmiàn
991đối diện对方duìfāng
992đổi hàng lại重新换货chóngxīn huàn huò
993đôi khi偶尔;有时候ǒu'ěr; yǒu shíhòu
994đổi mới革新(越南于1986年起推行的改革开放的名称);换新géxīn (yuènán yú 1986 nián qǐ tuīxíng de gǎigé kāifàng de míngchēng); huàn xīn
995đội mũ戴帽子dài màozi
996đối phó对付duìfù
997đối phương对方duìfāng
998đời sống生活shēnghuó
999đổi tiền兑换钱钞duìhuàn qián chāo
1000đối tượng对象duìxiàng

 

 

  • Chia sẻ qua viber bài: Tổng Hợp 3500 Từ Vựng Tiếng Trung Thông Dụng – Bí Quyết Học Tiếng Trung Nhanh Chóng (500-1000)
  • Chia sẻ qua reddit bài:Tổng Hợp 3500 Từ Vựng Tiếng Trung Thông Dụng – Bí Quyết Học Tiếng Trung Nhanh Chóng (500-1000)

tin tức liên quan

越南槟知省汉语培训中心
Zalo