Trong quá trình học tiếng Trung, từ vựng về thời gian là một trong những chủ đề quan trọng mà người học cần nắm vững ngay từ giai đoạn đầu. Đây là nhóm từ vựng xuất hiện thường xuyên trong giao tiếp hằng ngày, giúp chúng ta dễ dàng nói về lịch trình, công việc, học tập và các hoạt động trong cuộc sống.
Khi học chủ đề này, người học sẽ làm quen với những từ vựng cơ bản như hôm nay (今天), ngày mai (明天), hôm qua (昨天), buổi sáng (早上), buổi trưa (中午), buổi chiều (下午), buổi tối (晚上), tuần này (这个星期), tháng này (这个月), năm nay (今年) và nhiều cách diễn đạt thời gian khác.
Trong thực tế, các mẫu câu liên quan đến thời gian được sử dụng rất thường xuyên. Ví dụ như hỏi giờ, hẹn gặp bạn bè, thông báo lịch học, lịch làm việc hoặc kể về những việc đã làm và sẽ làm trong tương lai. Vì vậy, việc ghi nhớ từ vựng về thời gian không chỉ giúp mở rộng vốn từ mà còn hỗ trợ rất nhiều cho khả năng giao tiếp tiếng Trung.
Tại Trung Tâm Ngoại Ngữ Tiếng Trung MITA Bến Tre – Vĩnh Long, học viên được học từ vựng theo chủ đề kết hợp với các mẫu câu giao tiếp thực tế. Phương pháp học này giúp người học hiểu rõ cách sử dụng từ vựng trong từng ngữ cảnh thay vì chỉ học thuộc lòng một cách máy móc.
Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Trung tự nhiên hơn, hãy bắt đầu từ những chủ đề gần gũi nhất như thời gian. Đây là nền tảng quan trọng giúp bạn xây dựng khả năng nghe, nói và phản xạ ngôn ngữ một cách hiệu quả.
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
1 | 点 / 小时 | diǎn / xiǎoshí | giờ / tiếng đồng hồ |
2 | 分 | fēn | phút |
3 | 秒 | miǎo | giây |
| |||
4 | 年 | nián | năm |
5 | 前年 | qián nián | năm trước |
6 | 去年 | qùnián | năm rồi |
7 | 今年 | jīnnián | năm nay |
8 | 明年 | míngnián | năm sau |
9 | 后年 | hòu nián | năm sau nữa |
10 | 年初 | niánchū | đầu năm |
11 | 年底 | niándǐ | cuối năm |
12 | 上半年 | shàng bànnián | nửa năm đầu |
13 | 下半年 | xià bànnián | nửa năm cuối |
| |||
14 | 月 | yuè | tháng |
15 | …月 | …yuè | tháng… |
16 | 这个月 | zhège yuè | tháng này |
17 | 上个月 | shàng gè yuè | tháng rồi |
18 | 下个月 | xià gè yuè | tháng sau |
19 | 月初 | yuèchū | đầu tháng |
20 | 月中 | yuè zhōng | giữa tháng |
21 | 月底 | yuèdǐ | cuối tháng |
| |||
22 | …日(号) | …rì (hào) | ngày |
23 | 天 | tiān | ngày |
24 | 大前天 | dàqiántiān | hôm kia |
25 | 前天 | qiántiān | hôm trước |
26 | 昨天 | zuótiān | hôm qua |
27 | 今天 | jīntiān | hôm nay |
28 | 明天 | míngtiān | ngày mai |
29 | 后天 | hòutiān | ngày mốt |
30 | 大后天 | dàhòutiān | ngày kia |
| |||
31 | …星期… | …xīngqī… | …tuần, thứ… |
32 | 周 | zhōu | tuần, thứ |
33 | 礼拜 | lǐbài | tuần, thứ |
34 | 这个星期 | zhège xīngqī | tuần này |
35 | 上个星期 | shàng gè xīngqī | tuần rồi |
36 | 下个星期 | xià gè xīngqī | tuần sau |
37 | 周末 | zhōumò | cuối tuần |
| |||
38 | 凌晨 | língchén | sáng sớm, rạng sáng (1h-3h) |
39 | 上午,早上,早晨 | shàngwǔ, zǎoshang, zǎochén | buổi sáng |
40 | 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa (11h-13h) |
41 | 下午 | xiàwǔ | buổi chiều (13h-18h) |
42 | 晚上 | wǎnshàng | buổi tối (sau 18h) |
43 | 半夜 | bànyè | nửa đêm |
| |||
44 | 现在 | xiànzài | bây giờ, hiện tại |
45 | 刚才 | gāngcái | lúc nãy |
46 | 刚刚 | gānggāng | vừa mới |
47 | 从前 | cóngqián | ngày xưa |
48 | 以前 | yǐqián | trước đây |
49 | 之前 | zhīqián | trước khi |
50 | 以后 | yǐhòu | sau này |
51 | 之后 | zhīhòu | sau khi |
52 | 后来 | hòulái | sau đó |
53 | 将来 | jiānglái | tương lai sau này |
54 | 那时候 | nà shíhòu | lúc đó |
55 | 的时候 | de shíhòu | khi |
56 | 最近 | zuìjìn | gần đây, hổm rày, dạo này |
| |||
57 | 春天 | chūntiān | mùa xuân |
58 | 夏天 | xiàtiān | mùa hè |
59 | 秋天 | qiūtiān | mùa thu |
60 | 冬天 | dōngtiān | mùa đông |
MITA Bến Tre – Vĩnh Long luôn đồng hành cùng học viên trên hành trình chinh phục tiếng Trung bằng những bài học thực tế, dễ hiểu và dễ áp dụng vào cuộc sống hằng ngày.